Square - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội động từ
square nội động từ /ˈskwɛr/
- Hợp, phù hợp. his deeds do not square with his words — việc làm của anh ta không thích hợp với lời nói theory must square with practice — lý luận phải đi đôi với thực hành
- Thủ thế (quyền Anh); (+ up to) xông tới (ai) trong thế thủ.
- Cương quyết đương đầu. to square up to difficulties — cương quyết đương đầu với khó khăn
- Thanh toán nợ nần. to square up someone — thanh toán nợ nần với ai
Thành ngữ
- to square away:
- (Hàng hải) Xoay tàu thuyền đi đi xuôi gió.
- (Như) To square off.
- to square off: Chuyển sang thế tấn công; chuyển về giữ thế thủ (quyền Anh).
- to square oneself: (Thông tục) Đền bù, bồi thường (những cái mình làm thiệt hại cho người khác).
- to square the circle:
- (Toán học) Cầu phương hình tròn.
- Làm một việc không thể làm được.
Chia động từ
square| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to square | |||||
| Phân từ hiện tại | squaring | |||||
| Phân từ quá khứ | squared | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | square | square hoặc squarest¹ | squares hoặc squareth¹ | square | square | square |
| Quá khứ | squared | squared hoặc squaredst¹ | squared | squared | squared | squared |
| Tương lai | will/shall²square | will/shallsquare hoặc wilt/shalt¹square | will/shallsquare | will/shallsquare | will/shallsquare | will/shallsquare |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | square | square hoặc squarest¹ | square | square | square | square |
| Quá khứ | squared | squared | squared | squared | squared | squared |
| Tương lai | weretosquare hoặc shouldsquare | weretosquare hoặc shouldsquare | weretosquare hoặc shouldsquare | weretosquare hoặc shouldsquare | weretosquare hoặc shouldsquare | weretosquare hoặc shouldsquare |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | square | — | let’s square | square | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Từ khóa » Cổ Lỗ Sĩ Trong Tiếng Anh
-
CỔ LỖ SĨ - Translation In English
-
Cổ Lỗ Sĩ Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh - Glosbe
-
Cổ Lổ Sĩ Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
CỔ LỖ SĨ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Vật Cổ Lỗ Sĩ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Antediluvian Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "cổ Lỗ Sĩ" - Là Gì?
-
"cổ Lỗ Sĩ" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
'Người Việt Cổ, Lỗ, Sĩ' - VnExpress
-
Khi Tiếng Việt đụng Chạm Tiếng Anh - Báo Công An Nhân Dân điện Tử
-
Tin Tức, Video, Hình ảnh Cổ Lỗ Sĩ | CafeBiz