Stand-up Trong Tiếng Việt, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "stand-up" thành Tiếng Việt

đứng, không gian dối, tích cực là các bản dịch hàng đầu của "stand-up" thành Tiếng Việt.

stand-up adjective noun ngữ pháp

Honest; honorable. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • đứng

    verb

    It was pretty ballsy of you to stand up to the boss like that.

    Bạn thật táo bạo khi đứng lên trước ông chủ như thế.

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • không gian dối

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • tích cực

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • đúng với nội quy
    • ở vị trí đứng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " stand-up " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "stand-up" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Cách Phát âm Từ Stand Up