(\sqrt{16.}x^2.y^4\) Bằng :A. \(4xy^2\)B. - Hoc24
HOC24
Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng- Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Lớp học
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Môn học
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Đạo đức
- Tự nhiên và xã hội
- Khoa học
- Lịch sử và Địa lý
- Tiếng việt
- Khoa học tự nhiên
- Hoạt động trải nghiệm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Chủ đề / Chương
Bài học
HOC24
Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng - Lớp 9
- Toán lớp 9
Chủ đề
- Toán 9 tập 1 - Kết nối tri thức
- Chương 1. Phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
- Chương 2. Phương trình và bất phương trình bậc nhất một ẩn
- Toán 9 tập 1 - Chân trời sáng tạo
- Chương 1. Phương trình và hệ phương trình
- Chương 2. Bất đẳng thức. Bất phương trình bậc nhất một ẩn
- Chương I - Căn bậc hai. Căn bậc ba
- Chương 1. Phương trình và hệ phương trình bậc nhất
- Chương II - Hàm số bậc nhất
- Chương 2. Bất đẳng thức. Bất phương trình bậc nhất một ẩn
- Chương III - Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
- Chương 3. Căn thức
- Chương IV - Hàm số y = ax^2 (a khác 0). Phương trình bậc hai một ẩn
- Chương 4. Hệ thức lượng trong tam giác vuông
- Chương I - Hệ thức lượng trong tam giác vuông
- Chương 5. Đường tròn
- Chương II - Đường tròn
- Chương 6. Một số yếu tố thống kê và xác suất
- Chương III - Góc với đường tròn
- Chương 7. Hàm số y = ax² (a ≠ 0) và phương trình bậc hai một ẩn
- Chương IV - Hình trụ. Hình nón. Hình cầu
- Chương 8. Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp
- Ôn thi vào 10
- Chương 9. Đa giác đều
- Violympic toán 9
- Chương 10. Hình học trực quan
- Chương 3. Căn bậc hai và căn bậc ba
- Chương 4. Hệ thức lượng trong tam giác vuông
- Chương 5. Đường tròn
- Chương 6. Hàm số y = ax² (a ≠ 0). Phương trình bậc hai một ẩn
- Chương 7. Tần số và tần số tương đối
- Chương 8. Xác suất của biến cố trong một số mô hình xác suất đơn giản
- Chương 9. Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp
- Chương 10. Một số hình khối trong thực tiễn
- Chương 3. Căn thức
- Chương 4. Hệ thức lượng trong tam giác vuông
- Chương 5. Đường tròn
- Chương 6. Hàm số y = ax² (a ≠ 0) và phương trình bậc hai một ẩn
- Chương 7. Một số yếu tố thống kê
- Chương 8. Một số yếu tố xác suất
- Chương 9. Tứ giác nội tiếp. Đa giác đều
- Chương 10. Các hình khối trong thực tiễn
- Lý thuyết
- Trắc nghiệm
