Sớm Mai - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| səːm˧˥ maːj˧˧ | ʂə̰ːm˩˧ maːj˧˥ | ʂəːm˧˥ maːj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂəːm˩˩ maːj˧˥ | ʂə̰ːm˩˧ maːj˧˥˧ | ||
Phó từ
sớm mai trgt.
- Buổi sáng sớm. Một ngày có một giờ dần sớm mai. (tục ngữ)
- Sáng ngày mai. Sớm mai tôi sẽ ra sân bay đi. Mĩ.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sớm mai”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
- Phó từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Sớm Mai
-
Nghĩa Của Từ Sớm Mai - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Sớm Mai Là Gì?
-
Sớm Mai Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ điển Tiếng Việt "sớm Mai" - Là Gì?
-
'sớm Mai' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
'sớm Mai' Là Gì?, Từ điển Việt - Lào - Dictionary ()
-
Từ Điển - Từ đầu Hôm Sớm Mai Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Sớm Mai Nghĩa Là Gì? Hãy Thêm ý Nghĩa Riêng Của Bạn Trong Tiếng Anh
-
Definition Of Sớm Mai? - Vietnamese - English Dictionary
-
Từ đầu Hôm Sớm Mai Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Mùng 1 Sớm Mai Mùng 2 Đầu Tháng Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa Mùng 1 ...
-
Sớm Mai Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Thư Gửi Con Yêu - Sacombank