SỐNG Ở NÔNG THÔN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
SỐNG Ở NÔNG THÔN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch sống ở nông thôn
live in the countryside
sống ở nông thônsống ở vùng quêsống ở miền quêlive in rural areasliving in rural
sống ở nông thônliving in the countryside
sống ở nông thônsống ở vùng quêsống ở miền quêliving in rural areaslived in rural areaslived in the countryside
sống ở nông thônsống ở vùng quêsống ở miền quêlives in the countryside
sống ở nông thônsống ở vùng quêsống ở miền quê
{-}
Phong cách/chủ đề:
I wished to live in the countryside.Newf, sống ở nông thôn, sẽ rất hài lòng.
Newf, living in rural areas, will be very pleased.Thành thị" những người sống ở nông thôn và.
Clients living in rural and.Bạn sống ở nông thôn, nam Bristol.
You live in the countryside, south of Bristol.Ta cho rằng ngươi sống ở nông thôn.
Let's say that you live in farm country.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từsự sốngmạng sốngmôi trường sốngtủy sốngđiều kiện sốngquyền sốngtỷ lệ sống sót cơ hội sống sót gia đình sốngsống cuộc đời HơnSử dụng với trạng từsống cùng vẫn sốngsống gần từng sốngsống tốt thường sốngsống lưu vong cũng sốngsống xa luôn sốngHơnSử dụng với động từtiếp tục sốngbắt đầu sốngsống sót qua bị chôn sốngbuộc phải sốngquyết định sốngbị thiêu sốngcố gắng sống sót muốn sống sót luôn luôn sốngHơnNếu bạn sống ở nông thôn, bạn có tiết.
If you live in the countryside, you're stuffed.Ta cho rằng ngươi sống ở nông thôn.
Think you are living in the countryside.Người dân sống ở nông thôn làm gì có những phương tiện này.
People who live in the countryside do not have these problems.Thêm vào đó, 85% người nghèo của Trung Quốc sống ở nông thôn.
Plus, 85 percent of China's poor live in rural areas.Cô và chồng sống ở nông thôn với lương hưu cố định.
She and her husband live in the countryside on their fixed income pension.Quy tắc này không áp dụng cho những người sống ở nông thôn.
The policy does not enforce people living in rural areas.Sống ở nông thôn là thực sự tốt cho cuộc sống của bạn vì những lý do.
Living in the countryside is really good for your life because of these reasons.Tôi là con cả trong gia đình và chúng tôi sống ở nông thôn.
I am the oldest in my family and we lived in a rural area.Nhiều người ở đây sống ở nông thôn và đi làm trong các thành phố và thị trấn của đất nước.
Many here live in rural areas and commute to work within the country's cities and towns.Họ nghĩ khoảng 56 trên tổng 100 người Nhật sống ở nông thôn.
They thought 56 out of every 100 Japanese people lived in rural areas.Musashi ghét sống ở nông thôn và yêu cầu cha của mình để đưa cậu ấy trở lại Tokyo. cậu ấy tự hỏi tự hỏ….
Musashi hates living in the countryside and asks his father to take him back to Tokyo.Sống ở thành phố lớn tốt hơn sống ở nông thôn.
I think that living in a big city is better than living in the countryside.Heejin sống ở nông thôn, vì vậy cô phải mất 4 giờ để đến phòng tập ở Seoul.
Heejin lived in the countryside, so it took her four hours to get to the practice room in Seoul.Tỷ lệ tử vongmẹ cao hơn ở phụ nữ sống ở nông thôn và các cộng đồng nghèo.
Maternal mortality is higher for women living in rural areas and poorer communities.Đặc trưng, phụ nữ thành thị dễ mắcbệnh lý này hơn phụ nữ sống ở nông thôn.
It is characteristic that city residentsare more prone to this pathology than women living in rural areas.Nó là một sựlựa chọn lý tưởng cho những người sống ở nông thôn hoặc ở các trang trại lớn.
It is an ideal choice for those who live in rural areas or on large farms.Khoảng 60% người châu Phi sống ở nông thôn, và những cộng đồng này phụ thuộc nhiều vào nông nghiệp.
About 60% of Africans live in rural areas, and those communities depend heavily on agriculture.Đến giữa thập niên 1660, số cư dân Huguenot tại Pháp chỉ còn 856.000 người,đa phần sống ở nông thôn.
The Huguenot population of France dropped to 856,000 by the mid-1660s,of which a plurality lived in rural areas.Phần lớn lao động trẻ em sống ở nông thôn, làm việc trong ngành nông nghiệp và phụ giúp gia đình không được trả lương.
Most child labourers live in the countryside, work in agriculture and are unpaid family workers.Đây là một tỉnh nông nghiệp với 252.509 trong tổng số dân sống ở nông thôn, chỉ có 24.583 người sinhsống ở thành thị.
It is a rural province with 252,509 of its residents living in the countryside; only 24,583 live in urban areas.Cô sống ở nông thôn, nhưng do bố mẹ chuyển ra nước ngoài để làm việc, Suzume hiện đang sống ở Tokyo với chú của mình.
She lived in the countryside, but, due to her parents transferring overseas for work, Suzume now lives in Tokyo with her uncle.Sau khi mất cha mẹ trong một tai nạn xe hơi, Okko bắt đầu sống ở nông thôn với bà ngoại, người điều hành một nhà trọ truyền thống của Nhật Bản.
After losing her parents in a car accident, Okko starts living in the countryside with her grandmother who runs a traditional Japanese inn.Đặc biệt với những người sống ở nông thôn, công việc làm nông sẽ vừa khả thi và tạo lợi nhuận, với mức lương trung bình vào khoảng$ 75,000.
Particularly for those who live in rural areas, this career is both feasible and profitable, with an average salary of $75,000.Tiếp cận không đầy đủ để chăm sóc theo dõi,ví dụ như bệnh nhân nghèo hoặc bệnh nhân sống ở nông thôn, sống một mình hoặc không có phương tiện đi lại.
Inadequate access to follow-up care,for example poor patients or patients living in rural areas, living alone or without transport.Trong 10 người Việt Nam sống ở nông thôn, tỉ lệ này tương đương như Ấn độ và lớn hơn so với tỉ lệ 44% ở Trung Quốc.
Seven in ten Vietnamese still live in the countryside, about the same as in India, compared with only 44% in China.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 139, Thời gian: 0.0209 ![]()
![]()
sống ở nigeriasống ở nước ngoài

Tiếng việt-Tiếng anh
sống ở nông thôn English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Sống ở nông thôn trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
sống ở vùng nông thônliving in a rural arealiving in the countrysidesống ở khu vực nông thônlive in rural areasliving in rural areascuộc sống ở nông thônlife in the countrysideTừng chữ dịch
sốngđộng từliveresidesốngdanh từlifesốngtính từaliverawnôngtính từagriculturalsuperficialnôngđộng từshallownôngdanh từfarmagriculturethôndanh từthônvillagehamletcountrysidethôntính từruralTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Người ở Nông Thôn Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Người ở Nông Thôn Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Phép Tịnh Tiến Người Nông Thôn Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
NGƯỜI DÂN NÔNG THÔN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Nông Thôn Trong Tiếng Anh Là Gì?
-
Nông Thôn Tiếng Anh Là Gì - .vn
-
NÔNG THÔN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Tra Từ Nông Thôn - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Đoạn Văn Tiếng Anh Về Cuộc Sống ở Nông Thôn (Gợi ý + 19 Mẫu) Viết ...
-
Bạn Thích Sống ở Thành Phố Hay Nông Thôn Vì Sao Bằng Tiếng Anh
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Nông Thôn Cho Trẻ Em - Alokiddy
-
7 Bài Viết Tiếng Anh Về Cuộc Sống ở NÔNG THÔN Chân Thực, Sống ...
-
Nông Thôn Tiếng Anh Là Gì
-
Nông Thôn Tiếng Anh Là Gì