Sự Hòa Hợp Giữa Các Thì - Tư Liệu Tham Khảo - Harryward Ai

Đăng nhập / Đăng ký VioletDethi
  • ViOLET.VN
  • Bài giảng
  • Giáo án
  • Đề thi & Kiểm tra
  • Tư liệu
  • E-Learning
  • Kỹ năng CNTT
  • Trợ giúp

Thư mục

Các ý kiến mới nhất

  • Có thể gửi file nghe cho em được không ạ?...
  • Dạ cho em xin file nghe đề này với ạ:...
  • thầy ơi cho em xin file chuẩn không bị lỗi...
  • Dạ cho em xin file nghe với ạ  [email protected]...
  • Cho em xin file nghe với ạ: [email protected]  ...
  • CHO EM XIN FILE NGHE VỚI ĐƯỢC Ạ ? [email protected]...
  • cho em xin file nghe với ạ [email protected]...
  • K có file Nghe ạ...
  • có file nghe mà tác giả bán 350K bạn nào...
  • mình xin file nghe với ạ. [email protected]...
  • Cho em xin file nghe với ạ.E cảm ơn ạ....
  • cho mình xin file nghe với ạ...
  • cho mình xin file nghe với ạ. [email protected] Thanks so...
  • mình xin file nghe với ạ. cảm ơn cô  ...
  • Đăng nhập

    Tên truy nhập Mật khẩu Ghi nhớ   Quên mật khẩu ĐK thành viên

    Tin tức thư viện

    Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

    12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
  • Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word
  • Thử nghiệm Hệ thống Kiểm tra Trực tuyến ViOLET Giai đoạn 1
  • Xem tiếp

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Xác thực Thông tin thành viên trên violet.vn

    12072596 Sau khi đã đăng ký thành công và trở thành thành viên của Thư viện trực tuyến, nếu bạn muốn tạo trang riêng cho Trường, Phòng Giáo dục, Sở Giáo dục, cho cá nhân mình hay bạn muốn soạn thảo bài giảng điện tử trực tuyến bằng công cụ soạn thảo bài giảng ViOLET, bạn...
  • Bài 4: Quản lí ngân hàng câu hỏi và sinh đề có điều kiện
  • Bài 3: Tạo đề thi trắc nghiệm trực tuyến dạng chọn một đáp án đúng
  • Bài 2: Tạo cây thư mục chứa câu hỏi trắc nghiệm đồng bộ với danh mục SGK
  • Bài 1: Hướng dẫn tạo đề thi trắc nghiệm trực tuyến
  • Lấy lại Mật khẩu trên violet.vn
  • Kích hoạt tài khoản (Xác nhận thông tin liên hệ) trên violet.vn
  • Đăng ký Thành viên trên Thư viện ViOLET
  • Tạo website Thư viện Giáo dục trên violet.vn
  • Hỗ trợ trực tuyến trên violet.vn bằng Phần mềm điều khiển máy tính từ xa TeamViewer
  • Xem tiếp

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

    Đưa đề thi lên Gốc > THCS (Chương trình cũ) > Tiếng Anh > Tư liệu tham khảo >
    • Sự hòa hợp giữa các thì
    • Cùng tác giả
    • Lịch sử tải về

