Startup Trong Tiếng Việt, Dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
khởi động là bản dịch của "startup" thành Tiếng Việt.
startup noun ngữ phápthe act or process of starting a process or machine [..]
+ Thêm bản dịch Thêm startupTừ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt
-
khởi động
The process of starting or resetting a computer. When first turned on (cold boot) or reset (warm boot), the computer runs the software that loads and starts the computer's operating system, which prepares it for use.
Load the last image into the viewer on startup
Tải ảnh lần cuối vào trình xem khi khởi động
MicrosoftLanguagePortal
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " startup " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "startup" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Dịch Nghĩa Startup
-
Khởi Nghiệp – Wikipedia Tiếng Việt
-
Startup Là Gì? Những ý Nghĩa Của Startup
-
Nghĩa Của Từ Startup - SÀI GÒN VINA
-
Định Nghĩa Đúng Về Startup. Đừng Chạy Theo Phong Trào Khi ...
-
Startup Là Gì? Những điều Cần Biết Về Startup - Taxplus
-
Start Up Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Start Up Trong Câu Tiếng Anh
-
STARTUP Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Startup Là Gì? Hiểu Sao Cho [ĐÚNG & ĐỦ] - Nhân Hòa
-
Startup Là Gì? Yếu Tố Quyết định Startup - Khởi Nghiệp Thành Công
-
Startup Nghĩa Là Gì?
-
Startup Là Gì? Bí Kíp Startup Hiệu Quả Không Phải Ai Cũng Biết
-
START (SOMETHING) UP | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh ...
-
Startup Là Gì? Định Nghĩa Chuyên Sâu Về Startup - Xuyên Việt Media
-
Startup Là Gì? Những ý Nghĩa Của Startup