Sóc Vọng - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Từ nguyên
    • 1.2 Cách phát âm
    • 1.3 Danh từ
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:Sóc vọng (thiên văn học)

Từ nguyên

[sửa]

Âm Hán-Việtcủa chữ Hán 朔望.

Cách phát âm

[sửa] IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
sawk˧˥ va̰ʔwŋ˨˩ʂa̰wk˩˧ ja̰wŋ˨˨ʂawk˧˥ jawŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʂawk˩˩ vawŋ˨˨ʂawk˩˩ va̰wŋ˨˨ʂa̰wk˩˧ va̰wŋ˨˨

Danh từ

[sửa]

sóc vọng

  1. Ngày mồng một và ngày rằm âm lịch.
  2. (thiên văn học) Vị trí của Mặt Trăng (và nói chung của một hành tinh) giao hội hoặc xung đối với Mặt trời.

Tham khảo

[sửa]
  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sóc vọng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=sóc_vọng&oldid=2264794” Thể loại:
  • Mục từ Hán-Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt
  • Danh từ tiếng Việt
  • vi:Thiên văn học
Thể loại ẩn:
  • Mục từ Hán-Việt có từ nguyên Hán chưa được tạo bài
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục sóc vọng 4 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Sóc Vọng