SỰ CỐNG HIẾN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
SỰ CỐNG HIẾN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từsự cống hiến
dedication
sự cống hiếncống hiếnsự tận tâmsự tận tụytâm huyếtsựsự tận tuỵdevotion
sự tận tâmlòng sùng kínhlòng sùng mộsự cống hiếnsự tận tụycống hiếnsự sùng kínhlòng tận tụysự tận hiếnsựcontribution
đóng gópcống hiếngóp phầna tribute
tưởng nhớsự tôn vinhtributevinh danhtôn vinhcốngtưởng niệmtỏ lòng tôn kínhsự cống hiếnđể tỏ lòng kính trọngdevotions
sự tận tâmlòng sùng kínhlòng sùng mộsự cống hiếnsự tận tụycống hiếnsự sùng kínhlòng tận tụysự tận hiếnsự
{-}
Phong cách/chủ đề:
Acknowledge in the dedication.Tất cả cần có là sự cống hiến.
All it takes is DEDICATION.Sự cống hiến của Tiến sĩ Julius W.
国产偷拍视频Dedication of the Dr. Julius W.Nghề múa cổđiển đòi hỏi rất nhiều sự cống hiến.
Classical guitar requires a lot of dedication.Đồng hồ được tạo ra như một sự cống hiến cho ông David Pick.
The clock was created as a dedication to Mr. David Pick.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từhiến máu theo hiến pháp hiến tạng vi hiếnhiến pháp quy định hiến trứng hiến thận hiến nội tạng hiến pháp sửa đổi hiến pháp cấm HơnSử dụng với trạng từhiến thân Nghề múa cổ điển đòi hỏi rất nhiều sự cống hiến.
This type of dance events requires a lot of dedication.Đó là một sự cống hiến cho ai đó và mối quan hệ của bạn với họ.
It is a dedication to someone and your relationship with them.Trải dài 800km,bước đi dài một tháng này mất rất nhiều sự cống hiến.
Stretching 800km, this month-long walk takes a lot of dedication.Là một sự cống hiến cho sự tự do này”( Evangelii nuntiandi, 80).
Is a tribute to this freedom”(Evangelii Nuntiandi, 80).Vitabiotics đảm bảo các kỹnăng công nghệ cao nhất và sự cống hiến xuất sắc.
Vitabiotics guarantees the highest technological skills and a dedication to excellence.Sự cống hiến của anh dành cho công tác rất đáng khen ngợi, James.
Your dedication when you're on the job is most commendable, James.Năm 2005,ông được trao giải Oscar danh dự cho sự cống hiến trọn đời cho điện ảnh.
In 2005 he was awarded an honorary Oscar for his lifetime contribution to cinema.Sự cống hiến hàng ngày và tin tức mới nhất từ trang web Tạp chí Charisma.
Daily devotionals and latest news from Charisma Magazine website.Được mời biểu diễn ở sân khấu là cách để nhận diện tài năng và sự cống hiến cho nghệ thuật Việt Nam.
Invited to perform in the stage is a way to recognize their talent and contribution to art of Vietnam.Có bốn sự cống hiến tương tự khác cho Cruz trên khắp thế giới.[ 1].
There are four other similar dedications to Cruz around the world.[12].Năm 1975, Meir được trao Israel Prize vì sự cống hiến đặc biệt của bà cho xã hội và nhà nước Israel.
In 1975,Meir was awarded the Israel Prize for her special contribution to society and the State of Israel.Đó là sự cống hiến cho công chúng Mỹ rằng các nhà lãnh đạo nhận ra mình đang bị lừa dối.
It's a tribute to the American public… that their leaders perceived that they had to be lied to.Ngôi đền là một thành phố", AngkorWat là sự hợp nhất hoàn hảo của tham vọng sáng tạo và sự cống hiến tâm linh.
The‘temple that is a city',Angkor Wat is the perfect fusion of creative ambition and spiritual devotion.Rất nhiều sự cống hiến về thời gian, căng thẳng và nỗ lực không ngừng nghỉ;
A lot of devotion, time, stress, and effort goes into becoming one;Ông đã làm nên lịch sử với công việc, sự cống hiến, niềm đam mê và trên hết với sự khiêm nhường của mình!
