Statin – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tham khảo
  • 2 Liên kết ngoài
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Statin
Loại thuốc
LovastatinLovastatin, một hợp chất được phân lập từ Aspergillus terreus, là statin đầu tiên trên thị trường.
Class identifiers
Sử dụngHigh cholesterol
Mã ATCC10AA
Mục tiêu sinh họcHMG-CoA reductase
Dữ liệu lâm sàng
AHFS/Drugs.comPhân hạng thuốc
Liên kết ngoài
MeSHD019161
Tại Wikidata

Các statin (hay thuốc ức chế men khử HMG-CoA) là một lớp dược phẩm được sử dụng để giảm chỉ số cholesterol bằng cách ức chế enzym HMG-CoA reductase, một thành phần chủ chốt trong sự sản xuất cholesterol ở gan, nơi tạo ra khoảng 70% tổng lượng cholesterol trong cơ thể. Mức cholesterol cao đã được chứng minh là có tương quan với các bệnh tim mạch.[1] Người ta đã phát hiện ra các statin có khả năng phòng ngừa bệnh tim mạch và giảm tỷ lệ tử vong ở những người có nguy cơ cao. Nhiều bằng chứng rõ ràng đã chỉ ra rằng các statin hiệu quả trong việc điều trị bệnh tim mạch ở những giai đoạn sớm của bệnh (phòng ngừa thứ phát) và ở những người có nguy cơ cao nhưng không có bệnh tim mạch (phòng ngừa nguyên phát).[2][3] Các tác dụng phụ của statin bao gồm đau cơ, tăng nguy cơ đái tháo đường và các bất thường trong các xét nghiệm về chức năng gan.[4] Thêm vào đó, người dùng có thể có thể gặp vài triệu chứng tuy hiếm nhưng nghiêm trọng cụ thể như tổn thương cơ.[5]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Lewington S, Whitlock G, Clarke R, Sherliker P, Emberson J, Halsey J, Qizilbash N, Peto R, Collins R (tháng 12 năm 2007). "Blood cholesterol and vascular mortality by age, sex, and blood pressure: a meta-analysis of individual data from 61 prospective studies with 55,000 vascular deaths". Lancet. Quyển 370 số 9602. tr. 1829–39. doi:10.1016/S0140-6736(07)61778-4. PMID 18061058.{{Chú thích tạp chí}}: Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết)
  2. ^ "Lipid Modification - National Library of Medicine - PubMed Health".
  3. ^ Taylor F, Huffman MD, Macedo AF, Moore TH, Burke M, Davey Smith G, Ward K, Ebrahim S (2013). "Statins for the primary prevention of cardiovascular disease". Cochrane Database Syst Rev. Quyển 1. tr. CD004816. doi:10.1002/14651858.CD004816.pub5. PMID 23440795.{{Chú thích tạp chí}}: Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết)
  4. ^ Naci H, Brugts J, Ades T (2013). "Comparative tolerability and harms of individual statins: a study-level network meta-analysis of 246 955 participants from 135 randomized, controlled trials". Circ Cardiovasc Qual Outcomes. Quyển 6 số 4. tr. 390–9. doi:10.1161/CIRCOUTCOMES.111.000071. PMID 23838105.{{Chú thích tạp chí}}: Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết)
  5. ^ Abd TT, Jacobson TA (tháng 5 năm 2011). "Statin-induced myopathy: a review and update". Expert opinion on drug safety. Quyển 10 số 3. tr. 373–87. doi:10.1517/14740338.2011.540568. PMID 21342078.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Statin page Lưu trữ ngày 23 tháng 12 năm 2012 tại archive.today at Bandolier (journal), an Evidence-based medicine journal (little content after 2004)
  • x
  • t
  • s
Dược lý học: Các nhóm thuốc chính dựa trên hệ thống phân loại giải phẫu - điều trị - hoá học
Ống tiêu hóa/chuyển hóa (A)
  • Axít dạ dày
    • Các thuốc kháng axít
    • Các thuốc kháng H2
    • Các thuốc ức chế bơm proton
  • Các thuốc chống nôn
  • Các chất tăng nhu động ruột
  • Các thuốc tiêu chảy/thuốc giảm nhu động ruột
  • Các thuốc béo phì
  • Các thuốc tiểu đường
  • Các Vitamin
  • Các nguyên tố vi lượng
Máu và các cơ quan tạo máu (B)
  • Các chất chống đông máu
    • Thuốc chống tiểu cầu
    • Chất chống tạo máu đông
    • Các thuốc phân giải máu đông/sợi fibrin
  • Các chất cầm máu
    • Tiểu cầu
    • Chất đông máu
    • Thuốc ức chế phân giải fibrin
Hệ tim mạch (C)
  • cardiac therapy/antianginals
    • Các Glicozit tim
    • chống loạn nhịp tim
    • Cardiac stimulants
  • Antihypertensives
  • Diuretics
  • Vasodilators
  • Thuốc chẹn beta
  • Calcium channel blockers
  • hệ renin-angiotensin
    • Thuốc ức chế men chuyển angiotensin
    • Thuốc đối kháng thụ thể angiotensin II
    • Renin inhibitors
  • Antihyperlipidemics
    • Các Statin
    • Các Fibrate
    • Bile acid sequestrants
Da (D)
  • Emollients
  • Cicatrizants
  • Antipruritics
  • Antipsoriatics
  • Medicated dressings
Hệ niệu sinh dục (G)
  • Hormonal contraception
  • Fertility agents
  • SERMs
  • Các hoócmôn sinh dục
Hệ nội tiết (H)
  • Các hoócmôn vùng dưới đồi-tuyến yên
  • Các corticosteroid
    • Glucocorticoids
    • Mineralocorticoids
  • Hoócmôn sinh dục
  • Các hoócmôn tuyến giáp trạng/chất kháng hoócmôn giáp trạng
Infection and infestations (J, P, QI)
  • Các chất chống vi sinh: Kháng sinh (kháng mycobacterium)
  • Thuốc kháng nấm
  • Thuốc kháng virus
  • Thuốc kháng kí sinh trùng
    • Chất chống động vật nguyên sinh
    • Thuốc chống giun
    • Ectoparasiticides
  • IVIG
  • Vắc-xin
Bệnh ác tính (L01-L02)
  • Các chất chống ung thư
    • Antimetabolites
    • Alkylating
    • Spindle poisons
    • Thuốc chống khối u
    • Topoisomerase inhibitors
Bệnh miễn dịch (L03-L04)
  • Immunomodulators
    • Immunostimulants
    • Immunosuppressants
Cơ, xương, khớp (M)
  • Anabolic steroids
  • Thuốc kháng viêm
    • Các NSAID
  • Thuốc chống phong thấp
  • Các corticosteroid
  • Muscle relaxants
  • Bisphosphonates
Não và hệ thần kinh (N)
  • Analgesics
  • Anesthetics
    • General
    • Local
  • Anorectics
  • Các chất chống ADHD
  • Thuốc chống nghiện
  • Thuốc chống co giật
  • Tác nhân chống mất trí nhớ
  • Thuốc chống trầm cảm
  • Antimigraine Agents
  • Antiparkinson's Agents
  • Antipsychotics
  • Anxiolytics
  • Depressants
  • Entactogens
  • Entheogens
  • Euphoriants
  • Chất gây ảo giác
    • Chất thức thần
    • Chất gây ảo giác phân ly
    • Deliriants
  • Thuốc ngủ/Thuốc an thần
  • Mood Stabilizers
  • Neuroprotectives
  • Nootropics
  • Neurotoxins
  • Orexigenics
  • Serenics
  • Chất kích thích
  • Wakefulness-Promoting Agents
Hệ hô hấp (R)
  • Decongestants
  • Bronchodilators
  • Thuốc ho
  • H1 antagonists
Giác quan (S)
  • Nhãn khoa
  • Otologicals
Khác (V)
  • Chất giải độc
  • Thuốc cản quang
  • Radiopharmaceuticals
  • Dressings

