Sự Bình Tĩnh Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số

Thông tin thuật ngữ sự bình tĩnh tiếng Nhật

Từ điển Việt Nhật

phát âm sự bình tĩnh tiếng Nhật sự bình tĩnh (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ sự bình tĩnh

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành
Nhật Việt Việt Nhật

Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

sự bình tĩnh tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ sự bình tĩnh trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ sự bình tĩnh tiếng Nhật nghĩa là gì.

* n - たいら - 「平ら」 - ちんちゃく - 「沈着」 - へいおん - 「平穏」 - へいき - 「平気」 - へいせい - 「平静」 - ゆうぜん - 「悠然」 - ゆうよう - 「悠揚」 - れいせい - 「冷静」

Ví dụ cách sử dụng từ "sự bình tĩnh" trong tiếng Nhật

  • - sự lắng đọng chất phụ:アジュバント沈着
  • - sự bình tĩnh chỉ ở vẻ bề ngoài:うわべだけの沈着
  • - Đánh mất sự bình tĩnh vào đúng lúc quan trọng nhất:重要な時に平静さを失う
  • - Giữ được sự bình tĩnh.:平静さを維持する
Xem từ điển Nhật Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của sự bình tĩnh trong tiếng Nhật

* n - たいら - 「平ら」 - ちんちゃく - 「沈着」 - へいおん - 「平穏」 - へいき - 「平気」 - へいせい - 「平静」 - ゆうぜん - 「悠然」 - ゆうよう - 「悠揚」 - れいせい - 「冷静」Ví dụ cách sử dụng từ "sự bình tĩnh" trong tiếng Nhật- sự lắng đọng chất phụ:アジュバント沈着, - sự bình tĩnh chỉ ở vẻ bề ngoài:うわべだけの沈着, - Đánh mất sự bình tĩnh vào đúng lúc quan trọng nhất:重要な時に平静さを失う, - Giữ được sự bình tĩnh.:平静さを維持する,

Đây là cách dùng sự bình tĩnh tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ sự bình tĩnh trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới sự bình tĩnh

  • nước sở tại tiếng Nhật là gì?
  • sự tối tiếng Nhật là gì?
  • giỡn tiếng Nhật là gì?
  • vật không cháy được tiếng Nhật là gì?
  • bông gòn tiếng Nhật là gì?
  • sự định giá tiếng Nhật là gì?
  • cá nhân một người tiếng Nhật là gì?
  • tập sách tiếng Nhật là gì?
  • kem cạo râu tiếng Nhật là gì?
  • buổi ăn tiếng Nhật là gì?
  • quốc tỷ tiếng Nhật là gì?
  • sự giao hàng dọc mạn thuyền tiếng Nhật là gì?
  • thùng đựng rác tiếng Nhật là gì?
  • to nhất tiếng Nhật là gì?
  • lạ kỳ tiếng Nhật là gì?

Từ khóa » Sự Bình Tĩnh Trong Tiếng Anh Là Gì