SỰ ĐỘC ĐÁO LÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
SỰ ĐỘC ĐÁO LÀ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch sự
reallyandactuallyrealeventđộc đáo là
unique isunique is thatoriginality isunique areuniqueness is
{-}
Phong cách/chủ đề:
But uniqueness is important.Quên chờ đợi bằng điện thoại cho một người không bao giờ gọi,khoa học cho thấy sự độc đáo là nóng bỏng.
Forget waiting by the phone forsomeone who never calls, science suggests niceness is hot.Nhưng sự độc đáo là ở đó.
This is why the uniqueness is there.Sự độc đáo là bạn không tích lũy điểm và nếu bạn chưa hoàn thành cấp độ, bạn chỉ cần phát lại nó.
Uniqueness is that you do not earn points, and if you do not pass the level, you just have to replay it.Động lực đằng sau các nền tảng của chất lượng và sự độc đáo là mong muốn mãnh liệt của Hermès trở thành một công ty độc quyền.
The driving force behind the platforms of quality and uniqueness is the intense desire of Hermès as a company to remain exclusive.Cũng góp phần vào sự độc đáo là một thực tế rằng nó chưa bao giờ được chạm vào bởi chiến tranh.
Also contributing to the uniqueness is the fact that it has never been touched by war.Kiến trúc thời trung cổ của nó là duy nhất;cũng góp phần vào sự độc đáo là một thực tế rằng nó chưa bao giờ được chạm vào bởi chiến tranh.
It features medieval architecture andone of the reasons why it is unique is that it was never actually hit by wars.Một tính năng thực sự độc đáo là họ cũng gửi thông báo đẩy tới người đăng ký, cho phép các doanh nghiệp tham gia và tương tác lại với khách hàng.
One really unique feature is that they also send push notifications to subscribers, allowing businesses to engage and re-engage with customers.Như học giả Joan Bassegoda Nonell ghi nhận,“ câu nói nỗi tiếng của Gaudi,' sự độc đáo là trở về với cội nguồn', có nghĩa rằng nguồn gốc của mọi thứ là từ thiên nhiên, tạo dựng bởi Chúa.
As the Barcelona scholar Joan Bassegoda Nonell says,“Gaudí's famous phrase,‘Originality is returning to the origin,' means that the origin of all things is nature, created by God..Điều làm cho chúng tôi thực sự độc đáo là đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, chu đáo và tận tâm của hơn 300 cá nhân với mục đích duy nhất hàng ngày là cung cấp trải nghiệm giáo dục nổi bật cho mỗi đứa trẻ.
What makes us truly unique is our professional, caring and committed staff of over 300 individuals whose sole purpose everyday is to provide an outstanding educational experience for each child.Điều khiến cho việc làm tại William Hill thật sự độc đáo là văn hóa nơi làm việc khuyến khích sự đổi mới này với sự coi nhẹ lành mạnh cho điều không thể.
What makes working at William Hill truly unique is the workplace culture that encourages this innovation with a healthy disregard for the impossible.Nhưng điều làm cho C- 1 thực sự độc đáo là công nghệ con quay hồi chuyển của nó, giữ cho C- 1 đứng thẳng khi những chiếc xe khác sẽ trượt một cách thảm hại trên mặt đường.
But what makes the C-1 truly unique is its gyroscopic technology, which keeps the C-1 upright when other bikes would go sliding disastrously across the pavement.Điều khiến MediaMonkey trở thành một trình phát nhạc thực sự độc đáo là khả năng đồng bộ thư viện nhạc của bạn từ máy tính với điện thoại( và trở lại) qua WiFi.
Precisely exactly what makes MediaMonkey a really unique music player is the ability to sync your music library from your computer system to your phone(and back) over WiFi.Điều làm cho chương trình này thực sự độc đáo là nó cho phép các doanh nghiệp vừa và nhỏ được thưởng cho việc đặt phòng của họ và tận hưởng những lợi ích đặc biệt khiến việc đi công tác trở nên bổ ích hơn, dễ chịu hơn.
