SONG NGỮ ANH VIỆT- HỘI THOẠI PHIM EXTRA - 123doc
Có thể bạn quan tâm
HỘI THOẠI SONG NGỮ ANH-VIỆT HỘI THOẠI SONG NGỮ ANH-VIỆT HỘI THOẠI SONG NGỮ ANH-VIỆT HỘI THOẠI SONG NGỮ ANH-VIỆT HỘI THOẠI SONG NGỮ ANH-VIỆT HỘI THOẠI SONG NGỮ ANH-VIỆT HỘI THOẠI SONG NGỮ ANH-VIỆT HỘI THOẠI SONG NGỮ ANH-VIỆT HỘI THOẠI SONG NGỮ ANH-VIỆT HỘI THOẠI SONG NGỮ ANH-VIỆT HỘI THOẠI SONG NGỮ ANH-VIỆT HỘI THOẠI SONG NGỮ ANH-VIỆT HỘI THOẠI SONG NGỮ ANH-VIỆT HỘI THOẠI SONG NGỮ ANH-VIỆT HỘI THOẠI SONG NGỮ ANH-VIỆT HỘI THOẠI SONG NGỮ ANH-VIỆT HỘI THOẠI SONG NGỮ ANH-VIỆT HỘI THOẠI SONG NGỮ ANH-VIỆT HỘI THOẠI SONG NGỮ ANH-VIỆT HỘI THOẠI SONG NGỮ ANH-VIỆT
Trang 11 Xin chào? Hello?
2 Chào, Albert đấy phải không? Good morning Is Albert there?
5 Cậu đang làm gì đấy? What are you doing?
6 Bob à, mình đang ngủ Bob, I'm sleeping
7 Bây giờ là mấy giờ rồi? What time is it?
9 Tới lúc thức dậy rồi It's time to rise and shine
10 Hả? không thể Mình sẽ muộn làm mất Huh, Oh no I'll be late for work
11 Không , không, Hôm nay là thứ 7 No, no, no Today's Saturday
12 Cậu không phải làm việc hôm nay .You don't have to work today
14 Đúng rồi, không phải làm việc Thật tốt
That's right No work today How it's good
15 Này, hôm nay cậu rảnh không? Hey, are you free today?
16 Ồ, hôm nay là thứ Bảy Oh, today is Saturday
18 Cậu muốn cùng nhau làm gì không?
Would you like to do something together today?
19 Ồ, nghe hay đấy Oh, That sounds good
20 Cậu muốn làm gì? .What do you want to do?
23 Mình cũng không biết Well, I don't know, either
24 Sao không đến nhà mình nhỉ? Why don't you come to my house?
SONG NGỮ ANH VIỆT: HỘI THOẠI PHIM EXTRA
Trang 225 Và chúng ta sẽ cùng nghĩ xem nên làm gì? .And we'll think of something
26 Được Khoảng 1 tiếng nữa mình tới Ok I'll be there in about an hour
27 Được Gặp sau nhé OK See you later
28 Thăm một người bạn Visiting a friend
29 Xin chào! Ai vậy? Hello! Who is this?
31 Chào Bob, vào đi Hey, Bob, Come on in
32 Tớ đợi cậu mãi .I've been waiting for you
35 Mình vẫn thấy hơi buồn ngủ .I'm still a little bit sleepy
36 Mình vẫn chưa uống café .I haven't had my coffee yet
38 Cậu muốn uống gì không? Do you want something to drink?
39 Cậu có nước cam ép không?
Do you have any fresh squeezed orange juice?
40 Không, mình hết nước cam rồi No, I'm out of orange juice
41 Cậu muốn uống nước nho không? Would you like some grape juice?
43 Nghe tuyệt đấy .That would be great
45 Mình cũng hết cả nước nho rồi Out of grape juice, too
47 Cậu ăn sáng chưa? Have you had breakfast yet?
50 Cậu có đói không? Are you hungry?
52 Vậy cùng ra ngoài ăn gì nhé Let's go out and get something to eat
53 Được, nghe hay đấy Ok That sounds good
Trang 3Cô mình có một cửa hàng bán đồ ăn sáng
gần đây My aunt has a breakfast shop near here
55 Tuyệt ,vậy mình đến đó đi Great Let's go there
57 Chào hỏi và giới thiệu Greeting and introduction
58 Chào Al, anh khỏe không? Hi, Al How are you?
59 Tôi khỏe.Cảm ơn Còn cô? I'm fine Thank you And you?
61 Bạn anh là ai thế? Who's your friend?
63 Chúng tôi từng học cùng nhau .We went to school together
64 Bob, đây là Wanita Bob, This is Wanita
65 Chào, rất vui được gặp cô , Wanita Hi, nice to meet you Wanita
66 Chào, rất vui được gặp anh Hi, nice to meet you, too
67 Cô có nụ cười rất đẹp đấy You have a beautiful smile
69 Anh không đẹp trai lắm .You're not that handsome
70 Nhưng trông cũng ổn đấy .But you look OK
72 Wanita, cô tôi có ở đây không? Wanita, Is my aunt here?
73 Không, cô ấy sẽ đến đây vào khoảng 10 h No, she isn't She should be in around ten
75 Các anh muốn uống gì? .Can I get you anything to drink?
76 Tôi uống café I have coffee, please
77 Ok, anh có muốn đường và sữa không? Ok Would you like sugar and milk?
78 Cho tôi café đen nhé I like my coffee black
79 OK, một café đen Ok, one black coffee
80 Cho tôi nước cam tươi ép I have fresh squeezed orange juice, please
81 Chúng tôi không có nước cam đâu We don't have any orange juice
Trang 482 Tôi sẽ trở lại ngay I'll be right back
83 Bạn muốn ăn gì cho bữa sáng? What do you like to eat for breakfast”
84 Mình muốn ăn nhiều vào bữa sáng I like a large breakfast
85 Mình muốn ăn nhiều vào bữa trưa I like a large lunch
86 Ăn nhiều vào bữa trưa làm mình buồn ngủ A large lunch makes me sleepy
88 Bánh kếp cũng được đấy Pancakes are good
89 Bánh kếp à Ngon đấy Còn gì nữa không? Pancakes Delicious.What else ?
90 Cậu thích trứng không? Do you like eggs?
91 Có, mình có thích Yes , I like eggs
93 Trứng ốp thì sao? Ngon lắm! Or a sunny side-up egg ?Yummy!
94 Trứng ốp à? Đúng vậy Or sunny side-up? Right!
101 Hoa quả có nhiều vitamin nữa And fruit has many vitamins , too
102 Còn gì nữa không nhỉ? What else?
105 Bánh xốp với café Ngon đấy Muffin and a cup of coffee Sound good!
106 vậy cậu đã biết sẽ chọn món gì chưa? So do you know what you want to get ?
107 Rồi, cảm ơn vì đã gợi ý cho mình
Yes, I do and thank you for your recommendations
Trang 5108 Không có gì You're welcome
109 Vậy cậu sẽ chọn món gì vậy? So what will you get?
110 Một chiếc ham-bơ-gơ A hamburger
114 Đây là café của anh, Al Here is your coffee, Al
115 Và đây là nước của anh .And here your water
116
Vậy là hai anh đã quyết định gọi món gì
117 Cô thích ăn gì cho bữa sáng? What do you like to have for breakfast?
118 Tôi thường thích ăn trứng tráng I usually like to have an omelet
120 Tôi muốn trứng tráng pho mát I'll have a cheese omelet
121 Ok, một trứng tráng Ok One omelet
122 Ở đây có bánh kếp không? Do you have pancakes?
