Stencil - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈstɛnt.səl/
Danh từ
stencil /ˈstɛnt.səl/
- Khuôn tô (khuôn chữ, khuôn hoa, khuôn hình trang trí, dùng khi bôi màu, sơn... để in hình xuống vật để bên dưới) ((cũng) stencil plate).
- Hình tô bằng khuôn tô.
- Giấy nến, giấy xtăngxin.
Ngoại động từ
stencil ngoại động từ /ˈstɛnt.səl/
- Tô bằng khuôn tô.
- In bằng giấy nến.
Chia động từ
stencil| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to stencil | |||||
| Phân từ hiện tại | stencilling | |||||
| Phân từ quá khứ | stencilled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | stencil | stencil hoặc stencillest¹ | stencils hoặc stencilleth¹ | stencil | stencil | stencil |
| Quá khứ | stencilled | stencilled hoặc stencilledst¹ | stencilled | stencilled | stencilled | stencilled |
| Tương lai | will/shall²stencil | will/shallstencil hoặc wilt/shalt¹stencil | will/shallstencil | will/shallstencil | will/shallstencil | will/shallstencil |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | stencil | stencil hoặc stencillest¹ | stencil | stencil | stencil | stencil |
| Quá khứ | stencilled | stencilled | stencilled | stencilled | stencilled | stencilled |
| Tương lai | weretostencil hoặc shouldstencil | weretostencil hoặc shouldstencil | weretostencil hoặc shouldstencil | weretostencil hoặc shouldstencil | weretostencil hoặc shouldstencil | weretostencil hoặc shouldstencil |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | stencil | — | let’s stencil | stencil | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “stencil”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /stɛn.sil/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| stencil/stɛn.sil/ | stencil/stɛn.sil/ |
stencil gđ /stɛn.sil/
- Giấy nến.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “stencil”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Giấy Nến Tiếng Anh Là Gì
-
Giấy Nến Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Giấy Nến Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Từ điển Việt Anh "giấy Nến" - Là Gì?
-
GIẤY NẾN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
"giấy Nến" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Giấy Nến Là Gì? Cách Sử Dụng Giấy Nến Hiệu Quả
-
100 Từ Vựng Tiếng Anh Thông Dụng Chuyên Ngành Bếp Bánh
-
Nghĩa Của Từ Giấy Nến Bằng Tiếng Anh
-
Giấy Nến (Parchment Paper) Là Gì? - Quỳnh
-
Baking Paper Là Gì - Cách Sử Dụng Giấy Nến - Cdsp Ninh Thuận
-
Giấy Nến Là Gì? Cách Sử Dụng Giấy Nến?
-
Giấy Nến Nướng Bánh Là Gì? Có Thể Thay Giấy Nến Bằng Gì?