Spoilt Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt

Thông tin thuật ngữ spoilt tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm spoilt tiếng Anh spoilt (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ spoilt

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới
Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

spoilt tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ spoilt trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ spoilt tiếng Anh nghĩa là gì.

spoilt /spɔil/* danh từ- (số nhiều) chiến lợi phẩm- lợi lộc, quyền lợi (sau khi chiến thắng)-(đùa cợt) bổng lộc, lương lậu- (đánh bài) sự hoà- đất đá đào lên, đất bùn nạo vét lên* ngoại động từ spoiled, spoilt- cướp phá, tước đoạt, cướp đoạt- làm hư, làm hỏng, làm hại=the performance was spoilt by the rain+ mưa làm hỏng cả cuộc biểu diễn=the news spoilt his dinner+ tin đó làm cho anh ta ăn cơm mất ngon- làm hư (một đứa trẻ)=a spoilt child+ một đứa trẻ hư (vì nuông chiều)- (từ lóng) chặt chân tay (ai); giết, khử* nội động từ- thối, ươn (quả, cá...)=these fruit will not spoil with keeping+ những quả này để lâu không thối- mất hay, mất thú (câu chuyện đùa)- (chỉ động tính từ hiện tại) hăm hở, hậm hực muốn=to be spoiling for a fight+ hậm hực muốn đánh nhau!spare the rod and spoil the child- (xem) rodspoil /spɔil/* danh từ- (số nhiều) chiến lợi phẩm- lợi lộc, quyền lợi (sau khi chiến thắng)-(đùa cợt) bổng lộc, lương lậu- (đánh bài) sự hoà- đất đá đào lên, đất bùn nạo vét lên* ngoại động từ spoiled, spoilt- cướp phá, tước đoạt, cướp đoạt- làm hư, làm hỏng, làm hại=the performance was spoilt by the rain+ mưa làm hỏng cả cuộc biểu diễn=the news spoilt his dinner+ tin đó làm cho anh ta ăn cơm mất ngon- làm hư (một đứa trẻ)=a spoilt child+ một đứa trẻ hư (vì nuông chiều)- (từ lóng) chặt chân tay (ai); giết, khử* nội động từ- thối, ươn (quả, cá...)=these fruit will not spoil with keeping+ những quả này để lâu không thối- mất hay, mất thú (câu chuyện đùa)- (chỉ động tính từ hiện tại) hăm hở, hậm hực muốn=to be spoiling for a fight+ hậm hực muốn đánh nhau!spare the rod and spoil the child- (xem) rod

Thuật ngữ liên quan tới spoilt

  • spirituals tiếng Anh là gì?
  • compressed character tiếng Anh là gì?
  • counterfeiting tiếng Anh là gì?
  • early warning tiếng Anh là gì?
  • symmetric(al) tiếng Anh là gì?
  • canape tiếng Anh là gì?
  • disappearances tiếng Anh là gì?
  • printed tiếng Anh là gì?
  • program tiếng Anh là gì?
  • autoimmunization tiếng Anh là gì?
  • scopes tiếng Anh là gì?
  • witticisms tiếng Anh là gì?
  • native-born tiếng Anh là gì?
  • diode isolation tiếng Anh là gì?
  • rimose tiếng Anh là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của spoilt trong tiếng Anh