- Giải bài tập SGK
- Hỏi đáp
- Đóng góp lý thuyết
Câu hỏi
Hủy Xác nhận phù hợp
- Fang Linh Duyên
\(\sqrt{16.}x^2.y^4\) bằng :
A. \(4xy^2\)
B. \(-4xy^2\)
C. \(4\left|x\right|y^2\)
D. \(4x^2y^4\)
Lớp 9 Toán Chương I - Căn bậc hai. Căn bậc ba 3 0
Gửi Hủy
ILoveMath D
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
꧁༺β£ɑℭƙ £❍ζʊꜱ༻꧂ D
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Trần Quân D
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy Các câu hỏi tương tự
- Hoàng Linh Chi
Giải các hệ phương trình sau:
a) \(\left\{{}\begin{matrix}4x^2-4xy-14x-3y^2+y+10=0\\5\sqrt{xy}+2x+2y=6\sqrt{y}-8\end{matrix}\right.\)
b) \(\left\{{}\begin{matrix}2x^4+3x^2y+4x^2-2y^2+3y+2=0\\\sqrt{x\left(y-1\right)}+2y+2\sqrt{y-1}=3x+2\sqrt{x}+2\end{matrix}\right.\)
c) \(\left\{{}\begin{matrix}x^6+3x^2-y^3-6y^2-15y-14=0\\\sqrt{xy+2x-y-2}+6x-2y=10\end{matrix}\right.\)
d) \(\left\{{}\begin{matrix}xy+x+y=x^2-2y^2\\x\sqrt{2y}-y\sqrt{x-1}=2x-2y\end{matrix}\right.\)
Xem chi tiết Lớp 9 Toán Chương I - Căn bậc hai. Căn bậc ba 0 0
- Hà Thắng
Bài 1: Rút gọn biểu thức
a) \(\left|x-2\right|+\dfrac{\sqrt{x^2-4x+4}}{x-2}\)
b) \(\sqrt{1-4a+4a^2}-2a\)
c) \(x-2y-\sqrt{x^2-4xy+4y^2}\)
d) \(x^2+\sqrt{x^4-8x^2+16}\)
Xem chi tiết Lớp 9 Toán Chương I - Căn bậc hai. Căn bậc ba 1 0
- Ánh Dương
giải hệ:
a) \(\left\{{}\begin{matrix}\sqrt{x+3y}+\sqrt{x+y}=2\\\sqrt{x+y}+y-x=1\end{matrix}\right.\)
b) \(\left\{{}\begin{matrix}x+y+\frac{1}{x}+\frac{1}{y}=4\\x^2+y^2+\frac{1}{x^2}+\frac{1}{y^2}=4\end{matrix}\right.\)
c) \(\left\{{}\begin{matrix}\left(x-\frac{1}{y}\right)\left(y+\frac{1}{x}\right)=2\\2x^2y+xy^2-4xy=2x-y\end{matrix}\right.\)
d) \(\left\{{}\begin{matrix}2x^2+xy=y^2-3y+2\\x^2-y^2=3\end{matrix}\right.\)
e) \(\left\{{}\begin{matrix}x^2+y^2+z^2+2xy-xz-zy=3\\x^2+y^2-2xy-xz+zy=-1\end{matrix}\right.\)
f) \(\left\{{}\begin{matrix}x^2-y^2+5x-y+6=0\\x^2+\left(x-y\right)^2=2+\sqrt{6x+7}+2\sqrt{x+y+1}\end{matrix}\right.\)
Xem chi tiết Lớp 9 Toán Chương I - Căn bậc hai. Căn bậc ba 0 0
- trần thảo lê
CÂU 2 :
a, Không dùng máy tính hãy so sánh : \(\dfrac{2014}{\sqrt{2015}}+\dfrac{2015}{\sqrt{2014}}\) và \(\sqrt{2014}+\sqrt{2015}\)
b, Tìm x, y, z biết : \(4x^2+2y^2+2z^2-4xy-2yz+2y-8z+10\le0\)
c, Giair phương trình : \(\sqrt{\dfrac{1}{x+3}}+\sqrt{\dfrac{5}{x+4}}=4\)
Xem chi tiết Lớp 9 Toán Chương I - Căn bậc hai. Căn bậc ba 1 0
- Vũ Tiền Châu
giải hệ phương trình sau
\(\left\{{}\begin{matrix}x^4-y^4=\dfrac{121x-122y}{4xy}\\x^4+14x^2y^2+y^4=\dfrac{122x-121y}{x^2+y^2}\end{matrix}\right.\)
