Stress Trong Tiếng Việt, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
nhấn mạnh, trọng âm, ứng suất là các bản dịch hàng đầu của "stress" thành Tiếng Việt.
stress verb noun ngữ pháp(countable, physics) The internal distribution of force per unit area (pressure) within a body reacting to applied forces which causes strain or deformation and is typically symbolised by σ [..]
+ Thêm bản dịch Thêm stressTừ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt
-
nhấn mạnh
verbThere are two principles I desire to stress from this true account.
Có hai nguyên tắc mà tôi muốn nhấn mạnh từ câu chuyện có thật này.
FVDP Vietnamese-English Dictionary -
trọng âm
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
ứng suất
Here are stress-strain curves
Đây là biểu đồ ứng suất có được từ
GlosbeMT_RnD
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự nhấn mạnh
- stress
- tình trạng căng thẳng
- 壓力
- căng thẳng
- sự bắt buộc
- sự cố gắng
- áp lực
- âm nhấn
- ứng lực
- Căng thẳng
- gây căng thẳng
- gây áp lực
- sự căng thẳng
- xúc kích
- Ứng suất
- 重音
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " stress " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "stress" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Dịch Từ Stress Sang Tiếng Anh
-
Những Cụm Từ Tiếng Anh Chỉ Cảm Giác 'stress' - VnExpress
-
Nghĩa Của "stress" Trong Tiếng Việt - Từ điển Online Của
-
STRESS - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Bản Dịch Của Stress – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Stress - Từ điển Anh - Việt
-
Stress | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'stress' Trong Từ điển Lạc Việt
-
10 Cách Diễn đạt Về Stress Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
XẢ STRESS Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Top 14 Dịch Nghĩa Của Từ Stress
-
Căng Thẳng (tâm Lý) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'stress' Trong Tiếng Anh được Dịch Sang Tiếng Việt
-
Trọng Âm Trong Tiếng Anh (Word Stress)