Số ước Lượng Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Việt-Trung
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- số ước lượng
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
số ước lượng tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ số ước lượng trong tiếng Trung và cách phát âm số ước lượng tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ số ước lượng tiếng Trung nghĩa là gì.
số ước lượng (phát âm có thể chưa chuẩn)
概数 《大概的数目。或者用几、多、来、左 (phát âm có thể chưa chuẩn) 概数 《大概的数目。或者用几、多、来、左右、上下等来表示, 如几年、三斤多米、十来天、一百步左右、四十岁上下; 或者拿数词连用来表示, 如三五个、一两天、七八十人。》荒数; 荒数儿 《大约的、不确定的数目。》约数; 约数儿 《大约的数目。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ số ước lượng hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- Lạc hầu tiếng Trung là gì?
- Cleveland tiếng Trung là gì?
- nhiệt kế sen xi uýt tiếng Trung là gì?
- cây phỉ tiếng Trung là gì?
- niệm Phật tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của số ước lượng trong tiếng Trung
概数 《大概的数目。或者用几、多、来、左右、上下等来表示, 如几年、三斤多米、十来天、一百步左右、四十岁上下; 或者拿数词连用来表示, 如三五个、一两天、七八十人。》荒数; 荒数儿 《大约的、不确定的数目。》约数; 约数儿 《大约的数目。》
Đây là cách dùng số ước lượng tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ số ước lượng tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 概数 《大概的数目。或者用几、多、来、左右、上下等来表示, 如几年、三斤多米、十来天、一百步左右、四十岁上下; 或者拿数词连用来表示, 如三五个、一两天、七八十人。》荒数; 荒数儿 《大约的、不确定的数目。》约数; 约数儿 《大约的数目。》Từ điển Việt Trung
- dây ghi âm tiếng Trung là gì?
- tên lửa tầm ngắn tiếng Trung là gì?
- kế hay tiếng Trung là gì?
- cục cảnh sát tiếng Trung là gì?
- hai ông bà tiếng Trung là gì?
- cơ sở non yếu tiếng Trung là gì?
- súng vác vai, đạn lên nòng tiếng Trung là gì?
- tỉnh vĩnh long tiếng Trung là gì?
- quay trụ tiếng Trung là gì?
- xắm nắm tiếng Trung là gì?
- ấm sinh tiếng Trung là gì?
- từ lực tiếng Trung là gì?
- lượng sản xuất tiếng Trung là gì?
- chiến mã tiếng Trung là gì?
- phương án suy tính tiếng Trung là gì?
- phận sự tiếng Trung là gì?
- duyên kiếp tiếng Trung là gì?
- đại biểu đàm phán tiếng Trung là gì?
- thiên bàng tiếng Trung là gì?
- xưa làm nay bắt chước tiếng Trung là gì?
- cạo râu tiếng Trung là gì?
- áo phủ ghế bọc ghế tiếng Trung là gì?
- qui định thuế hải quan tiếng Trung là gì?
- làm xáo trộn tiếng Trung là gì?
- nối gót tiếng Trung là gì?
- bình keo xanh nhỏ tiếng Trung là gì?
- lễ tưới rượu xuống đất tiếng Trung là gì?
- cây cải bắp tiếng Trung là gì?
- giày vải liền tất tiếng Trung là gì?
- được lệnh tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Khái Số Trong Tiếng Trung
-
Cách Diễn đạt Số ước Lượng Trong Tiếng Trung - HSKCampus
-
Cách Diễn đạt Số ước Lượng Trong Tiếng Trung - TTB CHINESE
-
Cách Nói Số ước Lượng Trong Tiếng Trung
-
Số Từ Trong Tiếng Trung
-
Cách Sử Dụng Số Từ Trong Tiếng Trung | Ngữ Pháp ... - Thanhmaihsk
-
80 Lượng Từ Trong Tiếng Trung | Phân Loại & Cách Dùng Chính Xác
-
1. Biểu Thị Con Số ước Lượng : Dạng 1: Sử Dụng Hai Số ... - Facebook
-
DANH TỪ Trong Tiếng Trung: Đặc điểm Và Cách Sử Dụng Chuẩn
-
HỌC TỪ ƯỚC LƯỢNG (KHOẢNG) TRONG TIẾNG TRUNG概数词 ...
-
Số đại Khái Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Việt-Trung
-
Các Cách Nói Số Xấp Xỉ
-
Cách Nói Giờ Trong Tiếng Trung - SHZ
-
Số Thứ Tự Trong Tiếng Trung Là Gì - Học Tốt