Xem chi tiết Lớp 9 Toán Chương I - Căn bậc hai. Căn bậc ba 0 0
- Thai Nguyen
Rút gọn:
\(A=\dfrac{\sqrt[3]{x^4}+\sqrt[3]{x^2y^2}+\sqrt[3]{y^4}}{\sqrt[3]{x^2}+\sqrt[3]{xy}+\sqrt[3]{y^2}}\)
\(B=\dfrac{\sqrt[3]{xy}\left(\sqrt[3]{y^2}-\sqrt[3]{x^2}\right)+\left(\sqrt[3]{x^4}-\sqrt[3]{y^4}\right)}{\sqrt[3]{x^4}+\sqrt[3]{x^2y^2}-\sqrt[3]{x^3y}}.\sqrt[3]{x^2}\)
\(C=\left(\dfrac{x\sqrt[3]{x}-2x\sqrt[3]{y}+\sqrt[3]{x^2y^2}}{\sqrt[3]{x^2}-\sqrt[3]{xy}}+\dfrac{\sqrt[3]{x^2y}-\sqrt[3]{xy^2}}{\sqrt[3]{x}-\sqrt[3]{y}}\right).\dfrac{1}{\sqrt[3]{x^2}}\)
Xem chi tiết Lớp 9 Toán Chương I - Căn bậc hai. Căn bậc ba 0 0
- Ctuu
Rút gọn:
\(x+2y-\sqrt{\left(x^2-4xy+4y^2\right)^2}\) (x\(\ge\)2y)
Xem chi tiết Lớp 9 Toán Chương I - Căn bậc hai. Căn bậc ba 1 0
- Mrs_P_04
Rút gọn biểu thức
1. 4x + \(\sqrt{\left(x-12\right)^2}\) (x>= 2)
2. x+2y-\(\sqrt{\left(x^2-4xy+4y^2\right)^2}\) (x>= 2y)
giúp mình với!!~~
Xem chi tiết Lớp 9 Toán Chương I - Căn bậc hai. Căn bậc ba 1 0
- Hoài Dung
1) \(\frac{\sqrt{7}+\sqrt{5}}{\sqrt{7}-\sqrt{5}}+\frac{\sqrt{7}-\sqrt{5}}{\sqrt{7}+\sqrt{5}}\)
2) \(x+2y-\sqrt{\left(x^2-4xy+4y^2\right)^2\left(x\ge2y\right)}\)
3) 4x + \(\sqrt{\left(x-12\right)^2}\left(x\ge2\right)\)
Xem chi tiết Lớp 9 Toán Chương I - Căn bậc hai. Căn bậc ba 1 0Khoá học trên OLM (olm.vn)
- Toán lớp 9
- Ngữ văn lớp 9
- Tiếng Anh lớp 9
- Vật lý lớp 9
- Hoá học lớp 9
- Sinh học lớp 9
- Lịch sử lớp 9
- Địa lý lớp 9
Khoá học trên OLM (olm.vn)
- Toán lớp 9
- Ngữ văn lớp 9
- Tiếng Anh lớp 9
- Vật lý lớp 9
- Hoá học lớp 9
- Sinh học lớp 9
- Lịch sử lớp 9
- Địa lý lớp 9
Từ khóa » Căn Bậc 16 X Mũ 2 Y Mũ 4 =
-
Rút Gọn Căn Bậc Hai Của 16x^2y^4 | Mathway
-
Kết Quả Rút Gọn Biểu Thức (sqrt {16{x^2}{y^4}} ) Là: - HOC247
-
Căn (16x^2y^4) Bằng: - Bài Tập Toán Học Lớp 9 |
-
Biểu Thức √16x^2y^4 Có Giá Trị Là A. -4xy^2 B. 4x^2y^4 C. 4 |x
-
Rút Gọn Biểu Thức Căn Bậc 2 (16/x^4. Y^8) Với X Khác 0 ...
-
Giải Phương Trình, Bất Phương Trình:a) 16x2 -5 = 0b) 2/ Căn Của X
-
Tính Giá Trị Của Biểu Thức 16x2y5 - 2x3 Y2 Tại X = 0,5 Và Y = -1 - Olm
-
Hãy áp Dụng Căn Bậc Hai để Giải Phương Trình Bậc Hai 16x^2-25=0
-
Giải 16x^4+8x^2y+y^2 | Ứng Dụng Giải Toán Microsoft Math
-
Căn Bậc Hai – Wikipedia Tiếng Việt
-
Rút Gọn Phân Thức 16x^2y(y+x)/12xy(x+y) Ta đc ? Câu Hỏi 3411731
-
Tính Giá Trị Của Biểu Thức 16x^2y^5 – 2x^3y^2 Tại X = 0,5 Và Y = -1
-
Giá Trị Lớn Nhất Của Căn Bậc Hai Của 16-x Mũ 2 Bằng Số Nào ...