Sự đồng ý Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ sự đồng ý tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | sự đồng ý (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ sự đồng ý | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
sự đồng ý tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ sự đồng ý trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ sự đồng ý tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n - きょだく - 「許諾」 - しゅこう - 「首肯」 - しょうだく - 「承諾」 - しょうち - 「承知」 - しょうにん - 「承認」 - どうい - 「同意」 - なっとく - 「納得」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "sự đồng ý" trong tiếng Nhật
- - không đồng ý về quyền lợi:権利の不許諾
- - đồng ý thực thi bằng hợp đồng:契約による実施許諾
- - được sự đồng ý của trưởng phòng:課長の〜を得た
- - Tôi đã thất bại trong việc xin phép sự đồng ý của bố để thi vào đại học M.:僕はM大学の受験するのに父の同意を得ることができなった。
Tóm lại nội dung ý nghĩa của sự đồng ý trong tiếng Nhật
* n - きょだく - 「許諾」 - しゅこう - 「首肯」 - しょうだく - 「承諾」 - しょうち - 「承知」 - しょうにん - 「承認」 - どうい - 「同意」 - なっとく - 「納得」Ví dụ cách sử dụng từ "sự đồng ý" trong tiếng Nhật- không đồng ý về quyền lợi:権利の不許諾, - đồng ý thực thi bằng hợp đồng:契約による実施許諾, - được sự đồng ý của trưởng phòng:課長の〜を得た, - Tôi đã thất bại trong việc xin phép sự đồng ý của bố để thi vào đại học M.:僕はM大学の受験するのに父の同意を得ることができなった。,
Đây là cách dùng sự đồng ý tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ sự đồng ý trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới sự đồng ý
- xi đồng tiếng Nhật là gì?
- xuống tiếng Nhật là gì?
- ra sau (oản tù tì) tiếng Nhật là gì?
- lớn...tuổi tiếng Nhật là gì?
- sự lỗi lõm kiểu răng cưa tiếng Nhật là gì?
- đội trinh sát tiếng Nhật là gì?
- vừa mới tiếng Nhật là gì?
- lợi nhuận hàng năm tiếng Nhật là gì?
- mưu kế tuyệt diệu tiếng Nhật là gì?
- cắt giảm tiếng Nhật là gì?
- tính thật thà tiếng Nhật là gì?
- chợ bán đồ cũ tiếng Nhật là gì?
- chậu rửa tay tiếng Nhật là gì?
- nhà hiền triết cổ đại tiếng Nhật là gì?
- cầu thang tự động tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » đồng ý Trong Tiếng Nhật
-
15 Cách Thể Hiện Sự đồng ý Trong Tiếng Nhật
-
Tổng Hợp 15 Cách Nói đồng ý Tiếng Nhật Hay Nhất
-
HỌC CÁCH DIỄN TẢ SỰ ĐỒNG Ý TRONG TIẾNG NHẬT - Viet-SSE
-
Học Cách Diễn Tả Sự đồng ý Trong Tiếng Nhật - Dekiru
-
đồng ý Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
30 Câu Giao Tiếp Tiếng Nhật Thể Hiện Sự đống ý Và Không đồng ý
-
Những Cách Phổ Biến Thể Hiện Sự đồng Tình Trong Tiếng Nhật - LinkedIn
-
Gần Gũi, đồng ý, ý Tưởng, Mưu đồ Tiếng Nhật Là Gì ?
-
Học Cách Diễn Tả Sự đồng ý Trong... - Nhật Ngữ MiGo - 交流協会日本語
-
Học Tiếng Nhật Với Những Câu đồng ý Trong Tiếng Nhật
-
Tiếng Nhật Chuyên Ngành Đông Y - .vn
-
Anon Japanese School
-
Tiếng Nhật | Cụm Từ & Mẫu Câu - Học Thuật | Thân Bài
sự đồng ý (phát âm có thể chưa chuẩn)