123 Có, anh muốn mấy cái? Yes, how many would you like?
126 3 bánh kép và thịt muối Three pancakes and bacon
127 Anh có muốn bánh mỳnướng không? Would you like toast?
128 Bánh mỳnướng à? Cũng ngon đấy Toast? Toast sounds good Yes
129 Cho tôi 3 miếng .Three pieces of toast
130 Anh còn muốn gì nữa không? Would you like anything else?
131 Ở đây có hoa quảtươi không? Do you have any fresh fruit?
132 Có , hôm nay có rau trộn hoa quả Yes Today we have fruit salad
133 Ok Rau trộn hoa quả, thế thôi Ok fruit salad and that's all
134 Còn anh thì sao Bob? How about you Bob?
Trang 6135 Anh muốn ăn gì nào? .What would you like to eat?
136 Tôi muốn ham-bơ-gơ và kem I'd like hamburger and ice-cream
138 Làm ơn cho tôi ham-bơ-gơ và kem
I would like hamburger and ice-cream ,please
139 Ham-bơ-gơ và kem cho bữa sáng sao? A hamburger and ice cream for breakfast?
142 Ok Một ham-bơ-gơ Ok One hamburger
143 Anh muốn kem loại nào? What kind of ice cream do you want?
144 Ởđây có những loại kem gì vậy? What kind of ice cream do you have?
145 Chúng tôi có kem sô-cô-la , vani và dâu We have chocolate, vanilla and strawberry
146 Cho tôi kem vani Vanilla, please
149 Bữa sáng ngon tuyệt That was a good breakfast
153 Cậu ăn nhiều thật đấy You ate a lot
155 Tớ có thể ăn cả con ngựa ấy chứ .I could have eaten a horse
156
Điều may là chúng ta không phải đi đến
trường đua ngựa
Good thing is that we didn't go to the race track
158 Chúng ta sẽ làm gì hôm nay? .What are we going to do today?
159 Chúng ta đi xem phim đi Let's go and see a movie
160 Thanh toán trước đã Let's pay the bill first
161 Sau đó chúng ta sẽ đi xem phim .Then we'll go see a movie
162 Ok , Chúng ta sẽ đi xem phim Ok We'll see a movie
Trang 7163 Wanita, thanh toán cho chúng tôi với Wanita, check please
164 Ok đợi tôi chút Ok Just a moment
165 Hai anh trả chung hay riêng? Would you like to pay together or separate?
166 Chúa ơi, mình quên mang theo tiền rồi Oh, my god I forgot my money
169 Chúng tôi trả chung Together, please
170 Ok Vậy tất cả cho bữa sáng là 10.30 đô Ok The total for breakfast is $10.30
171 Cô tôi thường giảm cho tôi 50% đấy My aunt usually gives me a 50% discount
172 Ồ xin lỗi, tôi quên mất Oh, I'm sorry I forgot
173 Vậy là 5.15 đô .That would be 5.15
175 Cô có thể giữ tiền thừa .You can keep the change
176 Thật sao? Tôi có thể giữ tiền thừa? Really? Keep the change?
177 Đúng vậy, tiền boa cho cô mà Yes, it's tip for you
179 Cảm ơn cậu nhé, AL Thanks, Al
180
Tớ sẽ trả tiền cậu khi nào chúng ta đi rút
tiền ở trạm ATM nhé I'll pay you back when we get to an ATM
182 Chỉ là bữa sáng thôi mà .Just breakfast
183 Mình sẽ trả bữa trưa I'll get lunch
185 Mình ăn nhiều lắm đấy .I eat a lot
186 Mình quên mất đấy I forgot about that
187 Gặp gỡ một người bạn Meeting a friend
188 Bob, Có phải Michelle không nhỉ? Bob, Isn't that Michelle?
189 Michelle ? ai cơ? Michelle? Who?
191 Cô ấy đến rồi kìa Here she comes
193 Chào, tôi có thể giúp gì cho bạn? Hi How can I help you?
Trang 8194 Là tớ đây, Al đây It's me, Al.
195 Chúng ta học cùng trường .We went to school together
196 Đúng rồi, Al Ôi chúa ơi, Bob Wieldy Right, Al and Oh my god, Bob Wieldy
197 Bob, Lâu lắm rồi không gặp cậu Bob, I haven't seen in years
198 Cậu dạo này thế nào? How are you?
199 Mình ổn Còn cậu? I'm fine And you ?
200 Tớ rất nhớ cậu I miss you so much
201 Wow, Tớ cứ tưởng sẽ không gặp lại cậu Wow, I thought I wouldn't see you again
203
Chắc chắn thế! Cuộc sống của cậu thế
204 Cậu đã kết hôn chưa .Are you married?
205 Chưa, mình chưa lập gia đình No, I'm not married yet
206 Vậy là cậu độc thân So, you're single then
207 Rảnh và độc thân Free and single
209 Bạn có đi làm không? .Are you working?
210
Có, mình có một cửa hàng ở trung tâm
thương mại Yes, I have a shop at the mall
211 Thật không? Cậu bán gì vậy? Really? What do you sell?
212 À, một cửa hàng bán điện thoại Well, it's a mobile phone shop
213 Mình bán điện thoại và các phụ kiện khác
So I sell mobile phones and accessories
at the mall
214
Này, hôm nay Bob và tớ chuẩn bị đi xem
phim ở trung tâm thương mại đấy
Hey, Bob and I are going to see a movie at the mall today
215 Thú vị nhỉ? Interesting, isn't it?
Thật sao? Vậy cậu có thể đến cửa hàng của
218 Cửa hàng của cậu tên gì? What's your shop called?
Trang 9220 Mình biết cửa hàng đó I know that shop
222 Tầng 3 trung tâm thương mại It's on the third floor at the mall
224 Tớ rất tiếc nhưng tớ phải đi bây giờ Well, I'm sorry but I have to go now
225 Tớ hy vọng gặp lại cậu Bobby.Tạm biệt .I hope to see you later Bobby Bye
226 Xe bạn từ đời nào How old is your car?
227 Này Al Xe cậu đâu? Hey, Al Where is your car?
228 Tớ mang đi sửa rồi Well, I took it to the repair shop
229 Ồ, cậu gặp tai nạn à? Oh, Did you have an accident?
230
Không, Mình chỉ để thợ cơ khí bảo dưỡng
máy thôi No, I left it with the mechanic for a tune-up
231 Bao giờ thì xong? When will it be ready?
232 Thợ cơ khí nói với tớ là thứ Hai sẽ xong The mechanic said it'd be ready on Monday
234 Ừ, lâu thật Yeah, it is a long time
235 Cậu đang định đi nghỉ à? Are you planning going on a trip?
236 Sao lại phải làm thế? Why do you do that?
237
Vì nó cũ lắm rồi Nó cần được bảo dưỡng
nhiều It's very old It needs a lot of care
238 Xe của bạn từ đời nào? How old is your car?
240 Thế cũng chẳng cũ lắm Huh, That's not so old
241 Bà tớ còn sinh năm 1912 cơ .my grandmother was born in 1912
242 Ừm, tớ đoán là nếu so với bà cậu
Well, I guess, compared to your grandmother,
243 thì xe tớ cũng chẳng cũ lắm my car isn't that old
Trang 10245 Chúng ta có thể đi bộ hoặc tàu Well, we can walk or go by train
246 Tùy cậu thôi It's up to you
248 Trung tâm thương mại xa lắm đấy The shopping mall is much too far
249
Trong trường hợp này, chúng ta sẽ đi tàu
250 Bob, cậu có hay đi tàu không? So Bob, do you take the train often?
251
Có, Al à Mình đi tàu hầu hết tất cả mọi
252 Tất cả mọi ngày à Nhiều thật đấy Almost everyday? That's a lot
253 Mình thích đi tàu And I enjoy the train “
254 Nó rất tiện lợi It's very convenient
257 Vào giờ cao điểm có đông người không?
Are there many people on the train during the rush hour?
