Song Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • nóc hờ Tiếng Việt là gì?
  • truật Tiếng Việt là gì?
  • cẳng Tiếng Việt là gì?
  • thực quản Tiếng Việt là gì?
  • lăng líu Tiếng Việt là gì?
  • tối mịt Tiếng Việt là gì?
  • Con Cuông Tiếng Việt là gì?
  • chết đuối Tiếng Việt là gì?
  • thù đáp Tiếng Việt là gì?
  • tĩn Tiếng Việt là gì?
  • nhiêu khê Tiếng Việt là gì?
  • nô đùa Tiếng Việt là gì?
  • tích tụ Tiếng Việt là gì?
  • lù mù Tiếng Việt là gì?
  • thăng trật Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của song trong Tiếng Việt

song có nghĩa là: Danh từ: . Cây thân leo dài, cùng họ với mây, lá kép lông chim, có bẹ, thân dùng làm bàn ghế, gậy chống, v.v. Gậy song.. - 2 d. . (cũ; vch.). Cửa sổ. Tựa án bên song. . Chấn song (nói tắt). Song sắt. Gió lùa qua song cửa.. - 3 k. (vch.). Như nhưng (nghĩa mạnh hơn). Tuổi nhỏ, song chí lớn.

Đây là cách dùng song Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ song là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Cách Dùng Xong Và Song