Square - Wiktionary Tiếng Việt

Nội động từ

square nội động từ /ˈskwɛr/

  1. Hợp, phù hợp. his deeds do not square with his words — việc làm của anh ta không thích hợp với lời nói theory must square with practice — lý luận phải đi đôi với thực hành
  2. Thủ thế (quyền Anh); (+ up to) xông tới (ai) trong thế thủ.
  3. Cương quyết đương đầu. to square up to difficulties — cương quyết đương đầu với khó khăn
  4. Thanh toán nợ nần. to square up someone — thanh toán nợ nần với ai

Thành ngữ

  • to square away:
    1. (Hàng hải) Xoay tàu thuyền đi đi xuôi gió.
    2. (Như) To square off.
  • to square off: Chuyển sang thế tấn công; chuyển về giữ thế thủ (quyền Anh).
  • to square oneself: (Thông tục) Đền bù, bồi thường (những cái mình làm thiệt hại cho người khác).
  • to square the circle:
    1. (Toán học) Cầu phương hình tròn.
    2. Làm một việc không thể làm được.

Chia động từ

square
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to square
Phân từ hiện tại squaring
Phân từ quá khứ squared
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại square square hoặc squarest¹ squares hoặc squareth¹ square square square
Quá khứ squared squared hoặc squaredst¹ squared squared squared squared
Tương lai will/shall²square will/shallsquare hoặc wilt/shalt¹square will/shallsquare will/shallsquare will/shallsquare will/shallsquare
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại square square hoặc squarest¹ square square square square
Quá khứ squared squared squared squared squared squared
Tương lai weretosquare hoặc shouldsquare weretosquare hoặc shouldsquare weretosquare hoặc shouldsquare weretosquare hoặc shouldsquare weretosquare hoặc shouldsquare weretosquare hoặc shouldsquare
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại square let’s square square
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Từ khóa » Cổ Lỗ Sĩ Trong Tiếng Anh