Vào những lúc khác, không đông người
262 Và không có tắc nghẽn giao thông chứ? There is never a traffic jam?
264 Không bao giờ có tắc nghẽn giao thông .there's never any traffic jam
266 Cách nhanh nhất để di chuyển The fastest way to travel
267
Cậu biết không, tớ nghĩ đi tàu còn nhanh
hơn cả lái xe đi nữa
And you know I think it's faster than driving a car
Trang 11268 Và đi tàu cũng không đắt lắm And the train is not very expensive.
269 Này, Bob! Nhìn cái biển kia đi! Hey, Bob! Look at that sign
270 Trường đại học à? The University? Uh oh!
271 Chúng ta đang đợi nhầm chuyến tàu We're waiting the wrong train
272
Chúng ta ở nhầm đường ray (chỗ đợi tầu,
nhà ga) nữa .We're on the wrong platform, teacher?
273 Phải, chúng ta ở nhầm đường ray Yes We're on the wrong platform
274 Vậy giờ chúng ta làm gì? So, now what do we do?
275 Ừm, chúng ta có thể đi taxi Well, we can take a taxi
277 Phải, taxi cũng tốt Yes, taxi is good
278 Vậy đi bắt taxi nào Let's take a taxi
279
Và chúng ta sẽ không phải mất thì giờ để
đợi nhầm chuyến tàu
And we won't waste our time waiting for the wrong train
281 Chào, Những đôi giày này đẹp thật đấy Hi Those shoes are lovely
282 Tôi có thể xem không? .can I see them?
283 Anh muốn đôi nào? Which one do you like?
284 Đôi hiệu Actare nhìn đẹp đấy That Actare looks really cool
285 Cho tôi đôi màu đen The black ones
287 Đôi này rất đẹp, hàng nhập khẩu từ Ý They are quite lovely, imported from Italy
288 Tôi đã từng đến Ý rồi I've been to Italy
289 Đôi này giá bao nhiêu? .How much are they?
291 $80 đắt quá $80 That's so expensive
292 Chẳng đắt lắm đâu Not so expensive
293 Chỉ có $40 một chiếc mà .Only $40 for one shoe
Trang 12294 Anh có đôi giày khác màu đen không? Do you have another pair of black shoes?
295 Đôi này $20 này This pair is only $20
296 Tại sao đôi này lại rẻ hơn nhiều vậy? Why are these shoes so much cheaper?
297 Vì chúng được sản xuất ở đây Because they're made here
298 Còn về chất lượng thì sao Made here? What about the quality?
299 Chất lượng rất tốt The quality is very good
300 Đôi này rất bền .These shoes will last a long time
301 Thế $15 cho đôi này được không anh? How about $15 for the pair?
302
Rất tiếc, giá vậy không được anh ạ, $18
303 Tôi sẽ trả $16 I'll give you $16
304 Thôi được, giá đặc biệt dành cho anh Ok.For you special price , $16
305 Anh có cần túi không? Would you like a bag?
306 Không cần đâu Dù sao cũng cảm ơn No, that's Ok Thanks anyway
307 Tôi sẽ đi luôn .I'll wear them
308 Mua một chiếc điện thoại Buying a phone
310 Chào Al, Chào Bob Hi, Al Hi, Bob
311 Chào Thật vui vì gặp lại cậu Hi Nice to see you again
312 Mình cũng vậy Nice to see you, too
313 Này Al, giày mới phải không? Hey, Al Are they new shoes?
315 Cảm ơn vì đã nhận ra .Thank you to noticing
316 Al có đôi giày mới Al's got a new pair of shoes
317 Còn mình sẽ mua một chiếc di động mới .and I'm going to get a new phone today
318 Vậy thì cậu đến đúng chỗ rồi đấy Well, You've come to the right place
Trang 13319 Cậu đã từng có cái di động nào chưa? Have you ever had a mobile phone before?320
Chưa, đây sẽ là chiếc điện thoại đầu tiên
của mình No, This will be my first phone
321 Đừng lo, nó cũng đơn giản thôi Don't worry It's easy
322 Tại sao cậu lại muốn mua di động? May I ask? Why do want a phone?
323
Vì Al sẽ không cho mình mượn điện thoại
của cậu ấy nữa
Because Al won't let me borrow his any more
324 Lý do hay đấy That's a good reason
325 Còn lý do nào nữa không? Why else?
326 Mọi người dường như đều có di động
Everybody else seems to have a mobile phone
327 Có lẽ mình cũng nên có một chiếc .Maybe I should have one ,too
328 Một lý do chính đáng khác That's another good reason
329
Vậy cậu muốn di động có đặc điểm thế
330 Có chuông to như thế này… A loud ring tone like…
331 Bob, bình tĩnh đi Bob, Take it easy
332 Nó có thể rung It should vibrate
333
Vậy mình gợi ý cho cậu mua chiếc di động
334 Chiếc này Tuyệt đấy Cám ơn nhé This one Great Thanks
335 Mình sẽ lấy nó I'll take it
336 Al, có chuyện gì vậy? Al, Is something wrong?
337 Chỉ dẫn tới nhà vệ sinh Directions to the toilet
338 Al, có chuyện gì vậy? Al, Is something wrong?
339
Không sao, mình ổn Ở đây có nhà vệ sinh
không? No, I'm OK Do you have a toilet here?
340 Không, mình rất tiếc Oh, no I'm so sorry
341
Không có nhà vệ sinh nào trong cửa hàng
342 Vậy, ở đâu có? Ok Where is a toilet?
343 Có một nhà vệ sinh công cộng gần đây There's a public toilet close to here
Trang 14344 Ở đâu? Nó ở đâu? Where? Where is it?
345 Ồ, khó tìm lắm nếu cậu không biết ở đâu
Oh, It's really hard to find it if you don't know where it is
346 Làm ơn nhanh lên Hurry ,please
348 Cậu đi ra khỏi của thì rẽ trái Go out the door, and take a left
349 Rồi Ra cửa, bên trái Rồi sao nữa? Ok.Out the door and left.And then?
351 Được,cửa hàng cá cảnh và sau đó? Ok.pet fish shop and then?
352 Và sau đó cậu sẽ thấy một cái cầu thang And there you see a staircase there
353 Đi xuống cái cầu thang đó .go down the stair
354 Được được.Đi lên rồi sau đó? Ok OK Up the stair and then?
355
Không , không, không phải đi lên mà đi
xuống cầu thang No , no, no, not up the stair, down the stair
356 Rồi, xuống cầu thang và sau đó? Ok Down the stair and then ?
357 Và sau đó cậu sẽ thấy một thác nước And then you'll see a waterfall
359 Và sau đó rẽ phải And then take a right
360 Rồi, rẽ phải chỗ thác nước Ok, right at the waterfall
362 Và ở đó có nhà vệ sinh And the toilet is there
363 Cảm ơn , cảm ơn nhé Thank you Thank you
364 Vậy là ra cửa rồi rẽ phải hay trái nhỉ? .so out the door and right or left?
365 Có lẽ tớ nên vẽ cho cậu bản đồ Maybe I should draw you a map
367 Mình sẽ tự tìm .I'll find the toilet myself
368 Này, chúc may mắn nhé Hey, good luck
369 Hãy gọi cho tớ nếu bị lạc Call me if you get lost
Trang 15370 Sắp đặt một cuộc hẹn cho lần sau Make an appointment for later
371 Thật không dễ chút nào That was not easy
372 Nhưng tớ đã tìm được nhà vệ sinh .but I finally found the toilet
373 Cậu đã sẵn sàng đi chưa Bob? Are you ready to go Bob?
374 Rồi, Al Mình đã sẵn sàng Yes, Al I'm ready
375 Cậu có muốn mời Michelle không? Do you want to invite Michelle?
378 WoW, nghe có vẻ vui đấy Wow, That sounds like fun
379 Khi nào các cậu đi? .when will you go?
380 Chúng tớ định đi trong 10 phút nữa
We will be going in about another 10 minutes
383 Mình phải đợi nhân viên đến đã .I have to wait for the staff to arrive
384 Khi nào thì nhân viên đến? When will the staff arrive?
385 Khoảng 1 tiếng nữa About an hour
386 Nên cứ đi mà không có mình cũng được .please go on without me
387 Ồ, không Chúng tớ đợi được Oh, no no.We can wait
388 Không, các cậu cứ đi đi No, go on without me
389 Thế sau khi xem phim xong thì sao What about after the movie?
390 Sau đó cậu có rảnh không Michelle? .will you be free then ,Michelle?
392 Sau đó mình sẽ về nhà .and then I'm just going home
393 Vậy là cậu bận rồi So you're busy then
Trang 16Sau khi xem xong phim sao hai cậu không
ghé qua đây và kể cho tớ nghe nhỉ?