    Verb Form Download Edit-0 Delete-0

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về Báo tài liệu có sai sót Nhắn tin cho tác giả (Tài liệu chưa được thẩm định) Nguồn: Người gửi: Harryward Ai Ngày gửi: 21h:21' 05-12-2014 Dung lượng: 95.0 KB Số lượt tải: 2796 Số lượt thích: 1 người (Harryward Ai) SEQUENCE OF TENSES (Sự hòa hợp giữ các thì)1. Sự phối hợp của động từ trong mệnh đề chính (main clause) và mệnh đề phụ (subordinate clause)Main clauseSubordinate clause1. Simple present- Simple present- Present perfect- Present continuous- Simple future/ Near future- Simple past (có thời gian xác định ở quá khứ)2. Simple past- Simple past- Past perfect- Past continuous- Would/ was / were+ going to + V bare infi.- Simple present (diễn tả một chân lý)3. Present perfect- Simple present4. Past perfect- Simple pastEg: 1. People have said that Lon Lon has fog 2. Mary said that she was cooking them 3. He says he was born in 1980 4. Tom says he will visit me again.2. Sự phối hợp của các động từ trong mệnh đề chính và mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian (adverbial clause of time):Main clauseAdverbial clause of time1. Present tenses - Present tenses 2. Past tenses- Past tenses3. Future tenses- Present tensesEg: 1. You will go home as soon as you have finished your exercises. 2. When I came there, it was raining hard. 3. I often drink coffee while I am watching TV. 4. Please wait here until I come back. 5. He never goes home before he has finished his work. 6. It was raining hard when I got there. 7. I had just come when you called.* Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian thường bắt đầu với các từ nối sau: - When / as: Khi - as soon as: Ngay sau khi - as long a: chứng nào - just as: Ngay khi- Until/ till: Cho đến khi - since: kể từ khi - while: trong khi - whenever: bất cứ khi nào- before: trước khi - after: sau khi - no sooner …. than: ngay khi - hardly … when: khó… khi- By the time: vào lúc ……………* Note:- Không được dùng thì tương lai (Future tense) trong các mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian (có thể thay bằng thì hiện tại) Eg: If it rains tomorrow, we’ll stay at home.- Trong trường hợp dùng từ nối “SINCE” chú ý: S +V ( present perfect/ present perfect cont.) + Since + S + Ved. Eg: You have been studying English since you came here.EXERCISES:Exercise 1: Choose the most correct answer:He said that he ____ a lot of money on advertising to expand his business. A. spends B. has spent C. spending D. had spentThe train _____ when we got to the station. A. just left B. just leaves C. had just left D. will leaveTom told me he _____ call me at the airport when I ______. A. would/ arrived B. will/ arrive C. will have/ arriving D. would be/ arrivingAt this time tomorrow, we ____ our final exam. A. will have taking B. will be taking C. will be taken D. would take-____ before? – Yes, I ____ my holidays here last year. A. have you ever been / spent B. have you ever been / spend C. Did you ever be / spending D. were you ever / spend______ I was working in the garden, John was repairing the washing machine. A. as soon as B. because of C. while D. untilPeter said he _____ a test the following day. A. had had B. will have C. has had D. would haveAfter she _____ at the hospital for 2 years, she_____ to give up the job yesterday. A. had been working/ decides B. had been working/ decided C. working / had decided D. is working/ will decideTom _____ before we arrive there. A. has left B. had left C. will leave D. leaves In 1970, the Canadian scientist George Kelly ______ that warm water _____ more quickly than cold water. A. prove/freeze B. proves / breezed C. proving / freezing D. proved/freezes After we _____ our work, we ____ for lunch. A. having finish/ went B. have finished/ went C. had finished/went D   ↓ ↓ Gửi ý kiến

    Hãy thử nhiều lựa chọn khác

  • Thumbnail30-de-thi-
  • ThumbnailBài tập câu hỏi đuôi
  • ThumbnailBộ đề tự kiểm tra 4 kỹ năng tiếng Anh 7
  • ThumbnailBÁO CÁO SÁNG KIẾN CẢI TIẾN KĨ THUẬT
  • ThumbnailReported Speech with gerund
  • Thumbnail50-bai-mau
  • Còn nữa... ©2008-2017 Thư viện trực tuyến ViOLET Đơn vị chủ quản: Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - ĐT: 04.66745632 Giấy phép mạng xã hội số 16/GXN-TTĐT cấp ngày 13 tháng 2 năm 2012

    Từ khóa » Sự Phối Hợp Các Thì Trong Tiếng Anh Violet