SOC Là Gì? Ý Nghĩa Của Từ Soc - Từ Điển Viết Tắt

Từ Điển Viết Tắt Từ Điển Viết Tắt

Bài đăng mới nhất

Phân Loại

  • *Nhóm ngôn ngữ Anh (3706)
  • *Nhóm ngôn ngữ Việt (940)
  • 0 (1)
  • 1 (1)
  • 2 (1)
  • 3 (4)
  • 4 (2)
  • 5 (1)
  • 6 (1)
  • 7 (1)
  • 8 (1)
  • 9 (1)
  • A (252)
  • B (217)
  • C (403)
  • D (311)
  • E (190)
  • F (178)
  • G (179)
  • H (193)
  • I (170)
  • J (50)
  • K (131)
  • L (147)
  • M (223)
  • N (211)
  • O (134)
  • P (274)
  • Q (52)
  • R (145)
  • S (316)
  • T (316)
  • U (104)
  • V (117)
  • W (93)
  • X (33)
  • Y (33)
  • Z (24)

Tìm từ viết tắt

Tìm kiếm

Post Top Ad

Thứ Bảy, 1 tháng 6, 2019

SOC là gì? Ý nghĩa của từ soc

Giải thích soc là gì và có ý nghĩa ra sao, từ soc là viết tắt của từ gì, dịch sang nghĩa tiếng Việt lẫn tiếng Anh.

soc la gi

SOC là gì ?

SOC là “Standard Occupational Classification” trong tiếng Anh.

Ý nghĩa của từ SOC

SOC có nghĩa “Standard Occupational Classification”, dịch sang tiếng Việt là “Phân loại nghề nghiệp tiêu chuẩn”.

SOC là viết tắt của từ gì ?

