SOLDIER | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge

soldier

Các từ thường được sử dụng cùng với soldier.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

armed soldierAll those are qualities highly valuable in an armed soldier in time of war. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 brave soldierAlthough they also reproduce gendered discourses positing the strong, brave soldier as masculine, they overwhelmingly embrace discipline, rationality, order and education. Từ Cambridge English Corpus british soldierBritish soldiers enforced this mass of evictions, and came to blows with the inhabitants. Từ Cambridge English Corpus Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với soldier

Từ khóa » đi Lính Trong Tiếng Anh Là Gì