SỞ THÍCH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

SỞ THÍCH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từsở thíchhobbysở thíchthú vuipreferencesở thíchưu tiêntùy chọnưu đãiưa thíchtuỳ chọntastehương vịnếmmùi vịkhẩu vịsở thíchvị giáccó vịthị hiếuguvị ngoninterestquan tâmlợi íchlãihứng thúsở thíchthích thúthú vịpreferencessở thíchưu tiêntùy chọnưu đãiưa thíchtuỳ chọninterestsquan tâmlợi íchlãihứng thúsở thíchthích thúthú vịhobbiessở thíchthú vuitasteshương vịnếmmùi vịkhẩu vịsở thíchvị giáccó vịthị hiếuguvị ngoninterestedquan tâmlợi íchlãihứng thúsở thíchthích thúthú vịinterestingquan tâmlợi íchlãihứng thúsở thíchthích thúthú vị

Ví dụ về việc sử dụng Sở thích trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Sở thích.Interests and hobbies.Có thời gian theo đuổi sở thích.Have the time to do hobbies.Sở thích của mình gần đây….Some of my favs lately….Đây thực sự là vấn đề sở thích;It's really a matter of preference;Sở thích cá nhân: everything.Personal favs: everything.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từem thíchkhả năng tương thíchcô thíchkhả năng thích ứng cậu thíchcon thíchphụ nữ thíchtính tương thíchđàn ông thíchtrẻ em thíchHơnSử dụng với danh từsở thíchchú thíchvui thíchưa thích của mình chú thích ảnh màu ưa thíchlớp tương thíchthích nghi hoặc tùy thíchsở thích của trẻ HơnMỗi đứa trẻ có sở thích gì đặc biệt?What special hobby does each child have?Sở thích: đầu tiên là anh nói.DODS: First of all, you say it.Vậy ra ngươi có loại sở thích như vậy à.”.Eh~ So you have that kind of preferences.”.Sở thích của đa số các nàng là gì?What are the preferences of most of them?Hãy thay đổi nó tùy theo sở thích của bạn.Please alter that according to your own taste.Sở thích của Đăng Huy là bơi lội và mua sắm.Her favorite hobbies are shopping and swimming.Vì đó không phải là mối quan tâm, sở thích của họ.And it's not duty for them, its delight.Anh có sở thích đặt tên cho những chiếc xe của mình.I have a penchant for giving our cars names.Mọi người đều có sở thích và thị hiếu của riêng họ.Everyone has their own preferences and tastes.Sở thích của cô ấy là mua sắm và xem phim.Her favorite pastimes are shopping and watching movies.Thêm một vài giọt tinh dầu thiết yếu theo sở thích của bạn.A few drops of essential oil at your own preference.Đó là sở thích của chúng tôi làm cho chúng tôi vui hay buồn.It's our preferences that make us happy or sad.Mọi người đều có sở thích và thị hiếu của riêng họ. Многие….Everyone has their own preferences and tastes. Many….Bạn hãy lựachọn món quà phù hợp với sở thích của mẹ nhé.You choose the right gift for the department love your mother.Đặc biệt, anh có sở thích chụp những bức ảnh từ trên cao.Especially, he is interested in taking photos from above.Bạn sẽ có tùy chọn kết nối nếu sở thích là tương hỗ.You will have the option to connect if the interest is mutual.Ông có sở thích nghệ thuật và là một nhà buôn đồ cổ.He had an interest in art and was an antique dealer.Các CLB thay đổi mỗi năm tùy theo sở thích của học sinh.Clubs change annually based on the interests of the students.Phiên bản Aquarium Sở thích của Pharrell Williams video" Happy".Aquarium Hobby's version of Pharrell Williams video“Happy”.Thứ nhất, phụ nữ có những thói quen và sở thích khác biệt với đàn ông.First, women have habits and preferences that differ from men.Các nhà phát triển sở thích có đam mê làm việc với các khung công tác mới.Hobbyist developers who are passionate about working with new frameworks.Điều đó hoàn toàn phụ thuộc vào sở thích và kinh nghiệm sống của bạn.It totally depends on the taste and experience of your life.Bác sĩ của bạn cũng xemxét tổng thể sức khỏe và sở thích của bạn.Your doctor also considers your overall health and your own preferences.Hãy dành thời gian để biết sở thích của bạn khi nói đến thời trang.Take the time to know your own tastes when it comes to fashion.Phán đoán sở thích là hoàn toàn độc lập với khái niệm về tính hoàn hảo.The judgement of taste is quite independent of the concept of perfection.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 10248, Thời gian: 0.0427

Xem thêm

sở thích của bạnyour preferenceyour hobbyyour interestyour preferencessở thích cá nhânpersonal preferencepersonal tasteindividual preferencepersonal hobbypersonal interestsở thích của họtheir preferencetheir interesttheir tastetheir preferencessở thích của mìnhhis hobbyyour interestsyour preferencessở thích của tôimy hobbymy preferencemy interestsmy preferencescùng sở thíchsame tastecó sở thíchhave a preferencehave a hobbyhave interestshobbyistsmột sở thích mớinew hobbya new interestsở thích nàythis hobbythis preferencethis interestsở thích khác nhaudifferent preferencesdifferent tastesdifferent hobbiessở thích âm nhạcmusical preferencesmusic preferencesmusical interestssở thích làhobby iscó cùng sở thíchhave the same interestshave similar interestslikemindedsở thích thực phẩmfood preferences

Từng chữ dịch

sởdanh từdepartmentofficebasefacilitysởtính từownthíchdanh từlovethíchđộng từpreferenjoythíchto likethíchtính từfavorite S

Từ đồng nghĩa của Sở thích

hương vị quan tâm lợi ích lãi hứng thú nếm mùi vị ưu tiên khẩu vị taste interest vị giác hobby thích thú có vị tùy chọn ưu đãi thú vui sờ thấysở thích âm nhạc

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh sở thích English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Dịch Từ Sở Thích Trong Tiếng Anh