What makes this scheme truly unique is that it enables small and medium-sized enterprises to be rewarded for their bookings and enjoy special benefits that make business travel even more rewarding.Điều làm cho hệ thống này thực sự độc đáo là cả hai đều không có“ thể chất” cùng một lúc, nhưng chúng ta có thể gọi người khác ngay cả ở giữa bất kỳ hành động nào, tiếp tục chuyển động và tạo ra những combo tuyệt vời.
What makes this system truly unique is that both are not"physically" present at once, but we can invoke the other even in the middle of any action, continuing the movement and creating spectacular combos.Sự độc đáo đó là gì?
What is that uniqueness?Sự độc đáo chính là chìa khóa.
Being unique is the key.Một điều nữa là sự độc đáo.
Another thing is the uniqueness of it.Sự độc đáo chính là chìa khóa.
The uniqueness is the key.Đâu là sự độc đáo của nó?
Where is its uniqueness?Trước tiên đó là sự độc đáo của món quà.
It was the uniqueness of the gift.Sự độc đáo mới chính là cái mà bạn phải có được.
Your uniqueness is what you have to offer.Sự độc đáo của thành phố là chiều dài của nó.
The city's uniqueness is in its length.Đằng sau tất cả sự độc đáo này là vấn đề với tính thực tế của những chiếc giường như vậy.
Behind all this originality is the problem with the practicality of such beds.Sự độc đáo của dự án này là gì?
What is the uniqueness of the project?Sự độc đáo của dấu vết là dễ thấy nhất trong hai chế độ chính.
The uniqueness of Trace is most visible in two primary modes.Sự độc đáo của chương trình là sự kết hợp tuyệt vời giữa nghiên cứu và thực hành.
The uniqueness of the programme is the great combination between research and practice.Sự độc đáo của Farm Frenzy 3 là khó để từ chối.
The uniqueness of Farm Frenzy 3 is hard to deny.Đó là sự độc đáo của nó.
That is its uniqueness.Hãy nhớ rằng sự độc đáo thêm có thể là một dấu hiệu của sự không an toàn.
Keep in mind that extra niceness can be a sign of insecurity.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 34813, Thời gian: 0.361 ![]()
sự đổ vỡsự độc đáo của họ

Tiếng việt-Tiếng anh
sự độc đáo là English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Sự độc đáo là trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
sựgiới từofsựđại từitstheirhissựtrạng từreallyđộctính từtoxicpoisonousmalicioussingleđộcdanh từpoisonđáotính từuniquediscreetdistinctiveđáodanh từoriginalitylàđộng từislàgiới từasTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sự độc đáo Tiếng Anh Là Gì
-
"Độc Đáo" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Sự độc đáo - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
Sự độc đáo In English - Glosbe Dictionary
-
SỰ ĐỘC ĐÁO MÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
ĐỘC ĐÁO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
độc đáo Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
ĐỘC ĐÁO - Translation In English
-
'độc đáo' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
8 Cách Độc Đáo Để Bày Tỏ Sự Ngạc Nhiên Trong Tiếng Anh
-
Các Tuyệt Chiêu Học Tiếng Anh độc đáo, Hiệu Quả - Hotcourses Vietnam
-
20 Lời Chúc Tiếng Anh độc đáo Dành Cho Thầy Cô Nhân Ngày 20/11
-
Top 200 Tên Tiếng Anh Cho Nữ độc Lạ, ý Nghĩa Nhất 2021 - Impactus
-
Các Cụm Từ Lóng Hay Dùng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp - Pasal
-
Từ Điển Tiếng Anh Mỹ Essential - Cambridge Dictionary
-
12 TỪ ĐẸP NHẤT TRONG TIẾNG ANH ‹ GO Blog - EF Education First
-
Tên Tiếng Anh Cho Nam Độc Đáo Nhất 2022 | .vn
-
8 Từ Vựng độc đáo Nhất Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
Phép ẩn Dụ, Ví Von Khiến Ta Phải Suy Nghĩ - BBC News Tiếng Việt