Sự Bóc Lột Bằng Tiếng Anh - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "sự bóc lột" thành Tiếng Anh
exploitation, despoiliation, despoilment là các bản dịch hàng đầu của "sự bóc lột" thành Tiếng Anh.
sự bóc lột + Thêm bản dịch Thêm sự bóc lộtTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
exploitation
noun FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
despoiliation
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
despoilment
noun FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
exploitage
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sự bóc lột " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "sự bóc lột" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Sự Bóc Lột
-
Bóc Lột Giá Trị Thặng Dư Là Gì ? Phân Tích Như Thế ... - Luật Minh Khuê
-
Bóc Lột Lao động – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nhận Thức Và ứng Xử đúng Quy Luật Với Vấn đề Bóc Lột Trong Quá ...
-
Học Thuyết Giá Trị Thặng Dư Vẫn Còn Nguyên Giá Trị Trong Bối Cảnh Mới
-
Thực Trạng Bóc Lột ở Việt Nam Hiện Nay - Người Lao động Nên Làm Gì?
-
Sự Thống Trị, Bóc Lột Tàn Bạo Của Thực Dân Pháp Và Sự Chuyển Biến ...
-
Nhận Diện Bóc Lột Trong điều Kiện Mới
-
Bóc Lột Sức Lao động - Báo Tuổi Trẻ
-
Bóc Lột Sức Lao động Bị Xử Phạt Như Thế Nào? - Luật Hoàng Phi
-
Bóc Lột Sức Lao động: Thủ đoạn Lừa đảo Xuất Cảnh Sang Campuchia ...
-
Bóc Lột Ngoài Kinh Tế :: Suy Ngẫm & Tự Vấn
-
Quan Hệ Giữa Lao động Làm Thuê Và Tư Bản
-
Phần I. Tư Sản Và Vô Sản - Chu Nghia Mac-Lenin