spoilt có nghĩa là: spoilt /spɔil/* danh từ- (số nhiều) chiến lợi phẩm- lợi lộc, quyền lợi (sau khi chiến thắng)-(đùa cợt) bổng lộc, lương lậu- (đánh bài) sự hoà- đất đá đào lên, đất bùn nạo vét lên* ngoại động từ spoiled, spoilt- cướp phá, tước đoạt, cướp đoạt- làm hư, làm hỏng, làm hại=the performance was spoilt by the rain+ mưa làm hỏng cả cuộc biểu diễn=the news spoilt his dinner+ tin đó làm cho anh ta ăn cơm mất ngon- làm hư (một đứa trẻ)=a spoilt child+ một đứa trẻ hư (vì nuông chiều)- (từ lóng) chặt chân tay (ai); giết, khử* nội động từ- thối, ươn (quả, cá...)=these fruit will not spoil with keeping+ những quả này để lâu không thối- mất hay, mất thú (câu chuyện đùa)- (chỉ động tính từ hiện tại) hăm hở, hậm hực muốn=to be spoiling for a fight+ hậm hực muốn đánh nhau!spare the rod and spoil the child- (xem) rodspoil /spɔil/* danh từ- (số nhiều) chiến lợi phẩm- lợi lộc, quyền lợi (sau khi chiến thắng)-(đùa cợt) bổng lộc, lương lậu- (đánh bài) sự hoà- đất đá đào lên, đất bùn nạo vét lên* ngoại động từ spoiled, spoilt- cướp phá, tước đoạt, cướp đoạt- làm hư, làm hỏng, làm hại=the performance was spoilt by the rain+ mưa làm hỏng cả cuộc biểu diễn=the news spoilt his dinner+ tin đó làm cho anh ta ăn cơm mất ngon- làm hư (một đứa trẻ)=a spoilt child+ một đứa trẻ hư (vì nuông chiều)- (từ lóng) chặt chân tay (ai); giết, khử* nội động từ- thối, ươn (quả, cá...)=these fruit will not spoil with keeping+ những quả này để lâu không thối- mất hay, mất thú (câu chuyện đùa)- (chỉ động tính từ hiện tại) hăm hở, hậm hực muốn=to be spoiling for a fight+ hậm hực muốn đánh nhau!spare the rod and spoil the child- (xem) rod

Đây là cách dùng spoilt tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ spoilt tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.

Từ điển Việt Anh

spoilt /spɔil/* danh từ- (số nhiều) chiến lợi phẩm- lợi lộc tiếng Anh là gì? quyền lợi (sau khi chiến thắng)-(đùa cợt) bổng lộc tiếng Anh là gì? lương lậu- (đánh bài) sự hoà- đất đá đào lên tiếng Anh là gì? đất bùn nạo vét lên* ngoại động từ spoiled tiếng Anh là gì? spoilt- cướp phá tiếng Anh là gì? tước đoạt tiếng Anh là gì? cướp đoạt- làm hư tiếng Anh là gì? làm hỏng tiếng Anh là gì? làm hại=the performance was spoilt by the rain+ mưa làm hỏng cả cuộc biểu diễn=the news spoilt his dinner+ tin đó làm cho anh ta ăn cơm mất ngon- làm hư (một đứa trẻ)=a spoilt child+ một đứa trẻ hư (vì nuông chiều)- (từ lóng) chặt chân tay (ai) tiếng Anh là gì? giết tiếng Anh là gì? khử* nội động từ- thối tiếng Anh là gì? ươn (quả tiếng Anh là gì? cá...)=these fruit will not spoil with keeping+ những quả này để lâu không thối- mất hay tiếng Anh là gì? mất thú (câu chuyện đùa)- (chỉ động tính từ hiện tại) hăm hở tiếng Anh là gì? hậm hực muốn=to be spoiling for a fight+ hậm hực muốn đánh nhau!spare the rod and spoil the child- (xem) rodspoil /spɔil/* danh từ- (số nhiều) chiến lợi phẩm- lợi lộc tiếng Anh là gì? quyền lợi (sau khi chiến thắng)-(đùa cợt) bổng lộc tiếng Anh là gì? lương lậu- (đánh bài) sự hoà- đất đá đào lên tiếng Anh là gì? đất bùn nạo vét lên* ngoại động từ spoiled tiếng Anh là gì? spoilt- cướp phá tiếng Anh là gì? tước đoạt tiếng Anh là gì? cướp đoạt- làm hư tiếng Anh là gì? làm hỏng tiếng Anh là gì? làm hại=the performance was spoilt by the rain+ mưa làm hỏng cả cuộc biểu diễn=the news spoilt his dinner+ tin đó làm cho anh ta ăn cơm mất ngon- làm hư (một đứa trẻ)=a spoilt child+ một đứa trẻ hư (vì nuông chiều)- (từ lóng) chặt chân tay (ai) tiếng Anh là gì? giết tiếng Anh là gì? khử* nội động từ- thối tiếng Anh là gì? ươn (quả tiếng Anh là gì? cá...)=these fruit will not spoil with keeping+ những quả này để lâu không thối- mất hay tiếng Anh là gì? mất thú (câu chuyện đùa)- (chỉ động tính từ hiện tại) hăm hở tiếng Anh là gì? hậm hực muốn=to be spoiling for a fight+ hậm hực muốn đánh nhau!spare the rod and spoil the child- (xem) rod

Từ khóa » Hậm Hực Tiếng Anh