Cụm từ được viết tắt bằng SOC là “Standard Occupational Classification”. Một số kiểu SOC viết tắt khác: + Squadron Officer College: Phi đội sĩ quan. + System Operations Concept: Khái niệm vận hành hệ thống. + Solutions Order Contract: Hợp đồng đặt hàng giải pháp. + Subobject Class: Lớp học phụ. + Seoul Olympic Committee: Ủy ban Olympic Seoul. + System Operator Code: Mã vận hành hệ thống. + Span Of Control: Khoảng thời gian kiểm soát. + Server Operations Center: Trung tâm điều hành máy chủ. + State of Confusion: Trạng thái bối rối. + Special Operations Craft: Hoạt động đặc biệt Craft. + Sociology: Xã hội học. + System Operational Concept: Khái niệm vận hành hệ thống. + Science Operations Centre: Trung tâm hoạt động khoa học. + Sample Overview Committee: Ủy ban tổng quan mẫu. + Statement Of Condition: Tuyên bố về tình trạng. + Satellite Operations Center: Trung tâm điều hành vệ tinh. + Service Order Change: Thay đổi đơn hàng dịch vụ. + Systems Operations Council: Hội đồng vận hành hệ thống. + Sequential Office Control: Kiểm soát văn phòng tuần tự. + Security Operations Center: Trung tâm điều hành an ninh. + Silicon On Ceramic: Silicon trên gốm. + Service Order Center: Trung tâm đặt hàng dịch vụ. + System Ownership Costing: Chi phí sở hữu hệ thống. + Standard of Conduct: Tiêu chuẩn ứng xử. + Second-Order Cone: Nón thứ hai. + Standard Occupational Categories: Tiêu chuẩn nghề nghiệp. + School of Commandos: Trường biệt kích. + Statement of Case: Bản kê khai vụ án. + Synthetic Organic Chemical: Hóa chất hữu cơ tổng hợp. + Socialist Party: Đảng xã hội chủ nghĩa. + Schedule or Organizational Change: Lịch trình hoặc thay đổi tổ chức. + Short-Open Calibration: Hiệu chuẩn mở ngắn. + System Overload Control: Kiểm soát quá tải hệ thống. + Specialized Oceanographic Data Centre: Trung tâm dữ liệu hải dương học chuyên ngành. + Station Observation Checklist: Danh sách kiểm tra quan sát trạm. + Substance of Concern: Chất gây lo ngại. + System Organ Classification: Phân loại cơ quan hệ thống. + Schedule of Classes: Lịch học. + System Operator's Console: Bảng điều khiển hệ điều hành. + Service Oversight Center: Trung tâm giám sát dịch vụ. + Soluble Organic Carbon: Carbon hữu cơ hòa tan. + Supplier of Choice: Nhà cung cấp lựa chọn. + Standard Occupation Classification: Phân loại nghề nghiệp tiêu chuẩn. + Stream of Consciousness: Dòng ý thức. + System Operating Concept: Khái niệm vận hành hệ thống. + Suspended Organic Carbon: Carbon hữu cơ lơ lửng. + Southern Oil Company: Công ty dầu miền Nam. + Synthetic-Organic Compound: Hợp chất tổng hợp hữu cơ. + Standard of Care: Tiêu chuẩn chăm sóc. + Safety Observation and Conversation: Quan sát và đối thoại an toàn. + Senior Officer Council: Hội đồng cán bộ cao cấp. + Social Overhead Capital: Vốn xã hội. + Service Order Control: Kiểm soát đơn hàng dịch vụ. + State Of Charge: Phí của nhà nước. + Systems Operations Control: Kiểm soát vận hành hệ thống. + Shock of Capture: Sốc chụp. + Standard Oil Company: Công ty dầu tiêu chuẩn. + Safe Operations Committee: Ủy ban hoạt động an toàn. + Squadron Operations Center: Trung tâm điều hành phi đội. + Space Operations Center: Trung tâm điều hành không gian. + Scope of Certification: Phạm vi chứng nhận. + Science Oversight Committee: Ủy ban giám sát khoa học. + Special Operations Component: Thành phần hoạt động đặc biệt. + System-On-Chip: Hệ thống trên chip. + Species of Concern: Loài quan tâm. + Suzuki Owners Club: Câu lạc bộ chủ sở hữu Suzuki. + Stereo Optical Compressor: Máy nén quang stereo. + Start on Conversion: Bắt đầu chuyển đổi. + Shipper Owned Container: Shipper sở hữu container. + Scene of Crime: Hiện trường vụ án. + Secondary Organic Carbon: Carbon hữu cơ thứ cấp. + Survey of Construction: Khảo sát xây dựng. + Scheme of Complement: Đề án bổ sung. + Secretary of Commerce: Bộ trưởng thương mại. + Sedimentary Organic Carbon: Carbon hữu cơ trầm tích. + Seat Occupied by Cargo: Chỗ ngồi bị chiếm dụng bởi hàng hóa. + Southern Company: Công ty miền Nam. + Standard Obstacle Course: Khóa học vượt chướng ngại vật tiêu chuẩn. + Start of Cell: Bắt đầu của tế bào. + Statement Of Capability: Tuyên bố về khả năng. + Servicemembers Opportunity College: Cao đẳng cơ hội phục vụ. + South Oak Cliff: Vách đá Nam Oak. + State Operations Center: Trung tâm điều hành nhà nước. + Science Operations Center: Trung tâm hoạt động khoa học. + Service Order Codes: Mã đặt hàng dịch vụ. + Strike Operations Coordinator: Điều phối viên hoạt động đình công. + Soil Organic Carbon: Đất hữu cơ. + Soldiers of Christ: Những người lính của Chúa Kitô. + Service Observing Circuit: Dịch vụ quan sát mạch. + Sector Operations Center: Trung tâm điều hành ngành. + Society: Xã hội. + Separation of Concerns: Tách mối quan tâm. ... Chia sẻ: Facebook Twitter Pinterest Linkedin Whatsapp Bài đăng Mới hơn Bài đăng Cũ hơn Trang chủ

Post Top Ad

Bài đăng ngẫu nhiên

  • OCE là gì? Ý nghĩa của từ oce
  • NT là gì? Ý nghĩa của từ nt
  • TOS là gì? Ý nghĩa của từ tos
  • HHH là gì? Ý nghĩa của từ hhh
  • ĐK là gì? Ý nghĩa của từ đk

Phân Loại

*Nhóm ngôn ngữ Anh *Nhóm ngôn ngữ Việt 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z Copyright © Từ Điển Viết Tắt

Từ khóa » Soc Là Gì