Sơn La (thành Phố) – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Vị trí địa lý
sửaThành phố Sơn La nằm ở tọa độ 21°15'B - 21°31'B và 103°45'Đ - 104°0'Đ, cách Hà Nội khoảng 320 km về phía tây bắc, có vị trí địa lý:
- Phía tây và phía bắc giáp huyện Thuận Châu
- Phía đông giáp huyện Mường La
- Phía nam giáp huyện Mai Sơn.
Thành phố Sơn La có diện tích là 323,51 km² và dân số năm 2018 là 128.470 người.
Trên địa bàn thành phố có Quốc lộ 6 đi qua. Ngoài ra còn có dự án Đường cao tốc Hà Nội – Hòa Bình – Sơn La – Điện Biên đi qua rìa phía tây nam thành phố đang được triển khai đầu tư xây dựng.
Địa hình
sửaThành phố Sơn La nằm trong vùng karst hóa mạnh, địa hình chia cắt phức tạp, núi đá cao xen lẫn đồi, thung lũng, lòng chảo. Diện tích đất canh tác nhỏ hẹp, thế đất dốc dưới 250 chiếm tỷ lệ thấp. Một số khu vực có các phiêng bãi tương đối bằng phẳng thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp, tập trung ở các xã Chiềng Ngần, Chiềng Đen, Chiềng Xôm và phường Chiềng Sinh. Độ cao bình quân từ 700 – 800 m so với mực nước biển.
Khí hậu
sửaKhí hậu thành phố chịu ảnh hưởng của khí hậu nhiệt đới gió mùa, mùa hè nóng ẩm, mưa nhiều; mùa đông khô lạnh, ít mưa.
Mùa mưa từ tháng 4 đến tháng 9. Lượng mưa tập trung nhiều nhất vào tháng 7, 8, 9. Do địa hình nghiêng dốc, nên vào các tháng này thường có lũ lụt, đất bị rửa trôi mạnh, bạc màu nhanh.
Mùa khô từ tháng 10 đến tháng 3 năm sau cộng với gió Tây khô nóng gây thiếu nước nghiêm trọng, ảnh hưởng lớn đến quá trình phát triển kinh tế đặc biệt sản xuất nông - lâm nghiệp gặp rất nhiều khó khăn.
Nhiệt độ không khí: Trung bình 22 °C. Cao nhất 37 °C. Thấp nhất 2 °C.
Độ ẩm không khí: Trung bình: 81%. Thấp nhất: 25%.
Nắng: Tổng số giờ nắng là 1885 giờ.
Lượng bốc hơi bình quân 800 mm/năm.
Mưa: Lượng mưa bình quân: 1.299 mm/năm, số ngày mưa: 137 ngày.
Gió thịnh hành theo 2 hướng gió chính: gió mùa đông bắc từ tháng 10 đến tháng 2 năm sau; gió tây nam từ tháng 3 đến tháng 9. Từ tháng 3 đến tháng 4 còn chịu ảnh hưởng của gió Tây (nóng và khô). Một số khu vực của thành phố còn bị ảnh hưởng của sương muối từ tháng 12 đến tháng 1 năm sau.
| Dữ liệu khí hậu của Sơn La | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °C (°F) | 31.5(88.7) | 34.6(94.3) | 36.6(97.9) | 37.3(99.1) | 39.2(102.6) | 35.8(96.4) | 35.3(95.5) | 35.0(95.0) | 34.8(94.6) | 33.9(93.0) | 32.0(89.6) | 30.7(87.3) | 39.2(102.6) |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | 21.1(70.0) | 23.1(73.6) | 27.0(80.6) | 29.7(85.5) | 30.5(86.9) | 29.9(85.8) | 29.6(85.3) | 29.5(85.1) | 29.0(84.2) | 27.0(80.6) | 24.1(75.4) | 21.6(70.9) | 26.8(80.2) |
| Trung bình ngày °C (°F) | 14.9(58.8) | 16.6(61.9) | 20.2(68.4) | 23.2(73.8) | 24.8(76.6) | 25.1(77.2) | 25.1(77.2) | 24.7(76.5) | 23.7(74.7) | 21.5(70.7) | 18.2(64.8) | 15.3(59.5) | 21.1(70.0) |
| Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) | 10.8(51.4) | 12.3(54.1) | 15.4(59.7) | 18.5(65.3) | 20.7(69.3) | 22.0(71.6) | 22.1(71.8) | 21.7(71.1) | 20.2(68.4) | 17.7(63.9) | 14.2(57.6) | 10.9(51.6) | 17.2(63.0) |
| Thấp kỉ lục °C (°F) | −0.8(30.6) | 3.9(39.0) | 4.8(40.6) | 8.4(47.1) | 13.7(56.7) | 15.2(59.4) | 17.2(63.0) | 17.9(64.2) | 13.4(56.1) | 7.2(45.0) | 3.6(38.5) | −0.2(31.6) | −0.8(30.6) |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) | 18(0.7) | 26(1.0) | 48(1.9) | 115(4.5) | 187(7.4) | 255(10.0) | 265(10.4) | 268(10.6) | 136(5.4) | 65(2.6) | 35(1.4) | 16(0.6) | 1.433(56.4) |
| Số ngày giáng thủy trung bình | 4.8 | 4.9 | 6.1 | 12.6 | 17.1 | 19.5 | 21.5 | 20.0 | 13.6 | 8.6 | 4.6 | 3.5 | 137.0 |
| Độ ẩm tương đối trung bình (%) | 78.6 | 75.4 | 72.2 | 74.3 | 77.8 | 83.3 | 85.1 | 85.9 | 84.2 | 82.2 | 80.6 | 78.8 | 79.9 |
| Số giờ nắng trung bình tháng | 146 | 140 | 173 | 190 | 203 | 147 | 149 | 161 | 179 | 182 | 158 | 171 | 2.000 |
| Nguồn: Vietnam Institute for Building Science and Technology[7] | |||||||||||||
Từ khóa » Dân Số Sơn La
-
Sơn La – Wikipedia Tiếng Việt
-
Dân Số Tỉnh Sơn La
-
TỈNH SƠN LA - Trang Tin điện Tử Của Ủy Ban Dân Tộc
-
Thống Kê Dân Số Tỉnh Sơn La Mới Nhất 2021 - - Kế Hoạch Việt
-
Tỉnh Sơn La - Cổng Thông Tin điện Tử Bộ Kế Hoạch Và Đầu Tư
-
Giới Thiệu Khái Quát Về Tỉnh Sơn La - Địa Lý Việt Nam
-
Bản đồ Hành Chính Tỉnh Sơn La & Thông Tin Quy Hoạch 2022
-
Tỉnh Sơn La
-
Số: 114/NQ-HĐND - Sơn La
-
[PDF] ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA - World Bank Document
-
Sơn La: Hưởng ứng Ngày Dân Số Thế Giới 11/7/2022
-
Thị Xã Sơn La - Tỉnh Sơn La - Trang Cá Nhân Của Trịnh Đình Linh
-
Tỉnh Sơn La - Người Kể Sử