Soong Hao - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
  • 2 Tiếng Nùng Hiện/ẩn mục Tiếng Nùng
    • 2.1 Đại từ
    • 2.2 Danh từ
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
sɔŋ˧˧ haːw˧˧ʂɔŋ˧˥ haːw˧˥ʂɔŋ˧˧ haːw˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʂɔŋ˧˥ haːw˧˥ʂɔŋ˧˥˧ haːw˧˥˧

Danh từ

soong hao

  1. Điệu hát của dân tộc Nùng. Rộn ràng câu hát soong hao.

Tiếng Nùng

[sửa]

Đại từ

soong hao

  1. Hai ta, đôi ta.

Danh từ

soong hao

  1. Điệu hát của dân tộc Nùng.
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=soong_hao&oldid=2046579” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
  • Danh từ tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Nùng
  • Đại từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Đại từ tiếng Nùng
  • Danh từ tiếng Nùng
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục soong hao Thêm ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Hát Soong Hao