Stencil - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Ngoại động từ
      • 1.3.1 Chia động từ
    • 1.4 Tham khảo
  • 2 Tiếng Pháp Hiện/ẩn mục Tiếng Pháp
    • 2.1 Cách phát âm
    • 2.2 Danh từ
    • 2.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈstɛnt.səl/

Danh từ

stencil /ˈstɛnt.səl/

  1. Khuôn tô (khuôn chữ, khuôn hoa, khuôn hình trang trí, dùng khi bôi màu, sơn... để in hình xuống vật để bên dưới) ((cũng) stencil plate).
  2. Hình tô bằng khuôn tô.
  3. Giấy nến, giấy xtăngxin.

Ngoại động từ

stencil ngoại động từ /ˈstɛnt.səl/

  1. Tô bằng khuôn tô.
  2. In bằng giấy nến.

Chia động từ

stencil
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to stencil
Phân từ hiện tại stencilling
Phân từ quá khứ stencilled
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại stencil stencil hoặc stencillest¹ stencils hoặc stencilleth¹ stencil stencil stencil
Quá khứ stencilled stencilled hoặc stencilledst¹ stencilled stencilled stencilled stencilled
Tương lai will/shall²stencil will/shallstencil hoặc wilt/shalt¹stencil will/shallstencil will/shallstencil will/shallstencil will/shallstencil
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại stencil stencil hoặc stencillest¹ stencil stencil stencil stencil
Quá khứ stencilled stencilled stencilled stencilled stencilled stencilled
Tương lai weretostencil hoặc shouldstencil weretostencil hoặc shouldstencil weretostencil hoặc shouldstencil weretostencil hoặc shouldstencil weretostencil hoặc shouldstencil weretostencil hoặc shouldstencil
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại stencil let’s stencil stencil
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “stencil”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /stɛn.sil/

Danh từ

Số ít Số nhiều
stencil/stɛn.sil/ stencil/stɛn.sil/

stencil /stɛn.sil/

  1. Giấy nến.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “stencil”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=stencil&oldid=1921038” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Ngoại động từ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Mục từ tiếng Pháp
  • Danh từ tiếng Pháp
  • Danh từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục stencil 25 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Giấy Nến Tiếng Anh Là Gì