Soạn Toán 8 Bài 7 Phân Tích đa Thức Thành Nhân Tử Bằng Phương ...
Có thể bạn quan tâm
Nâng cấp gói Pro để trải nghiệm website VnDoc.com KHÔNG quảng cáo, và tải file cực nhanh không chờ đợi.
Tìm hiểu thêm » Mua ngay Từ 79.000đ Hỗ trợ ZaloSoạn Toán 8 VNEN bài 7 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử và phối hợp nhiều phương pháp VnDoc sưu tầm và đăng tải. Hướng dẫn các bạn học sinh soạn Toán lớp 8 nằm trong chương trình VNEN. Hy vọng với lời giải ngắn gọn dễ hiểu giúp các bạn học sinh nắm chắc kiến thức bài học đồng thời học tốt môn Toán lớp 8. Mời các bạn cùng tham khảo
Bài 7 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử và phối hợp nhiều phương pháp VNEN
- A. B. Hoạt động khởi động và hình thành kiến thức
- 1. a) Phân tích đa thức thành nhân tử.
- 2. a) Thực hiện các yêu cầu sau:
- C. Hoạt động luyện tập
- Câu 1: Trang 21 toán VNEN 8 tập 1
- Câu 2: Trang 21 toán VNEN 8 tập 1
- Câu 3: Trang 21 toán VNEN 8 tập 1
- Câu 4: Trang 22 toán VNEN 8 tập 1
- D. Hoạt động vận dụng
- Câu 1: Trang 22 toán VNEN 8 tập 1
- Câu 2: Trang 22 toán VNEN 8 tập 1
- Câu 3: Trang 22 toán VNEN 8 tập 1
A. B. Hoạt động khởi động và hình thành kiến thức
1. a) Phân tích đa thức
\(x^{2} - 2x + xy - 2y\) thành nhân tử.
Trả lời:
Cách 1:
\(x^{2} - 2x + xy - 2y = (x^{2} - 2x) + (xy - 2y) = x(x - 2) + y(x - 2) = (x - 2)(x + y).\)
Cách 2:
\(x^{2} - 2x + xy - 2y = (x^{2} + xy) - (2x + 2y) = x(x + y) - 2(x + y) = (x + y)(x - 2).\)
b) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
\(x^{3} - 2x^{2} - x + 2; x^{2} + 6x - y^{2} + 9.\)
Trả lời:
\(x^{3} - 2x^{2} - x + 2 = x^{2}( x - 2) - (x - 2) = (x - 2)(x^{2} - 1);\)
\(x^{2} + 6x - y^{2} + 9 = (x^{2} + 6x + 9) - y^{2} = (x + 3)^{2} - y^{2} = (x + 3 - y)(x + 3 + y).\)
2. a) Thực hiện các yêu cầu sau:
- Viết tiếp vào chỗ trống theo mẫu để chỉ rõ đã sử dụng những phương pháp nào để phân tích đa thức thành nhân tử:
\(x^{2} + 3x - 2xy - 3y + y^{2}\)
\(= (x^{2} - 2xy + y^{2}) + (3x - 3y)\) (Phương pháp nhóm hạng tử)
\(= (x - y)^{2} + 3(x - y)\) (Phương pháp ................. và phương pháp ....................)
\(= (x - y)(x - y + 3)\) (Phương pháp ..................)
Trả lời:
\(x^{2} + 3x - 2xy - 3y + y^{2}\)
\(= (x^{2} - 2xy + y^{2}) + (3x - 3y)\) (Phương pháp nhóm hạng tử)
\(= (x - y)^{2} + 3(x - y)\) (Phương pháp sử dụng hằng đẳng thức và phương pháp đặt nhân tử chung)
= (x - y)(x - y + 3) (Phương pháp đặt nhân tử chung).
- Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
\(x^{2} - 2x - 3.\)
Trả lời:
\(x^{2} - 2x - 3 = x^{2} - 3x + x - 3 = x(x - 3) + (x - 3) = (x - 3)(x + 1).\)
b) Phân tích đa thức
\(2x^{3}y - 2xy^{3} - 4xy^{2} - 2xy\) thành nhân tử.
