áp đặt - Wiktionary tiếng Việt vi.wiktionary.org › wiki › áp_đặt
Xem chi tiết »
áp đặt. áp đặt. verb. To impose, to force on. áp đặt một chính thể cho một lãnh thổ tự trị: to impose a regime on an autonomous territory; áp đặt những sự ...
Xem chi tiết »
áp đặt có nghĩa là: - đg. Dùng sức ép bắt phải chấp nhận (một chế độ chính trị, hình thức chính quyền, v.v.). Đây là cách dùng áp đặt ...
Xem chi tiết »
Thế là thầy hiểu tôi rồi nhé ! Quân triều còn ngấp nghé bên kia đèo. Việc áp đặt các phong cách khác nhau thể hiện sự hoài niệm về quê hương ...
Xem chi tiết »
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân. Tratu Mobile; Plugin Firefox · Forum Soha Tra Từ ... Bị thiếu: sự | Phải bao gồm: sự
Xem chi tiết »
[áp đặt]. to impose. áp đặt một chính thể cho một lãnh thổ tự trị. To impose a regime on an autonomous territory. áp đặt những sự hạn chế đối với mậu dịch.
Xem chi tiết »
áp đặt. Dùng sức ép (có thể là sức lực, hoặc phương pháp) để người khác làm theo ý định, mục đích của mình. Bị thiếu: sự | Phải bao gồm: sự
Xem chi tiết »
19 thg 3, 2017 · Con số kết quả đó cho thấy ít nhất hai điều: một là mối quan tâm to lớn đến cuộc đổi mới sự nghiệp Giáo dục nước nhà;. Và hai là, mọi việc trên ...
Xem chi tiết »
Theo từ điển của Học viện Hoàng gia Tây Ban Nha ( RAE ), động từ áp đặt có hơn một chục nghĩa. Thuật ngữ này xuất phát từ tiếng Latin imponĕre . Bắt chước.
Xem chi tiết »
No previous research has investigated whether gang violence is related to psychiatric illness other than substance misuse, or if it places a burden on ...
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 10+ Sự áp đặt Là Gì
Thông tin và kiến thức về chủ đề sự áp đặt là gì hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu