Spike - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=spike&oldid=2038033” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈspɑɪk/
Danh từ
spike /ˈspɑɪk/
- (Thực vật học) Bông (kiểu cụm hoa).
- Cây oải hương ((cũng) spike lavender).
- Cá thu con (dài chưa quá 6 inches).
- Đầu nhọn; gai (ở dây thép gai).
- Que nhọn, chấn song sắt nhọn đầu.
- Đinh đế giày (đinh nhọn đóng vào đế giày để cho khỏi trượt).
- Đinh đóng đường ray.
Ngoại động từ
spike ngoại động từ /ˈspɑɪk/
- Đóng bằng đinh.
- Cắm que nhọn; lắp chấn song nhọn đầu.
- Đâm bằng que sắt nhọn.
- (Thể dục, thể thao) Nện đinh giày làm bị thương (đối phương).
- Bịt miệng (nòng súng).
- Làm trở nên vô ích, làm mất tác dụng; làm hỏng, ngăn chặn (một âm mưu).
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Chấm dứt (một ý kiến... ).
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (từ lóng) pha rượu mạnh vào (đồ uống).
Chia động từ
spike| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to spike | |||||
| Phân từ hiện tại | spiking | |||||
| Phân từ quá khứ | spiked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | spike | spike hoặc spikest¹ | spikes hoặc spiketh¹ | spike | spike | spike |
| Quá khứ | spiked | spiked hoặc spikedst¹ | spiked | spiked | spiked | spiked |
| Tương lai | will/shall²spike | will/shallspike hoặc wilt/shalt¹spike | will/shallspike | will/shallspike | will/shallspike | will/shallspike |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | spike | spike hoặc spikest¹ | spike | spike | spike | spike |
| Quá khứ | spiked | spiked | spiked | spiked | spiked | spiked |
| Tương lai | weretospike hoặc shouldspike | weretospike hoặc shouldspike | weretospike hoặc shouldspike | weretospike hoặc shouldspike | weretospike hoặc shouldspike | weretospike hoặc shouldspike |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | spike | — | let’s spike | spike | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “spike”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
| Mục từ này còn sơ khai. | |
|---|---|
| Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.) |
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
- Mục từ sơ khai
Từ khóa » Gai Nhọn Trong Tiếng Anh
-
→ Gai Nhọn, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
GAI NHỌN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Gai Nhọn Tiếng Anh Là Gì - Học Tốt
-
Thorns | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ Nhọn Bằng Tiếng Anh
-
Cầu Gai (tên Gọi Khác Là Nhum Hoặc Nhím Biển) Có Tên Tiếng Anh Là ...
-
Covid-19: Các Biến Thể Mới Xuất Hiện Thế Nào, Nguy Hiểm Tới đâu?
-
Đầu Gãi: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
Spinosely Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Cách Phát âm Phụ âm Th (/θ/) Trong Tiếng Anh - Alokiddy
-
Thông Tin Cơ Bản Về COVID-19
-
Chông – Wikipedia Tiếng Việt