Sự Bền Bỉ Trong Tiếng Nga Là Gì? - Từ điển Số

Nga Việt Việt Nga

Bạn đang chọn từ điển Việt Nga, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Nga Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

sự bền bỉ tiếng Nga?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ sự bền bỉ trong tiếng Nga. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ sự bền bỉ tiếng Nga nghĩa là gì.

phát âm sự bền bỉ tiếng Nga Bấm nghe phát âm (phát âm có thể chưa chuẩn)
sự bền bỉ
  • твердость воли
  • Tóm lại nội dung ý nghĩa của sự bền bỉ trong tiếng Nga

    sự bền bỉ: твердость воли,

    Đây là cách dùng sự bền bỉ tiếng Nga. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nga chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

    Tổng kết

    Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ sự bền bỉ trong tiếng Nga là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

    Thuật ngữ liên quan tới sự bền bỉ

    • đun sôi xuống tiếng Nga là gì?
    • ham lợi tiếng Nga là gì?
    • bảo hiểm rủi ro tiếng Nga là gì?
    • đá băng lan tiếng Nga là gì?
    • đối ngữ tiếng Nga là gì?

    Từ khóa » Sự Bền Bỉ Nghĩa Là Gì