Trả lời:
\(2x^{3}y - 2xy^{3} - 4xy^{2} - 2xy = 2xy(x^{2} - y^{2} - 2y - 1) = 2xy[x^{2} - (y^{2} + 2y + 1)]\)
\(= 2xy[x^{2} - (y + 1)^{2}] = 2xy(x - y -1)(x + y + 1).\)
C. Hoạt động luyện tập
Câu 1: Trang 21 toán VNEN 8 tập 1
\(a) 2x^{2} - 2xy - 5x + 5y;\)
\(b) 8x^{2} + 4xy - 2ax - ay;\)
\(c) x^{3} - 4x^{2} + 4x;\)
\(d) 2xy - x^{2} - y^{2} + 16;\)
\(e) x^{2} - y^{2} - 2yz - z^{2};\)
\(g) 3a^{2} - 6ab + 3b^{2} - 12c^{2}.\)
\(a) 2x^{2} - 2xy - 5x + 5y = 2x(x - y) - 5(x - y) = (x - y)(2x - 5);\)
\(b) 8x^{2} + 4xy - 2ax - ay = 4x(2x + y) - a(2x + y) = (2x + y)(4x - a);\)
\(c) x^{3} - 4x^{2} + 4x = x(x^{2} - 4x + 4) = x(x - 2)^{2};\)
\(d) 2xy - x^{2} - y^{2} + 16 = 16 - (x^{2} - 2xy + y^{2}) = 4^{2} - (x - y)^{2} = (4 - x + y)(4 + x - y);\)
\(e) x^{2} - y^{2} - 2yz - z^{2} = x^{2} - (y^{2} + 2yz + z^{2}) = x^{2} - (y + z)^{2} = (x - y - z)(x + y + z);\)
\(g) 3a^{2} - 6ab + 3b^{2} - 12c^{2} = 3(a^{2} - 2ab + b^{2} - 4c^{2})\)
\(= 3[(a - b)^{2} - (4c)^{2}] = 3(a - b - 4c)(a - b + 4c).\)
Câu 2: Trang 21 toán VNEN 8 tập 1
Tính nhanh:
\(a) 37,5.8,5 - 7,5.3,4 - 6,6.7,5 + 1,5.37,5;\)
\(b) 35^{2} + 40^{2} - 25^{2} + 80.35.\)
\(a) 37,5.8,5 - 7,5.3,4 - 6,6.7,5 + 1,5.37,5\)
\(= (37,5.8,5 + 1,5.37,5) - (7,5.3,4 + 6,6.7,5)\)
\(= 37,5(8,5 + 1,5) - 7,5(3,4 + 6,6)\)
\(= 37,5.10 - 7,5.10 = 375 - 75 = 300;\)
\(b) 35^{2} + 40^{2} - 25^{2} + 80.35 = (35^{2} + 2.40.35 + 40^{2}) - 25^{2}\)
\(= (35 + 40)^{2} - 25^{2}\)
\(= (75 - 25)(75 + 25) = 50.100 = 5000.\)
Câu 3: Trang 21 toán VNEN 8 tập 1
Tìm x, biết:
\(a) x^{3} - \frac{1}{9}x = 0;\)
\(b) 2x - 2y - x^{2} + 2xy - y^{2} = 0;\)
\(c) x(x - 3) + x - 3 = 0;\)
\(d) x^{2}(x - 3) + 27 - 9x = 0.\)
\(a) x^{3} - \frac{1}{9}x = 0\)
\(\Leftrightarrow x(x^{2} - \frac{1}{9}) = 0\)
\(\Leftrightarrow x[x^{2} - (\frac{1}{3})^{2}] = 0\)
\(\Leftrightarrow x(x - \frac{1}{3})(x + \frac{1}{3}) = 0\)
\(\Leftrightarrow x = 0\) hoặc
\(x - \frac{1}{3} = 0\) hoặc
\(x + \frac{1}{3} = 0\)
\(\Leftrightarrow x = 0\) hoặc
\(x = \frac{1}{3}\) hoặc
\(x = -\frac{1}{3}.\)
Vậy x = 0 hoặc
\(x = \frac{1}{3}\) hoặc
\(x = -\frac{1}{3}.\)
\(b) 2x - 2y - x^{2} + 2xy - y^{2} = 0\)
\(\Leftrightarrow 2(x - y) - (x - y)^{2} = 0\)
\(\Leftrightarrow (x - y)(2 - x + y) = 0\)
\(\Leftrightarrow x - y = 0\) hoặc 2 - x + y = 0
\(\Leftrightarrow x = y\) hoặc x = 2 + y.
Vậy x = y hoặc x = 2 + y.
\(c) x(x - 3) + x - 3 = 0\)
\(\Leftrightarrow (x - 3)(x + 1) = 0\)
\(\Leftrightarrow x - 3 = 0\) hoặc x + 1 = 0
\(\Leftrightarrow x = 3\) hoặc x = -1.
Vậy x = 3 hoặc x = -1.
\(d) x^{2}(x - 3) + 27 - 9x = 0\)
\(\Leftrightarrow x^{2}(x - 3) - 9(x - 3) = 0\)
\(\Leftrightarrow (x - 3)(x^{2} - 9) = 0\)
\(\Leftrightarrow (x - 3)(x - 3)(x + 3) = 0\)
\(\Leftrightarrow x - 3 = 0\) hoặc x + 3 = 0
\(\Leftrightarrow x = 3\) hoặc x = -3.
Vậy x = 3 hoặc x = -3.
Câu 4: Trang 22 toán VNEN 8 tập 1
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
\(a) x^{2} - 4x + 3;\)
\(b) x^{2} + x - 6;\)
\(c) x^{2} - 5x + 6;\)
\(d) x^{4} + 4.\)
\(a) x^{2} - 4x + 3 = x^{2} - x - 3x + 3 = x( x - 1) - 3(x - 1) = (x - 3)(x - 1);\)
\(b) x^{2} + x - 6 = x^{2} - 2x + 3x - 6 = x(x - 2) + 3(x - 2) = (x - 2)(x + 3);\)
\(c) x^{2} - 5x + 6 = x^{2} - 2x - 3x + 6 = x(x - 2) - 3(x - 2) = (x - 2)(x - 3);\)
\(d) x^{4} + 4 = x^{4} + 4x^{2} - 4x^{2} + 4 = x^{4} + 4x^{2} + 4 - 4x^{2} = (x^{4} + 4x^{2} + 4) - 4x^{2}\)
\(= (x^{2} + 2)^{2} - (2x)^{2} = (x^{2} + 2 + 2x)(x^{2} + 2 - 2x).\)
D. Hoạt động vận dụng
Câu 1: Trang 22 toán VNEN 8 tập 1
Chứng minh rằng:
\((3n + 4)^{2} - 16\) chia hết cho 3 với mọi số nguyên n.
Có:
\((3n + 4)^{2} - 16 = (3n + 4)^{2} - 4^{2} = (3n + 4 - 4)(3n + 4 + 4) = 3n(3n + 8)\) luôn chia hết cho 3 với mọi số nguyên n.
Vậy
\((3n + 4)^{2} - 16\) luôn chia hết cho 3 với mọi số nguyên n.
Câu 2: Trang 22 toán VNEN 8 tập 1
Tính nhanh giá trị của biểu thức sau:
\(M = a^{3} - a^{2}b - ab^{2} + b^{3}\) với a = 5,75; b = 4,25.
\(M = a^{3} - a^{2}b - ab^{2} + b^{3}\)
\(= (a^{3} + b^{3}) - (a^{2}b + ab^{2})\)
\(= (a + b)(a^{2} - ab + b^{2}) - ab(a + b)\)
\(= (a + b)(a^{2} - ab + b^{2} - ab)\)
\(= (a + b)(a^{2} - 2ab + b^{2})\)
\(= (a + b)(a - b)^{2}.\)
Thay a = 5,75 và b = 4,25 vào M, ta được:
\(M = (5,75 + 4,25)(5,75 - 4,25)^{2} = 22,5.\)
Câu 3: Trang 22 toán VNEN 8 tập 1
Tìm x, biết:
\(a) x^{2} + x = 6;\)
\(b) 6x^{3} + x^{2} = 2x.\)
\(a) x^{2} + x = 6\)
\(\Leftrightarrow x^{2} + x - 6 = 0\)
\(\Leftrightarrow x^{2} - 2x + 3x - 6 = 0\)
\(\Leftrightarrow x(x - 2) + 3(x - 2) = 0\)
\(\Leftrightarrow (x - 2)(x + 3) = 0\)
\(\Leftrightarrow x = 2\) hoặc x = -3.
Vậy x = 2 hoặc x = -3.
\(b) 6x^{3} + x^{2} = 2x\)
\(\Leftrightarrow 6x^{3} + x^{2} - 2x = 0\)
\(\Leftrightarrow x(6x^{2} + x - 2) = 0\)
\(\Leftrightarrow x(6x^{2} - 3x + 4x - 2) = 0\)
\(\Leftrightarrow x[3x(2x - 1) + 2(2x - 1)] = 0\)
\(\Leftrightarrow x(3x + 2)(2x - 1) = 0\)
\(\Leftrightarrow x = 0\) hoặc
\(x = -\frac{2}{3}\) hoặc
\(x = \frac{1}{2}.\)
Vậy x = 0 hoặc
\(x = -\frac{2}{3}\) hoặc
\(x = \frac{1}{2}.\)
Soạn Toán 8 bài 7 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử và phối hợp nhiều phương pháp VNEN. Trên đây VnDoc đã hướng dẫn các bạn soạn Toán 8, lời giải chi tiết dễ hiểu hy vọng sẽ giúp các bạn củng cố thêm kiến thức từ đó vận dụng vào giải các các bài tập Toán lớp 8. Mời các bạn cùng tham khảo
.............................................
Ngoài Soạn Toán 8 bài 7 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử và phối hợp nhiều phương pháp VNEN. Mời các bạn học sinh còn có thể tham khảo các Giải bài tập Toán lớp 8, Giải Vở BT Toán 8 các môn Toán, Văn, Anh, Lý, Địa, Sinh mà chúng tôi đã sưu tầm và chọn lọc. Với tài liệu lớp 8 này giúp các bạn rèn luyện thêm kỹ năng giải đề và làm bài tốt hơn. Chúc các bạn học tốt
Từ khóa » Soạn Toán 8 Vnen Bài 7 Luyện Tập
-
Giải VNEN Toán 8 Bài 7: Luyện Tập - Tech12h
-
Giải Toán 8 VNEN Bài 7: Luyện Tập
-
Soạn VNEN Toán 8 Bài 7: Luyện Tập | Học Cùng
-
Giải VNEN Toán 8 Bài 7: Luyện Tập
-
Giải VNEN Toán 8 Bài 7: Luyện Tập - .vn
-
Giải Toán 8 Sách VNEN Bài 7: Luyện Tập
-
Giải Bài 7: Luyện Tập VNEN Toán 8 (Chi Tiết)
-
Bài 7 : Luyện Tập - Tìm đáp án, Giải Bài Tập, để Học Tốt
-
[Sách Giải] ✓ Bài 7: Luyện Tập
-
Giải Toán VNEN 8 Bài 7: Ôn Tập Chương IV
-
Top 8 Lớp 4 Bài 7: Luyện Tập 2022
-
Xem Nhiều 7/2022 # Giải Toán 8 Vnen Bài 7: Luyện Tập # Top Trend
-
Top 29 Toán 7 Vnen Bài 7: Luyện Tập 2022