Bản mẫu:Lipid modifying agents

  • x
  • t
  • s
Dược học: Chất ức chế enzyme
Phân loại
  • Chất ức chế cạnh tranh
  • Chất ức chế phi cạnh tranh (Uncompetitive inhibitor)
  • Chất ức chế không cạnh tranh (Non-competitive inhibition)
  • Suicide inhibition
  • Chất ức chế hỗn tạp
Chất nền
Oxidoreductase (EC 1)
  • 1.1 Aldose reductase
  • HMG-CoA reductase
  • 1.3 5α-Reductase
  • 1.4 Monoamine oxidase
  • 1.5 Dihydrofolate reductase
  • 1.13 Lipoxygenase
  • 1.14 Aromatase
  • COX-2
  • 1.17 Xanthine oxidase
  • Ribonucleotide reductase
Transferase (EC 2)
  • 2.1 COMT
  • Thymidylate synthase
  • 2.4 PARP
  • 2.5 Dihydropteroate synthetase
  • Farnesyltransferase
  • 2.6 GABA transaminase
  • 2.7 Nucleotidyltransferase
    • Integrase
    • Reverse transcriptase
  • Protein kinase
    • Tyrosine kinase
      • Janus kinase
Hydrolase (EC 3)
  • 3.1 Phosphodiesterase
  • Acetylcholinesterase
  • Ribonuclease
  • 3.2 Polygalacturonase
  • Neuraminidase
  • Alpha-glucosidase
  • 3.4 Protease: Exopeptidase
    • DPP-4
    • ACE
  • Endopeptidase
    • Trypsin
    • Renin
  • Mixed
    • Enkephalinase
    • Matrix metalloproteinase
    • Oxytocinase
  • 3.5 Histone deacetylase
  • Beta-lactamase
Lyase (EC 4)
  • 4.1 Dopa decarboxylase
  • 4.2 Carbonic anhydrase
Khác
  • Steroidogenesis inhibitor

Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Statin&oldid=71734628” Thể loại:
  • Statins
  • Độc tố gan
  • Phát minh của Nhật Bản
Thể loại ẩn:
  • Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả
  • Bản mẫu webarchive dùng liên kết archiveis
  • Tất cả bài viết sơ khai
  • Sơ khai
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Statin 48 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Các Nhóm Statin