Why don't you stop here after the movie and tell me how it was?
395 Tuyệt đấy Được thôi That will be great OK
396 Chúng ta sẽ gặp cậu sau 2 tiếng nữa nhé?
We'll see you here after the movie in about
2 hours.Ok?
400 Chọn một bộ phim Choosing a movie
401 WoW, rạp chiếu phim này lớn thật Wow, this is a big theatre
402 Ở đây có 10 phòng chiếu cơ They have 10 movie screens
403 Cậu muốn xem hết phim ở đây à? Do you want to see every movie?
404 Mình không nghĩ vậy I don't think so
405 Mình nghĩ một phim là đủ .I think one movie is enough
406 Phim này nói về cái gì? What's this about?
407 “I'm a lady, too” I'm a lady, too
408 Đó là một phim nước ngoài .that's a foreign film
409 Phim về một đội bóng chuyền chuyển giới .It's about a transsexual volleyball team
410 Mình từng xem rồi .I've seen it
411 Thế còn phim “The Trek”? How about “The Trek”?
412 Cậu xem “The Trek” chưa? .have you seen “The Trek”?
414 Một phim hành động It's an action movie
415 Mình cũng muốn xem .I want to see that ,too
416 Nhưng phim đã công chiếu đâu Oh , but it's not out yet
417 Phải rồi, sắp ra mắt Oh, yeah, coming soon
418 Cậu đã xem phim “Our two hearts” chưa? Have you seen “our two hearts”?
Trang 17Một câu chuyện tình yêu giữa một người
đàn ông và một phụ nữ A love story about a man and woman 421
Đủ rồi Nếu là chuyện tình, tớ không muốn
xem đâu
Enough If it's a love story, I don't want to watch it
422 Tại sao? Nó buồn và lãng mạn mà Why not? It's so sad and romantic
426 Đó là một phim có câu chuyện hay It was such a good story
427 Hãy xem phim hài đi Let's watch a comedy
428 Được , mình thích cười Ok I like to laugh
429 “Fool School” thì sao? How about “Fool School”?
430 Mình đã đọc về phim này trên báo .I've read about that in the newspaper?
431 Nó có vẻ hài hước .It's supposed to be very funny
432 Được Vậy cùng xem “Fool School” Ok Let's watch “Fool School”
433 Nhưng chúng ta nên nhanh lên .but we'd better hurry
434 Nó bắt đầu trong 10 phút nữa .It starts in 10 minutes
435
Hoàn hảo Vừa đủ thời gian để mua vé và
đi mua đồ ăn vặt
Perfect.Just enough time to get tickets and
go to the snack bar
436 Thật trùng hợp What a coincidence!
438 Chúng tớ đã quay lại We're back
439 Chào Michelle.Mình quên điện thoại ở đây Hi,Michelle I forget my phone
441 Mình đã giữ nó chocậu .I kept it for you
442 Các cậu có thích bộ phim không? Did you like the movie?
443 Có, nó rất buồn cười Yes, it was really funny
444 Mình đã cười rất nhiều .I laughed a lot
445 Đó là phim gìvậy? What movie was it?
Trang 18446 Phim đó là “ Fool School” It was called “Fool School”
447 Rạp chiếu phim tầng trên thật tuyệt .It's a very nice theater upstairs
448 Lại thoại mái nữa .It's very comfortable
449 Và Al đã ăn rất nhiều .and Al ate a lot
450 Đồ ăn ở đó rất ngon .the food there was really good
451 Ồ, xin lỗi bạn một chút Oh, excuse me!
452 Chào Được Gặp cậu sớm Tạm biệt Hello OK See you soon.Bye bye
454 Cô ấy sẽ đến sớm .she's comingsoon
458 Chúng mình vừa ở trên tầng đấy We were just up thestair
459 Rạp chiếu phim ở tầng trên đấy The theater is upstairs
460
Cậu biết không, tớ không thể đợi để quay
lại quầy bán đồ ăn vặt ở đó
You know, I can't wait to go back thesnack bar there
463 Chào, AL và Bob Hello, Al.Hey, Bob
464 Các bạn biết nhau à? You know each other
465 Tớ biết Wanita lâurồi I've known Wanita for a long time
466 Mình mới gặp Wanita hôm nay And I met Wanita just today
467 Các cậu đùa nhau à You are kidding
468 Wanita là bạn cùng phòng của tớ Wanita is myroommate
469 Đúng, chúng tôi là bạn cùng phòng Yes, we'reroommate
470 Thật trùng hợp What a coincidence!
471 Phải,một sự trùng hợp Yes, What a coincidence!
472
Này, Có lẽ chúng ta nên đi chơi cùng nhau
vào lúc nào đó Hey,Weshould all go outsometime
473 Sẽ vui lắm đấy! It could be fun !
Trang 19474 Ý hay đấy Itsounds like a great idea
475
Sao chúng ta không đi ăn tối hoặc làm gì
đó nhỉ? Why don't we have dinner or something?
478
Rất tiếc nhưng tối nay không được vì mình
rấtmệt Sorry, not tonight.I'm too tired
479 Thế trong tuần sau được không? How about later in the week?
481 Sắp xếp một cuộc hẹn Making a date
483 Chào, Michelle, Al đây Hi, Michelle.This is Al
484 Chào Al, khỏe không? Hi, Al How are you?
485 Mình khỏe, cảm ơn Fine, thank you
486
Tớ gọi để hỏi xemcậu và Wanita có rảnh
thứ Năm này không?
I'm calling tosee if you and Wanita are free this Thursday
487 Sao ? Có gì vào thứ Năm à? Why? What's happening this Thursday?
489 Ăn tối à?Thứ Năm này? Oh, dinner? This Thursday?
490 Tớ không rảnh nhưng Wanita thì có đấy Oh, I'm not free but Wanita is
492
Mình chắc là Bob sẽ buồn khi nghe tin này
493 Ồ, Bob sẽ đi à Oh, Bob will be there, too
494 Ừ, dĩ nhiên rồi Yes, of course
495 Vậy để mình xem lại lịch của mình đã
Ok.Let me check my schedule one more time
496 Được Này, cậu biết gì không? Ok.Hey, guess what?
497 Mình rảnh vào tối hôm đó I'm free that evening
Trang 20500 Để mình hỏi cô ấy? Let me ask her
501 Có, cô ấy có vẻ rảnh Yes, she seems to be free, too
502 Tuyệt Chúng ta gặp nhau lúc 7 h tối nhé? Great Can we meet at 7pm?
503 Được Chúng ta sẽ gặp lúc mấy giờ? Yes Where shall we meet?
504 Ở KFC được không? How about KFC?
tiền không? Is that an expensive French restaurant?
509 Đúng vậy nhưng mình có phiếu giảm giá Yes, but I have a coupon
510 4 người ăn chỉ phải trả cho 2 người Eat four, pay two
512 Vậy chúng ta gặp lúc 7 h tối nhé So We'll meet there at 7 pm
513 7 h tối thứ Năm này 7pm this Thursday
514 Chúng tớ sẽ ở đó We will be there
518 Cậu muốn mua gì không? .do you want to buy anything?
519 đợi chút, cậu chuẩn bị đi đâu cơ? Wait! Where are you going?
520
Cửa hàng ở góc phố, cậu biết mà, Seven
Eleven The corner store, you know, Seven Eleven
521 Cậu muốn gì không? .do you want anything?
522 Mình muốn một ổ bánh mỳ Yeah I'd like a loaf of bread
523 Được, tớ đi rồi về ngay Ok Beright back
526 Còn thứ gì đó nữa That's something else
Trang 21527 Một ổ bánh mỳ và cái gì đó nữa à? A loaf of bread and something else?
528 Một cuộn giấy ăn I know, aroll of tissue
Đợi đã, cậu có thể xem xem còn báo của
ngày hôm nay không?
Wait! Can you check whether they have today's newspaper?
532 Mình nghĩ là bây giờ không còn đâu
I think by know they've been out of today newspapers
533
Ừm,nếu họ còn thì tốt,còn nếu không thì
quên chuyện đó đi
Well, If they have it, great If they don't, forget about it
534 Được, Mình về ngay Ok I'll be back
537 Mình vừa nhớ ra cái này Justre member something
538
Cậu mua giùm mình kem đánh răng được
không? .can you get me some toothpaste?
539 Kem đánh răng à? Some toothpaste?
540 Ừ, hương bạc hà nhé Yes Mint flavor
541 Được, mình về ngay Ok.I'll be back
542 Và một xà phòng cho đồ giặt là nữa And a large of laundry soap
543 Cậu có bút không? Do you have a pen?
544 Mình nên viết lại .I'd better right this down
545 bánh mỳ và khăn giấy Bread and tissue
546 Và báo nếu còn And newspapers if they have them
547 Xà phòng nữa Đúng không? Soap.right?
548
Ồ, Mình biết rồi Một cái bóng đèn cho tủ
quần áo của mình Oh, I know.A light bulb for my closet
549 Bóng đèn cho tủ quần áo của cậu à? A light bulb for your closet ?
550 Khoan! Tớ đổi ý rồi Wait! I changed my mind
Trang 22552 Mai tớ sẽ tự đi mua I'll buy it myself tomorrow
554 Tớ có tin xấu đây Yes, I have bad news
556 Tớ không thể đi ăn tối vào ngày mai được I cannot go to the dinner tomorrow
557 Không thể đi ăn tối á? Can't go to the dinner?
560 Mình có hẹn với nha sĩ .I have a dentist appointment
561 Ồ, vấn đề gì đâu Oh, That's no problem
562 Cậu chỉ cần hủy hẹn là xong .just cancel it
566 Hãy gọi cho nha sĩ và hủy cuộc hẹn .just call the dentist office and cancel it
567 Không, cậu không hiểu đâu No, you don't understand
568 Đó là một nha sĩ nổi tiếng .he is a popular dentist
570 Vậy tại sao cậu phải đi nha sĩ vậy? Well, why are you going to the dentist?
571 Cậu bị đau à? .are you in pain?
572 Không, tớ phải đi hàn răng No, I have to have a cavity filled
573 Không thành vấn đề đâu .not so a problem
574 Mình có thể hàn cho cậu I can fill it for you right here
Trang 23579 Không sao Cậu rảnh vào thứ Sáu khôg? That's OK Are you free on Friday?
580 Có, buổi tối Yeah, in the evening
582
Có thể chúng ta sẽ chuyển cuộc hẹn vào
thứ Sáu Maybe we can move the date to Friday
586 Để lại lời nhắn Passing a message
587 Chào, Al Wanita đây Hello, Al It's Wanita
589 Tối nay thế nào? .how are you this evening?
590 Thật tiếc khi phải nói là không tốt chút nào Not so good, sorry to say
591 Ồ, có chuyện gì vậy? Oh, What's wrong?
Nhưng điều đó nghe có vẻ chẳng quan
trọng lắm .but it doesn't sound important
599 Nó khá quan trọng It's rather important
600 Vậy em muốn dời cuộc hẹn đến ngày nào? When do you want to postpone our date to?
601 Thứ Sáu có được không? Is Friday Ok?
602 Thứ Sáu này à? Ngày kia à? This Friday? The day after tomorrow ?
603 Vâng Có được không? Yes Is that OK?
604 Được Quá tuyệt Yeah That's great
605
Anh vui quá, anh cứ tưởng là bọn em hoãn
lâu hơn cơ
I was so happy I thought you're going to postpone it longer
Trang 24Không đời nào, em rất mong được đi ăn tối
với anh và Bob
No way I've really been looking forward
to going out to dinner with you and Bob
608 Em biết cô ấy cũng mong vậy I know she's been looking forward to it, too
610
Anh có thể báo cho Bob nếu anh gặp anh
ấy được không? Can you please tell Bob if you see him ?
611
Chắc chắn rồi Anh sẽ nói với Bob là
chúng ta hoãn ăn tối tới thứ Sáu
Yes, sure I'll tell Bob that we postponed dinner until Friday
612 Được Vậy nhé Cám ơn anh OK That's all.Thanks
615
Bob, chúng ta chuyển bữa tối vào ngày thứ
618 Mình vui vì họ gọi I'm glad they called
619 Vì cậu thích Michelle mà Because you like Michelle
620
Ừm, đúng vậy nhưng mình quên đặt bàn
rồi Well, yes but I forgot to make a reservation
622 Phải, mình sẽ gọi để đặt chỗ trước Yeah, I'll call to make a reservation now623
Chào quý khách, đây là của hàng Salteaux
624 Xin chào, tôi muốn đặt bàn Hello, I'd like to make a reservation please
625 Vâng, thưa ngài.Cho hôm nào ạ? Yes, sir For what day?
627
Vâng, thứ Sáu Có bao nhiêu người trong
bữa tiệc vậy?
Friday , yes sir How many people in your party?
628 4 người , 2 nam và 2 nữ Four people, two man and two women
629 Rất tuyệt thưa ngài Very good for you sir
630 Ngài muốn đặt bàn lúc mấy giờ?
What time would you like the reservation for?”
Trang 25631 Chúng tôi sẽ đến lúc 7h tối We'll arrive at 7pm
632 Tôi e là 7h tôi không còn bàn trống đâu ạ
I'm afraid I do not have anything available for 7pm sir
634 Có bàn vào lúc 7.30 tối thưa ngài I do have a table available for 7.30 pm
635 7h30.Tuyệt quá 7.30 That would be great
636 Ngài có hút thuốc hay không ạ?
Would you prefer smoking or smoking?
non-637 Không hút thuốc Non-smoking Thank you
639 Felfar Albert Felfar Felfar Albert Felfar
640 Tuyệt vời ngài Felfar ạ Very good Mr Felfar
641
Ngài sẽ có bàn cho 4 người vào lúc 7h30
tối, thứ 6 này , phòng không hút thuốc
You'll have a reservation for four, 7.30pm, this Friday, non smoking
642 Tuyệt Cảm ơn rất nhiều Great Thank you so much
643 Vinh dự của tôi thưa ngài My pleasure, sir
645 Đây là một nhà hàng thật đẹp This is a nice restaurant
646 Đúng vậy, cảm ơn vì đã mời bọn mình Yes, thank you for inviting u
647 Nghe nói, đồ ăn ở đây ngon I hear the food is deliciou
648 Đây là nhà hàng tuyệt nhất mà tôi từng đến
This is the nicest restaurant I've ever been
to in my life649
Bob, cậu đã sẵn sàng với quà của mình
Trang 26Chúng tớ quyết định là hoa thì quá nhàm ,
còn sô-cô-la sẽ làm 2 người béo
We decided flowers are too boring and chocolate will make you fat
655 Các anh tốt quá You guys are so kind
656 Phải , hai cậu thật chu đáo Yes, You two are so very thoughtful
657 Bob, Cậu trước? Bob, Would you like to go first?
658 Được , Al Tớ không ngại Yes, Al Don't mind if I do
659 Wanita, quà cho em này Wanita, this is for you
660 Một con cá vàng à? A gold fish?
661 Không phải cá vàng mà là cá tai tượng Not a gold fish It's an Oscar fish
662 Cám ơn anh, em cũng nghĩ vậy Thank you, I think
663 Khi nó to hơn , nó sẽ ăn cả cá vàng đấy When it gets bigger, it eats gold fish
665 WoW, tuyệt thật Wow, that's cool
666 Bây giờ là quà cho Michelle Now, for you Michelle
668 Một loại bai phi tiêu à? Some sort of dartboard?
669 Al anh trong ảnh đẹp trai thật đấy Al, you're so handsome in the picture
671 Các cậu có thích quà này không? Do you like the gift?
672 Ừm, mình thích con cá, Wanita ạ Well, I really like the fish, Wanita
673 Còn mình rất thích bức ảnh, Michelle I really like your picture, Michelle
675 Bữa tối thật ngon The dinner was deliciou
676
Và việc chúng ta đi cùng nhau cũng thật
677
Wanita,Anh vui vì em thích bức ảnh của
anh I'm glad you like your picture, Wanita
Trang 27678 Phải, em thực sự rất thích Yes, I like it I really do Thank you
679 Tớ thích con cá của mình I like my fish
680 Mình nóng lòng cho nó ăn quá I can't wait to feed it
681
Vậy cậu đã nghĩ ra cái tên nào cho nó
682 Mình chưa nghĩ ra No, not yet
683
Nhưng mình sẽ nghĩ ra một cái tên sớm
684 Cuộc sống thật khôi hài nhỉ Isn't life funny?
685
Phải đấy, đặc biệt là cái cách mà anh thích
Michelle Yes, especially the way you like Michelle
686 Nhưng em lại thích anh But I like you
687 Và Michille lại thích tớ And Michelle likes me
688 Nhưng anh lại thích em But I like you
689 Nghĩ đến đó là mình lại chóng mặt rồi It makes me dizzy just thinking about it
690 Khoan đã, mình bối rối rồi Wait, I'm confused
691
Mình không biết là mình thích Al hay Bob
692 Mình lại nghĩ là mình thích Al I think I like Al
693 Thật là bữa tối tuyệt vời So such a nice dinner
694 Chúng ta sẽ làm điều này lần nữa We'll have to do it again
Phải cảm ơn tất cả mọi người vì khoảng
thời gian tuyệt vời này I have to thank you all for a wonderful time
700 Và nâng cốc vì tình bạn tốt đẹp And to beautiful friendship
701 Sẽ tồn tại mãi May last forever
702 Một ngày rồi thêm một ngày nữa Forever and a day
704 Tại đại lý lữ hành At the travel agent
Trang 28705 Sắp xếp một chuyến đi Arranging a trip
707 Tôi có thể giúp gì cho anh? .how can I help you?
708 Tôi được nghỉ một ít ngày vào tháng tới Well, I have sometime off work next month
709 Tôi định đi Úc .and I was thinking of going to Australia
710 Nghe rất tuyệt That sounds great
711 Kỳ nghỉ của anh kéo dài bao lâu? .how long is your vacation?
712 Chỉ một tuần thôi Just one week
713 Ngày làm việc cuối cùng là 26 tháng 7 .my last day at work is 26th of July
714 Và tôi phải về vào ngay 3 tháng 8 .and I go back on the 3rd of August
715 Được Đây là sách quảng cáo về Sydney Ok Here's our Sydney brochure
716
Hãy xem qua và chọn xem có khách sạn
nào anh thích không
have a look and see if there's a hotel that you like
717 Cái này được này Khách sạn Four Seasons This one is good The Four Seasons hotel718
Nó khá đắt nhưng mọi người nói rằng nó
Tôi chắc anh sẽ tận hưởng kỳ nghỉ của
mình ở đó .I'm sure you'll enjoy your stay there
721 Tôi đặt chỗ trước cho anh nhé?
Would you like me to make the booking now, sir?
723 Cung cấp thông tin cá nhân Giving personal information
724 Tôi cần lấy một vài thông tin cá nhân
I just need to take some personal information
725 Tôi đầy đủ của anh là gì? .what's your full name?
726 Marden Andrew White Marden Andrew White
728 Và số điện thoại? .and your telephone number ?
Trang 29Anh có số điện thoại hàng ngày không, để
tôi có thể gọi khi cần?
Do your have a daytime number I can call
if necessary?
730 Anh đi một mình à, anh White? Will you be traveling alone, Mr White?
731 Vâng, mình tôi thôi Yeap, just me
732
Được rồi Anh kết thúc công việc vào thứ
6 ngày 26 Ok You finish work on Friday the 26th733
Vậy tôi sẽ đặt chuyến bay cho anh vào
ngày hôm sau?
So shall I try to book your flight for the next day?
734 Vâng và chuyến bay về vào ngày 3/8
Yes, please and return flight on Saturday the 3rd of August
735 Đặt vé máy bay Booking a flight
736
Tôi đang kiểm tra xem liệu có sẵn ghế
739 Nhưng quá cảnh 3 tiếng ở Singapore .but there a 3 hour stop over in Singapore
740 Liệu có chuyến bay thẳng nào không? Is there a direct flight that I can take?
741 Có, của hãng Malaysian Yes, Malaysian airway
744 Có vẻ tốt hơn nhưng có vẻ lâu hơn tôi nghĩ
That sounds better but it's a little longer than I thought
745 Ừm, đó là chuyến bay dài 8 tiếng Well, it's an eight hour long flight
746 Đừng lo về sự khác biệt đó .don't forget the time difference
747
Những giờ mà tôi đưa ra đều là giờ địa
phương .all the times given are local time
749
Nhanh hơn giờ của chúng ta 3 tiếng phải
không? .they're 3 hours ahead, aren't they?
Trang 30Tôi có thể biết chi tiết và chuyến bay về
không? .can I have the details of the return flight?
752
Chuyến bay cất cánh vào 6h tối và đến
Bangkok cùng đêm hôm đó
That flight departs at 6pm and arrives in Bangkok at the same night
753 Tôi đặt chỗ trước cho anh nhé? .shall I reserve a seat for you?
755 Đặt phòng khách sạn Making a hotel reservation
757 Anh muốn phòng đơn hay phòng đôi? .do you want a single or a double room?
758 Phòng đơn là tốt rồi Cảm ơn cô A single room will be fine Thank
759
Tôi có thể thuê phòng có thể nhìn được ra
cảng biển không? .will I have the view of the harbor?
760 Có , chứ Phòng nhìn ra cảng Oh, yes Room with harbor view
761 Họ còn một phòng trống .they have a room available
762 Tôi xác nhận thông tin cho họ nhé? .shall I make the confirmation?
764
Vậy là anh có phòng tại Four Seasons tuef
thứ 7 ngày 27/7 tới thứ Bảy ngày 3/8
Ok So now you have a room at the Four Seasons from Saturday the 27th of July until Saturday the 3rd of August
766 Tôi có thể trả bằng thẻ tín dụng không? .can I pay by credit card?
768 Đây là thẻ của tôi Here's my card
770 làm thủ tục tại sân bay Check in
772
Có thể cho tôi xem vé và hộ chiếu của anh
không? .can I see your ticket and passport?
Trang 31773 Tất nhiên Vé và hộ chiếu của tôi đây Certainly There you are
775 Anh mang bao nhiêu hành lý để kiểm tra?
How many suitcases will you be checking in?
776 Chỉ một va ly thôi Just one suitcase
777 Anh tự đóng gói hành lý phải không? Did you pack your baggage yourself?
779 Anh có đồ dùng điện nào không? Do you have any electrical goods?
780 Tôi có một máy cạo râu điện trong hành lý
I have an electric shaver in my hand luggage
781 Có vấn đề gì không? Is that Ok?
783
Vậy là không còn đồ dùng điện nào khác
trong va-ly đúng không? So nothing else in your suitcase ?
786
Anh muốn ghế ngồi cạnh cửa sổ hay cạnh
lối đi Would you like a window or aisle seat?
787 Cho tôi ghế ngồi cạnh cửa sổ A window please
789 Đợi tôi một chút Just one moment
790 Đây là số ghế của anh và cửa vào sân bay
this is your seat number and departure gate
792 Chúc anh tận hưởng chuyến bay .enjoy your flight
793 Mấy giờ thì bắt đầu lên máy bay? What time will we be boarding?
794 Bắt đầu lúc 7h ạ Oh, we begin boarding at 7
797 Cô có muốn đọc báo không?
Would you like a newspaper to read madam?
799 Anh có muốn đọc báo không thưa anh? Would you like a newspaper to read sir?
Trang 32800 Có, tôi lấy tờ Daily Mail Yeah, I'll take the Daily Mail
803
Nó sẽ làm cho tôi không bận tâm đến mọi
thứ .It'll help take my mind off thing
804
Tôi thường xuyên cảm thấy lo lắng trước
chuyến bay .I always feel a little nervous before flight
805 Ồ, a đừng lo lắng quá nhiều Oh, well, try not to worry too much
806
Anh biết không đi máy bay là an toàn nhất
cho hầu hết những chuyến đi
you know air flight is the safest for most travel
Anh biết đấy, chúng tôi có một số dịch vụ
giải trí trên chuyến bay cho hành khách
You know we have some flight entertainment for you, too
809
Anh có thể thấy sách hướng dẫn xem phim
trong túi trước mạt anh hoặc trong tạp chí
you'll find the film guide in the pocket in front of you or in flight magazine
811 Một phim hay sẽ giúp tôi thư giãn .a nice film will help me to relax
812
Chương trình sẽ bắt đầu ngay sau khi cất
cánh thôi Programs will start shortly after take-off
813 Nếu có gì tôi có thể giúp, anh cứ gọi nhé
if there's anything I can get for you, then please just call for the assistance
814 Khi nào bữa tôi được phục vụ vậy cô? When will dinner be served?
815 Khoảng 1 tiếng nữa ạ In about an hour or so
817 Anh muốn khẩu phần nào? Which one would you like?
819 Được Tôi sẽ quay lại sau Ok I'll be back later
820
Nào, bây giờ anh hãy cố thư giẫn và tận
hưởng chuyến bay
now please just try to relax and enjoy your flight
Trang 33Anh có muốn xem ca-ta-lô về hàng hóa
bán trên chuyến bay không?
Sir, have you seen the catalogue for our flight shop?
Vâng, mọi loại thẻ tín dụng phổ biến đều
được chấp nhận Yes, all major credit cards are accepted
829
Nhưng tổng giá trị các mặt hàng anh mua
không được vượt quá 500 đô .but purchases must not exceed $500
830 Tôi muốn một chai rượu whisky xờ-cốt-len I'd like this bottle of Scot Whisky please
833 Anh có muốn gì nữa không? Is there anything else you would like sir?
834 Có, tôi muốn một kính mát ti-tan Yes,I'd like these titanium sunglasse
835 Vâng, giá là 145 đô Yes, their price at $145
836 Đó là tất cả phải không ạ? Will that be all sir?
837 Vâng, tất cả mọi thứ Yes, that's everything Thank
838 Vậy hóa đơn của anh sẽ là 179 đô The total bill comes to $179
839 Làm ơn đưa tôi thẻ tín dụng của anh ? .can I have your credit card please?
841 Nhờ sự trợ giúp Asking for assistance
844 Tôi vừa mới tới đây .I've just arrived here
845 Và tôi đứng đợi tại băng chuyền này .and I've been waiting at the baggage
Trang 34846 chờ va-ly của tôi carousel for my suitcase
847 Tôi nghĩ là bị mất rồi .I think it's lost
848 Vâng, thưa anh Đừng lo về điều đó OK, sir Don't worry about it
849 Tôi chắc là chúng ta có thể tìm được nó .I'm sure we can find it
850 Anh đi trên chuyến bay nào? What flight were you on?
851 Chuyến bay số MA201 từ Băng-cốc Flight number MA201 from Bangkok852
Vâng, vậy túi của anh sẽ ở băng chuyền số
853
Anh biết đấy và đây chính là nơi tôi đã đợi
suốt You know this is where I've been waiting
854 và nó không có ở đây .and it's not here
855 Túi của anh trông như thế nào? What does you bag look like?
856
Anh có thể miêu tả cho tôi một số chi tiết
858 Có tên trên đó không? Does it have a name on it?
859 Có Tôi đã viết tên mình lên các mác Yes, I wrote my name on the label
860 Tên là Marden Andrew White .It's Marden Andrew White
861
Tôi sẽ gọi khẩn để xem có thể tìm thấy túi
của anh không I'll make a quick call to see if I can find it
862 Trung tâm nghe rõ, vâng, mã số 17 đây Hello centre, yes, code 17
863 Marden Andew White Marden Andrew White
865 Thưa anh, túi của anh bị giữ tại hải quan Sir, your bag is being held by customs
866 Anh có thể đến đó lấy .you can pick it up there
867 Có vấn đề gì à? Is there a problem?
868 Tôi chắc không có gì đáng lo đâu I'm sure it's nothing to worry about
Trang 35Anh cứ đi theo hành lang này, phòng hải
quan ở tay trái .just follow this corridor, on you left
871 Được Cám ơn anh OK.Thanks for your help
875 Va-ly của tôi bị mất .my suitcase is missing
876 Và tôi được báo là có thể lấy nó ở đây .and I was told I can collect it here
877
Anh có thể nhận cái túi nào là của mình
không? Can you identify which bag is yours?
878 Vâng, Cái màu xanh đây này Yes, it's the green one here
880 Tên tôi là Marden Andrew White My name is Marden Andrew White
881 Được Đây là túi của anh Ok This is your bag
883 Có vấn đề gì không thưa anh? Is there a problem officer?
884
Chó nghiệp vụ của chúng tôi ngửi thấy gì
đó trong túi của anh
It's that our sniffer dog has smelt something in your bag
885 Tôi e là tôi phải yêu cầu anh mở nó ra .I'm afraid I have to ask to open it for me
886 Dĩ nhiên Anh cứ tự nhiên kiểm tra
Yes, Of course.You are welcome to have a look
887
Đây chính là thứ mà chó nghiệp vụ của
chúng tôi ngửi thấy This is what our sniffer dog found
890 Chắc là nó bị bục trên chuyến bay
they must have been broken during the flight
891 Ồ, tôi không thấy gì nữa,anh có thể đi
Well I can't see anything else so you're free to go
Trang 36892 Cám ơn Thank you
897 Chào cô Tôi muốn thuê phòng Evening I'd like to check in please
899 Có, tên là Marden Andrew White
Yes, it's in the name of Marden Andre White
901 Anh có thể ký tên vào sổ đăng ký này?
Can you please sign your name in this registration book?
902 “Đây là thẻ khóa của anh Here is your key card
903 Phòng anh số 1004 .you're in room number 1004
904 Ở tầng thứ 30 .It's on the thirtieth floor
905 Từ đó anh có thể nhìn toàn cảnh cảng
you'll have a great view of harbor from there
907 Tôi có thể lấy đồ ăn ở đâu? Where can I get something to eat?
908 Nhà hàng của chúng tôi ở tầng 3 Our restaurant is located in the third floor
909 Bữa tối sẽ được phục vụ từ 7 h .dinner is served from 7
911 Bữa sáng từ 6 đến 10 h ạ Breakfast is served between 6 and 10
912 Cám ơn cô đã giúp Thank you for your help
913 Không có gì thưa anh You're very welcome sir
Trang 37915 Tôi hy vọng anh tận hưởng kỳ nghỉ ở đây .I hope you'll enjoy your stay
916 Hỏi về thông tin địa phương Asking about local information
917 Có gì thú vị ở xung quanh đây không? Is there anything interesting to see near by?918
Có, khách sạn này nằm trong khu Coral
Rock Yes, the hotel is in the area Coral Rock
919 Đây là phần cổ nhất của thành phố .It's the oldest part of the city
921 Có cửa hàng nào trong khu này không? Are there any shop in the area?
922 Có rất nhiều cửa hàng thủ công mỹ nghệ There are a few small craft shop
924 Chợ buổi sáng có vẻ thú vị .the morning market sounds interesting
925 Có nhiều quầy hàng không? Are there many stores?
926 Vâng, chợ rất lớn Yes, it's very big
927
Anh có thể mua quà lưu niệm, đồ thủ công,
trang sức và quần áo
you can buy souvenirs, handy crafts, jewelry, clothe
929 Vậy những cửa hàng khác ở đâu? .where are the other shops?
930
Hầu hết nhà hàng ở trong trung tâm thành
phố Most of the shops are up in the city centre
931 Anh chỉ cần đi bộ một đoạn .It's a short walk away
932 Và cảng biển cũng gần đây chứ? And the harbor is near by, too, isn't it?
Trang 38937 Chào anh Hello, sir
938 Anh ăn tối một mình à? .are you dining alone?
939 bàn cho một người Table for one, please
940 Hút thuốc hay không hút thuốc ạ? Smoking or non smoking?
941 Không hút thuốc Non smoking please
942 Tôi có bàn cho anh I have a table for you
943 Làm ơn đi theo tôi .please follow me
944 Anh muốn dùng đồ uống gì cho bữa ăn ạ? Would you like to drink with your meal sir?945
Cho tôi xem danh sách các loại rượu được
không? Can I see the wine list, please?
946
đây là rượu nguyên chất của House Red
New South Wales
It's dry wine from House Red in New South Wale
947 Được Cho tôi một chai của Red House Ok I'll have a bottle of House Red please948
Vâng thưa ngài Đây là thực đơn tối nay
của chúng tôi Certainly Here's our tonight menu
954 Rót cho tôi một ly luôn I have a glass now, please
955 Anh đã sẵn sàng gọi món chưa? Are you ready for me to take the order?956
Vâng, cho tôi một sườn bò nướng hình chữ
957
Anh muốn món thịt bò được chế biến thế
959
Được Món đó sẽ được phục vụ với rau ăn
kèm OK That is served with seasonal vegetable
Trang 39Và anh chọn khoai tây nướng vỏ giòn hay
khoai tay rán? .and your choice is jacket potato or chips?
961 Cho tôi khoai tây nướng Jacket potato please
962 Lâu lắm tôi chưa ăn món khoai tây nướng .I haven't had jacket potato for a long time963
Được ạ Vậy là một thịt bò nướng chữ
T,hơi tái Ok That's one T-bone steak, medium rare
964 ăn kèm với rau và khoai tây nướng and seasonal vegetables and jacket potato
966 Tất cả ngon chứ thưa anh? Is everything OK sir?
967 Vâng, rất ngon Cảm ơn Yes, that was delicious Thank you
968 Anh có muốn món tráng miệng không? Would you like some dessert?
970 Tôi lấy bánh kẹp kem sô-cô-la I'll have a chocolate éclair please
971 Tôi có thể lấy gì cho anh nữa không? Can I get you anything else?
972 Có, cho tôi cà phê latte Yes, I'd like a café latte please
973 Một chút xíu nữa tôi sẽ mang cho anh I'll bring it to you in a moment
975 Cho tôi lấy hóa đơn? Could I have the bill, please?
976 Dĩ nhiên Tôi sẽ đưa cho anh ngay Certainly I'll get it for you
977
Anh muốn trả luôn hay tôi sẽ tính luôn vào
tiền phòng của anh
Would you like to pay now or shall I charge it to your room?
978 Tôi muốn trả luôn bây giờ I'd rather pay now ,please
979
Tôi sẽ quay lại và đưa cho anh hóa đơn
980
vậy là anh có một thịt bò, một chai House
Red, bánh kẹp kem sô-cô-la và một tách cà
phê
Ok.So you had a T-bone steak, a bottle of the House Red, a chocolate éclair and a cup of coffee
Trang 40981 Tất cả là 36.74 đô .that will be $36.74
982 Đã bao gồm phí dịch vụ chưa vậy? Is service included?
983 Rồi ạ Bao gồm thuế và 10% phí dịch vụ
Yes.That includes tax and 10% service charge
984 Đây là 40 đô Cô có thể giữ tiền thừa Here's 40 dollar You can keep the change
985 Cảm ơn anh rất nhiều Thank you very much
986 cảm ơn Tạm biệt Thank you.Good bye
987 Sử dụng các loại dịch vụ Using different kind of service
989
Xin chào, bộ phận phục vụ phòng xin
nghe Tôi có thể giúp gì không?
Good morning, Room Service How can I help you?
990 Xin chào.Tôi muốn gọi bữa sáng
Good morning I'd like to order some breakfast ,please
991 Tất nhiên rồi Anh muốn gọi gì? Certainly What would you like, sir?
992 Khách sạn có những loại ngũ cốc nào? What cereals do you have?
994 Cho tôi một bát bột ngô I'll have a bowl of cornflakes please
995 Anh còn muốn gì thêm không? Would you like anything else, sir?
996 Tôi muốn hai bánh mỳ nướng có trứng trần
Yes, I'd like two poached eggs on toast, please
Chắc chắn rồi Tất cả sẽ được đưa tận
phòng sau 15 phút nữa Sure, It'll be sent to you in 15 minute
1001
Hóa đơn sẽ thanh toán vào tiền phòng của
anh .the bill will be charged to your room
Từ khóa » Extra Song Ngữ Tập 15
-
Extra Tập 15: The Bouncer. Học Tiếng Anh Qua Phim Có Phụ đề ...
-
Extra Tập 15 The Bouncer -Luyện Nghe Tiếng Anh Qua ... - YouTube
-
Chef Adam - Extra Tập 15 Phụ Đề Song Ngữ | Facebook
-
Trọn Bộ Phim Extra 30 Tập Song Ngữ Anh - Việt - StudyPhim
-
#41 Extra Tập 15: The Bouncer. Học Tiếng Anh Qua Phim Có Phụ đề ...
-
#25 Extra Tập 15 The Bouncer -Luyện Nghe Tiếng Anh Qua Phim Phụ ...
-
Extra Tập 15: The Bouncer. Học Tiếng Anh Qua Phim Có Phụ đề ...
-
The Bouncer. Học Tiếng Anh Qua Phim Có Phụ đề Song Ngữ Anh Việt
-
Học Tiếng Anh Qua Phim Phụ đề Song Ngữ | Extra Tập 15 - Điểm Tốt
-
Extra Tập 15 The Bouncer -Luyện Nghe Tiếng Anh Qua Phim Phụ đề ...
-
Phim Extra Tập 15
-
HOW I MET YOUR MOTHER TẬP 15 - PHẦN 3 By ENGLISH MOVIE ...
-
Học Tiếng Anh Qua Phim Extra Song Ngữ - Download Miễn Phí
-
Top 4 Phim Extra Phu De Song Ngu Anh Viet Tap 1