You have made history with your work, your dedication, love, passion and above all with your humility!"!Sự cống hiến của chính tôi có thể là giản dị, nhưng từ nhiều năm nay chúng tôi chưa bao giờ tắm mình trong một bồn tắm;
My own contribution may be silly, but since many years I never bathe in a bathtub;Giải thưởng nên được xem như sự cống hiến cho người dân Colombia"- lãnh đạo ủy ban, bà Kaci Kullmann Five nói.
The award should also be seen as a tribute to the Colombian people,” committee leader Kaci Kullmann Five said.Sự cống hiến của Kim cho vẻ đẹp và thời trang là sự thật rằng bạn không cần phải siêu gầy hay quá cao để có thể đẹp".
Kim's contribution to beauty and fashion… is the fact that you don't have to be super slim and very tall to be beautiful.Ông là một hình mẫu tuyệt vời cho sự cống hiến và đấu tranh cho sự công bằng y tế và công bằng xã hội.
He is a wonderful role model for his dedication and effectiveness as a champion for health equity and social justice.Bởi vì sự cống hiến và ý thức về mục đích, những người này có thể được xem như là tàn nhẫn, thậm chí độc tài.
Because of their dedication and sense of purpose, these individuals can be seen as ruthless, even dictatorial.Đóng góp đầy đủ vào đời sống tinh thần phong phú của đội của bạn,bao gồm sự cống hiến của đội, những lời cầu nguyện và những lời khích lệ.
Fully contribute to the rich spiritual life of your team,including team devotions, prayers, and words of encouragement.Năng lực và sự cống hiến của họ thường quyết định kết quả của cả dự án.
The abilities and contributions of your team often determine the overall outcome of your project.Đóng góp đầy đủ vào đời sống tinh thần phong phú của đội của bạn,bao gồm sự cống hiến của đội, những lời cầu nguyện và những lời khích lệ.
Participate and if possible contribute to the rich spiritual life of your team,including team devotions, prayers, and words of encouragement.Dù nó là kinh doanh, sự cống hiến của bạn với xã hội, tiền bạc- Bất kể là gì cho chính bạn- bản thân, gia đình.
Whether it be your business, your contribution to society, money- whatever it is for you- your body, your family.Mình đang làm việc với sự cống hiến như một phần của Girls' Generation, và muốn thử nhiều vai hơn nếu mình gặp các sản phẩm tốt.
I'm working with devotion as part of Girls' Generation, and would like to try more roles if I meet good productions.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1287, Thời gian: 0.0466 ![]()
![]()
sự công chính của ngàisự cống hiến của bạn

Tiếng việt-Tiếng anh
sự cống hiến English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Sự cống hiến trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
sự cống hiến của họtheir dedicationtheir contributiontheir devotionsự cống hiến của mìnhits dedicationhis devotionsự cống hiến của chúng tôiour dedicationsự cống hiến của bạnyour dedicationyour contributionthời gian và sự cống hiếntime and dedicationsự cống hiến và cam kếtdedication and commitmentniềm đam mê và sự cống hiếnpassion and dedicationđòi hỏi sự cống hiếnrequires dedicationTừng chữ dịch
sựgiới từofsựđại từitstheirhissựtrạng từreallycốngdanh từdrainsewertributesluiceculvertshiếnđộng từdonatededicatehiếndanh từdonationdonorhiếntính từconstitutional STừ đồng nghĩa của Sự cống hiến
sự tận tâm đóng góp lòng sùng kính lòng sùng mộ devotion góp phần sự sùng kính tâm huyết lòng tận tụy sự tận hiến contribution tận hiến dedication tôn sùng lòng mộ đạo sùng tínTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sự Cống Hiến Tiếng Anh
-
"Cống Hiến" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
SỰ CỐNG HIẾN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
SỰ CỐNG HIẾN - Translation In English
-
Sự Cống Hiến Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
VỚI SỰ CỐNG HIẾN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Nghĩa Của Từ Cống Hiến Bằng Tiếng Anh
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'sự Cống Hiến' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
Cống Hiến Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Cống Hiến Tiếng Anh Là Gì
-
Cống Hiến: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
Nghĩa Của Từ : Dedicate | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch ...
-
Cống Hiến Là Gì? 4 Dấu Hiệu Của Nhân Viên Có Tinh Thần Cống Hiến