Sự Cống Hiến In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Vietnamese English Vietnamese English Translation of "sự cống hiến" into English
dedication is the translation of "sự cống hiến" into English.
sự cống hiến + Add translation Add sự cống hiếnVietnamese-English dictionary
-
dedication
nounTất cả thành viên có sự cống hiến rất lớn với việc tiến đến mục tiêu.
All team members show a huge dedication towards reaching their goal.
GlosbeMT_RnD
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "sự cống hiến" into English
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations of "sự cống hiến" into English in sentences, translation memory
Match words all exact any Try again The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Sự Cống Hiến Trong Tiếng Anh Là Gì
-
"Cống Hiến" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
SỰ CỐNG HIẾN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Sự Cống Hiến Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
SỰ CỐNG HIẾN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
SỰ CỐNG HIẾN - Translation In English
-
Nghĩa Của Từ Cống Hiến Bằng Tiếng Anh
-
Cống Hiến Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Cống Hiến Tiếng Anh Là Gì
-
Cống Hiến Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Sự Cống Hiến Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Cống Hiến: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
Cống Hiến Là Gì? Cuộc Sống Này Luôn Cần Sự Cống Hiến ở Mỗi Người
-
Cống Hiến Là Gì - Tuổi Trẻ Và Sự Cống Hiến - Mister