Sóng Xung Kích - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ nguyên
    • 1.3 Danh từ
      • 1.3.1 Dịch
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
sóng xung kích
sóng xung kích

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
sawŋ˧˥ suŋ˧˧ kïk˧˥ʂa̰wŋ˩˧ suŋ˧˥ kḭ̈t˩˧ʂawŋ˧˥ suŋ˧˧ kɨt˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʂawŋ˩˩ suŋ˧˥ kïk˩˩ʂa̰wŋ˩˧ suŋ˧˥˧ kḭ̈k˩˧

Từ nguyên

sóng + xung kích

Danh từ

sóng xung kích

  1. Khu vực chuyển động của áp suất không khí rất lớn gây ra do tiếng nổ hoặc một chiếc máy bay bay nhanh hơn tiếng động.

Dịch

  • Tiếng Anh: shock wave
  • Tiếng Ba Lan: fala uderzeniowa
  • Tiếng Bồ Đào Nha: onda de choque gc
  • Tiếng Đức: Stoßwelle
  • Tiếng Hà Lan: schokgolf
  • Tiếng Nga: уда́рная волна́
  • Tiếng Nhật: 衝撃波 (しょうげきは)
  • Tiếng Phần Lan: šokkiaalto
  • Tiếng Pháp: onde de choc
  • Tiếng Tây Ban Nha: onda de choque gc
  • Tiếng Thụy Điển: tryckvåg
  • Tiếng Trung Quốc:
    • Chữ Hán giản thể: 激波 (zhèn bo, chấn ba)
    • Chữ Hán phồn thể: 震波 (zhèn bo, chấn ba)
  • Tiếng Ukraina: уда́рна хви́ля
  • Tiếng Ý: onda d'urto
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=sóng_xung_kích&oldid=1329861” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục sóng xung kích 1 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Nổ Sóng Xung Kích Là Gì