Stealing Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt

Thông tin thuật ngữ stealing tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm stealing tiếng Anh stealing (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ stealing

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới
Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

stealing tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ stealing trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ stealing tiếng Anh nghĩa là gì.

stealing /'sti:liɳ/* danh từ- sự căn cắp, sự ăn trộm- ((thường) số nhiều) của ăn cắp, của ăn trộmsteal /sti:l/* ngoại động từ stole; stolen- ăn cắp, ăn trộm- lấy bất thình lình, làm vụng trộm; khéo chiếm được (bằng thủ đoạn kín đáo...)=to steal a kiss+ hôn trộm=to steal away someone's heart+ khéo chiếm được cảm tình của ai (bằng thủ đoạn kín đáo...)* nội động từ- lẻn, đi lén=to steal out of the room+ lẻn ra khỏi phòng=to steal into the house+ lẻn vào trong nhà!to steal away- lẻn, đi lén- khéo chiếm được (cảm tình của ai bằng thủ đoạn kín đáo...)!to steal by- lẻn đến cạnh, lẻn đến bên!to steal in- lẻn vào, lén vào!to steal out- lén thoát, chuồn khỏi!to steal up- lẻn đến gần!to steal someone's thunder- phỗng tay trên ai

Thuật ngữ liên quan tới stealing

  • dispatch-station tiếng Anh là gì?
  • scrunching tiếng Anh là gì?
  • panchromatic tiếng Anh là gì?
  • intelligence tiếng Anh là gì?
  • forbearance tiếng Anh là gì?
  • sandpapered tiếng Anh là gì?
  • alphabetic tiếng Anh là gì?
  • supranationalism tiếng Anh là gì?
  • invitations tiếng Anh là gì?
  • anti-perspirant tiếng Anh là gì?
  • laccolith tiếng Anh là gì?
  • pluviosity tiếng Anh là gì?
  • dents tiếng Anh là gì?
  • comply tiếng Anh là gì?
  • gablet tiếng Anh là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của stealing trong tiếng Anh

stealing có nghĩa là: stealing /'sti:liɳ/* danh từ- sự căn cắp, sự ăn trộm- ((thường) số nhiều) của ăn cắp, của ăn trộmsteal /sti:l/* ngoại động từ stole; stolen- ăn cắp, ăn trộm- lấy bất thình lình, làm vụng trộm; khéo chiếm được (bằng thủ đoạn kín đáo...)=to steal a kiss+ hôn trộm=to steal away someone's heart+ khéo chiếm được cảm tình của ai (bằng thủ đoạn kín đáo...)* nội động từ- lẻn, đi lén=to steal out of the room+ lẻn ra khỏi phòng=to steal into the house+ lẻn vào trong nhà!to steal away- lẻn, đi lén- khéo chiếm được (cảm tình của ai bằng thủ đoạn kín đáo...)!to steal by- lẻn đến cạnh, lẻn đến bên!to steal in- lẻn vào, lén vào!to steal out- lén thoát, chuồn khỏi!to steal up- lẻn đến gần!to steal someone's thunder- phỗng tay trên ai

Đây là cách dùng stealing tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ stealing tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.

Từ điển Việt Anh

stealing /'sti:liɳ/* danh từ- sự căn cắp tiếng Anh là gì? sự ăn trộm- ((thường) số nhiều) của ăn cắp tiếng Anh là gì? của ăn trộmsteal /sti:l/* ngoại động từ stole tiếng Anh là gì? stolen- ăn cắp tiếng Anh là gì? ăn trộm- lấy bất thình lình tiếng Anh là gì? làm vụng trộm tiếng Anh là gì? khéo chiếm được (bằng thủ đoạn kín đáo...)=to steal a kiss+ hôn trộm=to steal away someone's heart+ khéo chiếm được cảm tình của ai (bằng thủ đoạn kín đáo...)* nội động từ- lẻn tiếng Anh là gì? đi lén=to steal out of the room+ lẻn ra khỏi phòng=to steal into the house+ lẻn vào trong nhà!to steal away- lẻn tiếng Anh là gì? đi lén- khéo chiếm được (cảm tình của ai bằng thủ đoạn kín đáo...)!to steal by- lẻn đến cạnh tiếng Anh là gì? lẻn đến bên!to steal in- lẻn vào tiếng Anh là gì? lén vào!to steal out- lén thoát tiếng Anh là gì? chuồn khỏi!to steal up- lẻn đến gần!to steal someone's thunder- phỗng tay trên ai

Từ khóa » Sự ăn Trộm Tiếng Anh Là Gì