SỰ AN ỦI TRONG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
SỰ AN ỦI TRONG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Ssự an ủi trong
comfort in
thoải mái trongan ủi trongtiện nghi trongủi trong sựsolace in
niềm an ủi trongsự an ủi trongan ủi trongsự khuây khỏa trongconsolation in
an ủi trong
{-}
Phong cách/chủ đề:
Comfort in case of death.Đây là một sự an ủi trong im lặng.
This offers a comfort in the stillness.Sự an ủi trong cái chết.
His consolation in the hour of death.Vì chúng tôi có niềm vui lớn và sự an ủi trong tình yêu của anh.
For we have great joy and consolation in thy love.Tìm sự an ủi trong những điều nhỏ nhặt.
Seek comfort in small things.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từdịch vụ giặt ủitrạm ủithiết bị giặt ủiủi quần áo Sử dụng với động từcố gắng an ủimuốn an ủiNếu buồn ông ấy sẽ tìm đến sự an ủi trong vòng tay một người đàn bà khác.
She will learn to find comfort in another woman's arms.Tìm sự an ủi trong những điều nhỏ nhặt.
Find comfort in small things.Tôi chọn cách tìm kiếm sự an ủi trong một sự thật đáng ghi nhớ này.
I choose to find consolation in one remarkable truth.Tìm sự an ủi trong bạn bè và gia đình.
Find comfort in your friends and family.Khi Mann xụt xùi và tìm kiếm sự an ủi trong chiếc bình, Clef bắt đầu nói.
As Mann whimpered and sought solace in the flask, Clef began to speak.Anh mất đi nhiều bạn bè, nhưng anh biết anh có thể tìm được sự an ủi trong Ngài.
I lost many friends, but I know that I could find my comfort in Him.Nếu buồn ông ấy sẽ tìm đến sự an ủi trong vòng tay một người đàn bà khác.
To make matters worse, he has already found comfort in another woman's arms.Bất kể tôi đi đâu hay làm gì,vào cuối ngày tôi luôn thấy mình đang tìm kiếm sự an ủi trong lời khuyên của bạn.
No matter where I go or what I do,at the end of the day I always find myself finding solace in your advice.Vô cùng đau khổ,Bella đã tìm kiếm sự an ủi trong cách sống liều lĩnh, cũng như một tình bạn thân thiết với Jacob Black.
Initially heartbroken, Bella finds a form of comfort in reckless living, as well as an even-closer friendship with Jacob Black.Khi người ta quá già để yêu đương, người ta tìm thấy sự an ủi trong bữa tối ngon lành.
When you're too old to love, you find great comfort in good meals.”.Có lúc tôi tìm thấy sự an ủi trong Cô- ran, nhưng tôi đối diện với nhiều câu hỏi trong cuốn sách đó hơn là lời giải đáp.
Oftentimes I did find comfort in the Qur'an, but I was encountering more questions in that book than answers.Khi người ta quá già để yêu đương,người ta tìm thấy sự an ủi trong bữa tối ngon lành.
When one is too old for love,one finds great comfort in good dinners.Nhiều người tìm kiếm sự an ủi trong tôn giáo, nhưng có khoảng 1 tỷ người đã tuyên bố rằng họ không có hứng thú đối với tôn giáo;
Many seek solace in religion, but 1 billion declare they have no interest, saying that religion is exploitative and unnecessary.Khi người ta quá già để yêu đương,người ta tìm thấy sự an ủi trong bữa tối ngon lành.- Zora Neale Hurston.
When one is too old for love,one finds great comfort in good dinners.- Zora Neale Hurston.Mối quan hệ của em với Thiên Chúa và những lời cầu nguyện hàng ngày của em làlý do em tìm được sự an ủi trong cơn thử thách.
My relationship with God andmy daily prayers were the reason I found comfort throughout my ordeal.Nói chuyện với bạn bè,gia đình của bạn và tìm kiếm sự an ủi trong mọi người có thể giảm bớtsự trầm cảm.
Talking to your friends and family and seeking solace in people can ease depression.Đôi khi chúng ta bị đe doạ bởi những kế hoạch tập thể phức tạp mà chúng ta phải từ bỏ vàtìm kiếm sự an ủi trong tủ đựng thức ăn nhanh.
Sometimes we get so intimidated by complex exercise plans that we just give up andseek solace in the snack cupboard.Hãy thử tìm hiểu xem lý do vì sao con lại tìm thấy được sự an ủi trong những hoạt động như thế và liệu con có đang chuyển tải thông điệp gì không.
Try to find out why the child finds comfort in such activities and whether or not he is conveying the message.Họ đã vượt qua được sự cô đơn mà trước đó Laaser luôn cảm thấy và tìm thấy sự an ủi trong niềm tin tín ngưỡng của mình.
They dealt with some of the loneliness Laaser felt and both found comfort in their religious faith.Những người" căng thẳng ăn" hoặc tìm kiếm sự an ủi trong thực phẩm sẽ không làm như vậy nhiều, hai trong số các nguyên nhân chính của ăn quá nhiều và tăng cân.
Those who“stress eat” or look for solace in food will not do so as much, two of the major causes of overeating and weight gain.Việc nhận ra mối đe dọa gây ra bởi những sự sai lệch này là đáng hoan nghênh và kịp thời,nhưng tìm kiếm sự an ủi trong UBI là một ý tưởng tồi.
Recognising the threat posed by these dislocations is welcome and timely,but seeking solace in UBI is a bad idea.Bởi vì rất dễ dàng cho những người giàu trí tưởng tượng này tìm kiếm sự an ủi trong tưởng tượng, phương pháp này đối phó với quá khứ thực sự có thể chữa lành vết thương tình cảm và tinh thần của họ.
Because it is easy for these imaginative people to seek solace in fantasy, this method of dealing with the past can actually heal their emotional and spiritual wounds.Hãy dấn thân và đón nhận sự an ủi trong niềm trông cậy rằng Ta sẽ đem tất cả những ai thù nghịch Ta và những ai bách hại bất cứ một ai trong các con vì Danh Ta, vào trong Nơi Nương Náu của Lòng Thương Xót Vô Biên của Ta.
Go and take comfort in the hope that I will take all My enemies and those who persecute any of you in My Name into the Refuge of My Great Mercy.Lòng tin không được hiểu lẫn lộn với giàu có sung túc haycảm giác tốt đẹp, với sự an ủi trong tâm hồn để ban cho chúng ta sự bìnhan nội tâm.
Faith must not be confused with well-being or feeling well,with having consolation in our heart that gives us inner peace.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0323 ![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
sự an ủi trong English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Sự an ủi trong trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
sựgiới từofsựđại từitstheirhissựtrạng từreallyandanh từsecuritypeacesafetyantính từsafeanđộng từsecureủiđộng từironingủidanh từbulldozertronggiới từinduringwithinoftrongtính từinner STừ đồng nghĩa của Sự an ủi trong
thoải mái trong niềm an ủi trongTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sự An ủi Là Gì
-
An ủi - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "an ủi" - Là Gì?
-
An ủi Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
An ủi Là Gì, Nghĩa Của Từ An ủi | Từ điển Việt
-
SỰ AN ỦI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
AN ỦI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ Điển - Từ An ủi Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ An ủi Bằng Tiếng Anh
-
"An Ủi" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Những Câu Nói An ủi, động Viên Người đang Buồn Chân Thành ý ...
-
• Sự An ủi, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
4 Kiểu An ủi Không Bao Giờ Nên Nói - VnExpress
-
Sự An ủi Tiếng Anh Là Gì - Thả Rông
-
LÀ SỰ AN ỦI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch