Steve Holland – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Danh hiệu
  • 2 Tham khảo
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia Steve Holland
Thông tin cá nhân
Ngày sinh 30 tháng 4, 1970 (55 tuổi)
Nơi sinh Stockport, Anh
Thông tin đội
Đội hiện nay Yokohama F. Marinos (Huấn luyện viên)
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
1986–1987 Derby County 0 (0)
1988–1989 Bury 0 (0)
1990 Husqvarna FF 0 (0)
1991 Northwich Victoria 18 (3)
1992 Hyde United
Sự nghiệp huấn luyện
Năm Đội
2007–2008 Crewe Alexandra
2025– Yokohama F. Marinos
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia

Steve Holland (sinh ngày 30 tháng 4 năm 1970) là một huấn luyện viên bóng đá người Anh, hiện đang là huấn luyện viên của câu lạc bộ J1 League Yokohama F. Marinos. Trước đây, Holland từng là trợ lý huấn luyện viên cho Gareth Southgate tại đội tuyển quốc gia Anh.

Danh hiệu

[sửa | sửa mã nguồn] Chelsea
  • FA Cup (1): 2011–12
  • UEFA Champions League (1): 2011–12
  • UEFA Europa League (1): 2012–13
  • Football League Cup (1): 2014–15
  • Premier League (1): 2014–15
  • Premier Reserve League (1): 2010-11
  • Á quân UEFA Super Cup: 2013, 2014
  • Á quân FIFA Club World Cup: 2013
U21 Anh
  • Toulon International Tournament (1): 2015-16

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
Steve Holland - Vị trí huấn luyện
  • x
  • t
  • s
Chelsea F.C.Các huấn luyện viên
  • Robertsonp (1905–06)
  • Lewisi (1906–07)
  • Calderhead (1907–33)
  • Knighton (1933–39)
  • Birrell (1939–52)
  • Drake (1952–61)
  • Docherty (1961–67)
  • Suartc (1967)
  • Sexton (1967–74)
  • Suart (1974–75)
  • McCreadie (1975–77)
  • Shellito (1977–78)
  • Blanchflower (1978–79)
  • Hurst (1979–81)
  • Gouldc (1981)
  • Neal (1981–85)
  • Hollins (1985–88)
  • Campbell (1988–91)
  • Porterfield (1991–93)
  • Webbi (1993)
  • Hoddlep (1993–96)
  • Gullitp (1996–98)
  • Viallip (1998–2000)
  • Rix & Wilkinsc (2000)
  • Ranieri (2000–04)
  • Mourinho (2004–07)
  • Grant (2007–08)
  • Scolari (2008–09)
  • Wilkinsc (2009)
  • Hiddinki (2009)
  • Ancelotti (2009–11)
  • Villas-Boas (2011–12)
  • Di Matteo (2012)
  • Benítezi (2012–13)
  • Mourinho (2013–15)
  • Hollandc (2015)
  • Hiddinki (2015–16)
  • Conte (2016–18)
  • Sarri (2018–19)
  • Lampard (2019–21)
  • Tuchel (2021)
  • Potter (2022–23)
  • Brunoc (2023)
  • Lampardi (2023)
  • Pochettino (2023–24)
  • Maresca (2024–26)
  • McFarlanei (2026)
  • Rosenior (2026–)
(i) tạm quyền; (c) tạm thời; (p) cầu thủ kiêm huấn luyện viên
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Steve_Holland&oldid=72164911” Thể loại:
  • Sinh năm 1970
  • Nhân vật còn sống
  • Cầu thủ bóng đá Anh
  • Cầu thủ bóng đá Derby County F.C.
  • Cầu thủ bóng đá Bury F.C.
  • Huấn luyện viên Chelsea F.C.
  • Huấn luyện viên giải Ngoại hạng Anh
  • Huấn luyện viên English Football League
  • Ban huấn luyện Chelsea F.C.
  • Bằng UEFA Pro Licence
  • Huấn luyện viên bóng đá Anh
  • Huấn luyện viên bóng đá
  • Cầu thủ bóng đá nam Anh
  • Cầu thủ bóng đá Northwich Victoria F.C.
Thể loại ẩn:
  • Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
  • Không có hình ảnh địa phương nhưng hình ảnh về Wikidata
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Steve Holland 14 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Trợ Lý Hlv Chelsea