Sông Bukhan – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Ghi chú
  • 2 Tham khảo
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn 37°31′36″B 127°18′38″Đ / 37,52667°B 127,31056°Đ / 37.52667; 127.31056 Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bukhan (북한강)
Sông
Sông Bukhan chảy qua Gapyeong, Hàn Quốc.
Các quốc gia Triều Tiên (PRK), Hàn Quốc (KOR)
Tỉnh Kangwon (PRK), Gangwon (KOR), Gyeonggi (KOR)
Các phụ lưu
 - hữu ngạn Yanggu Seocheon, Sông Soyang
Nguồn Núi Taebaek [1][2]
 - Vị trí Okpat Peak, Kumgang, Kangwon, Triều Tiên
Cửa sông Sông Hán
 - vị trí Dumulmeori, Yangpyeong, Gyeonggi, Hàn Quốc
Chiều dài 482 km (300 mi) [3]
Lưu vực 23.292 km2 (8.993 dặm vuông Anh) [3]
Sông Bukhan
Hangul북한강
Hanja北漢江
Romaja quốc ngữBukhan-gang
McCune–ReischauerPukhan'gang

Sông Bukhan (sông Bắc Hán) là một sông nhánh của sông Hán chảy qua cả Bắc Triều Tiên và Hàn Quốc. Sông Bukhan chảy qua tỉnh Kangwon ở Bắc Triều Tiên và các tỉnh Gangwon và Gyeonggi ở Hàn Quốc.

Sông này bắt nguồn ở Bắc Triều Tiên gần Geumgangsan; ở khúc đầu, tên sông được gọi là Geumgangcheon, hay "suối Geumgang." Sông này chạy xuyên Khu phi quân sự Triều Tiên và chảy vào huyện Hwacheon, chảy theo hướng nam qua Chuncheon và sau đó theo phía tây qua Gapyeong. Sông này nhập với sông Namhan ở Yangseo-myeon, Yangpyeong, tạo thành sông Hán.

Tổng diện tích lưu vực sông Bukhan là 11.343 km², trong đó có hơn một nửa diện tích (7.788 km²) nằm ở Hàn Quốc.

Ghi chú

[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "Bản đồ của Triều tiên" (PDF) (bằng tiếng Tiếng Triều Tiên). National Geographic Information Institute, Republic of Korea. tháng 11 2013. tr. 182–183. Truy cập ngày 7 tháng 7 năm 2014. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |date= (trợ giúp); Liên kết ngoài trong |publisher= (trợ giúp)Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  2. ^ "Danh sách sông ở Hàn Quốc, 2013" (PDF) (bằng tiếng Tiếng Hàn Quốc). Han River Flood Control Office, Republic of Korea. ngày 31 tháng 12 năm 2012. tr. 28. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 4 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 7 tháng 7 năm 2014. {{Chú thích web}}: Liên kết ngoài trong |publisher= (trợ giúp)Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  3. ^ a b HRFCO 2012 Lưu trữ ngày 4 tháng 3 năm 2016 tại Wayback Machine, pp. 96-97.
  • Sim Jae-won (심재원). "북한강". Doosan Encyclopedia (Encyber). Truy cập ngày 15 tháng 10 năm 2006.
Stub icon

Bài viết về địa lý Hàn Quốc này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Sông_Bukhan&oldid=70409480” Thể loại:
  • Sơ khai địa lý Hàn Quốc
  • Sông Hàn Quốc
  • Sông Bắc Triều Tiên
  • Gyeonggi
  • Gangwon
Thể loại ẩn:
  • Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
  • Lỗi CS1: liên kết ngoài
  • Lỗi CS1: ngày tháng
  • Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ
  • Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
  • Bài viết có văn bản tiếng Hàn Quốc
  • Tất cả bài viết sơ khai
  • Tọa độ trên Wikidata
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Sông Bukhan 17 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Núi Bukhan Hàn Quốc