Startup Trong Tiếng Việt, Dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt - Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "startup" thành Tiếng Việt

khởi động là bản dịch của "startup" thành Tiếng Việt.

startup noun ngữ pháp

the act or process of starting a process or machine [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • khởi động

    The process of starting or resetting a computer. When first turned on (cold boot) or reset (warm boot), the computer runs the software that loads and starts the computer's operating system, which prepares it for use.

    Load the last image into the viewer on startup

    Tải ảnh lần cuối vào trình xem khi khởi động

    MicrosoftLanguagePortal
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " startup " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "startup" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Dịch Nghĩa Startup