Sự Cống Hiến Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ sự cống hiến tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | sự cống hiến (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ sự cống hiến | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
sự cống hiến tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ sự cống hiến trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ sự cống hiến tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n - けいとう - 「傾倒」 - けんしん - 「献身」 - [HIẾN THÂN] - こうけん - 「貢献」 - こころがけ - 「心がけ」 - しょうじん - 「精進」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "sự cống hiến" trong tiếng Nhật
- - cống hiến quên mình:自己犠牲的な献身
- - Ông T đã có những cống hiến to lớn cho sự tiến bộ của khoa học.:T氏は科学の進歩に大きな貢献をした。
Tóm lại nội dung ý nghĩa của sự cống hiến trong tiếng Nhật
* n - けいとう - 「傾倒」 - けんしん - 「献身」 - [HIẾN THÂN] - こうけん - 「貢献」 - こころがけ - 「心がけ」 - しょうじん - 「精進」Ví dụ cách sử dụng từ "sự cống hiến" trong tiếng Nhật- cống hiến quên mình:自己犠牲的な献身, - Ông T đã có những cống hiến to lớn cho sự tiến bộ của khoa học.:T氏は科学の進歩に大きな貢献をした。,
Đây là cách dùng sự cống hiến tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ sự cống hiến trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới sự cống hiến
- nết xấu tiếng Nhật là gì?
- mờ mịt tiếng Nhật là gì?
- lỗi phát hiện khi thử tiếng Nhật là gì?
- chuôi dao tiếng Nhật là gì?
- hàng xuất tiếng Nhật là gì?
- tóc đuôi ngựa tiếng Nhật là gì?
- nhân vật chính tiếng Nhật là gì?
- phèn chua tiếng Nhật là gì?
- coi trọng tiếng Nhật là gì?
- nghệ thuật múa trên băng tiếng Nhật là gì?
- thông tin bí mật tiếng Nhật là gì?
- có đi không tiếng Nhật là gì?
- môn vật tiếng Nhật là gì?
- cung tiến tiếng Nhật là gì?
- như thế tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Sự Cống Hiến Tiêng Anh Là Gì
-
"Cống Hiến" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
SỰ CỐNG HIẾN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
SỰ CỐNG HIẾN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Sự Cống Hiến Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Nghĩa Của Từ Cống Hiến Bằng Tiếng Anh
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'sự Cống Hiến' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
Cống Hiến Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Cống Hiến Tiếng Anh Là Gì
-
Cống Hiến Là Gì? 4 Dấu Hiệu Của Nhân Viên Có Tinh Thần Cống Hiến
-
Cống Hiến: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
Cống Hiến Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Nghĩa Của Từ : Dedication | Vietnamese Translation
-
Cống Hiến Là Gì? Cuộc Sống Này Luôn Cần Sự Cống Hiến ở Mỗi Người
sự cống hiến (phát âm có thể chưa chuẩn)