Sự Ghi Nhớ Mãi - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "sự ghi nhớ mãi" thành Tiếng Anh
perpetuation là bản dịch của "sự ghi nhớ mãi" thành Tiếng Anh.
sự ghi nhớ mãi + Thêm bản dịch Thêm sự ghi nhớ mãiTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
perpetuation
noun FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sự ghi nhớ mãi " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "sự ghi nhớ mãi" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Sự Ghi Nhớ Tiếng Anh Là Gì
-
Sự Ghi Nhớ Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Nghĩa Của Từ Ghi Nhớ Bằng Tiếng Anh
-
KHẢ NĂNG GHI NHỚ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Trí Nhớ - LeeRit
-
Ghi Nhớ Tiếng Anh Là Gì - Hỏi Đáp
-
GHI NHỚ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Khả Năng Ghi Nhớ ảnh Hưởng Thế Nào Tới Nghe Tiếng Anh - VnExpress
-
TRÍ NHỚ VÀ CHÚ Ý - Health Việt Nam
-
[PDF] đánh Giá Việc Sử Dụng Chiến Lược Ghi Nhớ đê Học Tiếng Anh Tại ...
-
Bật Mí Phương Pháp Giúp Bạn Ghi Nhớ Thứ Tự Tính Từ Trong Tiếng Anh
-
TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ TRÍ NHỚ - MEMORY