SỰ HÒA THUẬN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
SỰ HÒA THUẬN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từsự hòa thuận
harmony
sự hài hòahòa hợphài hòasự hoà hợphòa thuậnsự hài hoàsự
{-}
Phong cách/chủ đề:
For them, America and China can have harmony.Tiền bạc là kẻ thù của sự hòa thuận, tiền bạc là ích kỷ.
Money is the enemy of harmony; money is selfish!”.Tất nhiên là ông ấy chỉ muốn một điều: là sự hòa thuận.
On the contrary, he wants only one thing: reconciliation.Mọi người sống trong sự hòa thuận mặc dù tư tưởng khác nhau.
People can live in harmony despite differing values.Được giải hòa:được khôi phục tình bạn hay sự hòa thuận.
Reconcile: to restore to friendship or harmony.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từthỏa thuận hợp tác thỏa thuận mua thỏa thuận trị giá đạt thỏa thuậnthỏa thuận độc quyền thỏa thuận cung cấp thỏa thuận bao gồm thỏa thuận trao đổi thỏa thuận chấm dứt thỏa thuận dự kiến HơnSử dụng với động từtỷ lệ thuậnchấm dứt thỏa thuậnthỏa thuận kinh doanh hoàn tất thỏa thuậnthỏa thuận bảo mật muốn thỏa thuậnphê chuẩn thỏa thuậnđi đến thỏa thuậnchấp nhận thỏa thuậnthỏa thuận liên kết HơnMọi người sống trong sự hòa thuận mặc dù tư tưởng khác nhau.
People are able to live in harmony in spite of their religious differences.Và chúng ta hy vọng một khi Hoa Kỳ vẫn đứng lên vì công lý thìhòa bình và sự hòa thuận cuối cùng sẽ thắng thế.
And we hope that as long as America stands for justice,that peace and harmony will in the end prevail.Hai bạn đều góp phần đem đến sự hòa thuận cho gia đình, vì vậy, cả hai cần phải nhìn nhận điều này một cách thường xuyên.
You both contribute to the harmony of the home, so both of you need to acknowledge this from time to time.Táo luôn gắn liền với hòa bình,sức khỏe tốt và sự hòa thuận trong ngôi nhà của một người.
Apple has always been associated with peace,good health, and harmony in one's home.Sự kỳ diệu của cảnh quan khu vườn là một ví dụ hoàn hảo về thời điểm con người vàthiên nhiên hòa quyện với nhau trong sự hòa thuận và thái bình.
All I can say that the magic of the landscape garden is a perfect example of when man andnature can live together in harmony and peace.Một trong những cách tốt nhất để mời gọi tình yêu thương và sự hòa thuận vào trong nhà của chúng ta là bằng cách nói lời tử tế với mọi thành viên trong gia đình mình.
One of the best ways to invite love and harmony into our homes is by speaking kindly to our family members.Khi thời tiết nóng nực, chim cánh cụt tìm bóng mát trong nhà của loài người,sống trong sự hòa thuận với cộng đồng nhân loại.
When the weather is hot, penguins find shade in humans' house,living in harmony with the human community.Xin ban cho tất cả con cái Thiên Chúa những Ân Sủng để đón nhận Bình An của Chúa,để tình yêu và sự hòa thuận được triển nở; nhờ đó tình yêu dành cho Thiên Chúa sẽ toàn thắng sự dữ và nhiều linh hồn được cứu khỏi sự hủy hoại của những dối trá, độc ác và những tham vọng đen tối.
Give all of God's children the graces to receive your peace so thatlove and harmony can thrive, so that love for God will triumph over evil, and that souls can be saved from the corruption of falsities, cruelty and evil ambition.Và hậu quả là mối bất hòa đó thắng thế trong nhà,nơi mà chỉ có tình yêu và sự hòa thuận của thiên đường nên tồn tại.
And the result is that discord prevails in the home,where only the love and harmony of heaven should exist.Hai bên" cần phát đi thông điệp và ý tưởng về hòa bình, sự hòa thuận và công lý, duy trì đối thoại văn minh giữa Trung Quốc và các nước Arab, và việc thực hiện những nỗ lực chung nhằm diệt trừ chủ nghĩa cực đoan có thể là một trong những phương thức giúp đạt được mục tiêu trên.".
We should spread together with the message and idea of peace, harmony and justice, the maintenance of an inter-civilisational dialogue between China and the Arab states and the joints efforts to eradicate extremism might be one of the ways to achieve that.Lễ hội Holi cũng là một lễ hội của sự tha thứ và những khởi đầu mớinhằm mục đích tạo ra sự hòa thuận trong xã hội mà vẫn giữ được lễ nghi.
Holi is also a festival of forgiveness and new starts,which ritually aims to generate harmony in the society.Là một người vợ JW trung thành của 32 năm,tôi luôn tin rằng sự hòa thuận và niềm vui trong cuộc hôn nhân của chúng tôi là do sự vâng lời của chúng tôi đối với những gì chúng tôi được dạy về sự sắp xếp đầu tàu, và dành tất cả niềm tin cho hạnh phúc của chúng tôi đối với giáo lý JW.
As a faithful JW wife of 32 years,I have always believed that the harmony and joy in our marriage was due to our obedience to what we were taught regarding the headship arrangement, and gave all credit for our happiness to the JW teachings.Lễ hội Holi cũng là một lễ hội của sự tha thứ và nhữngkhởi đầu mới nhằm mục đích tạo ra sự hòa thuận trong xã hội mà vẫn giữ được lễ nghi.
Holi festival is also the festival of forgiving and starting new,with the purpose to create the harmony within the society and to leave behind the grudges.Khi M. U chuẩn bị đến London để đối mặt với West Ham vào thứ Bảy,HLV Jose Mourinho phải khôi phục sự hòa thuận cho một nhóm cầu thủ đang ngày càng mệt mỏi với những rắc rối trong đội bóng.
As Manchester United prepare to travel to London to face West Ham on Saturday,Mourinho must restore some harmony to a group of players who are growing exhausted of his antics.Bên cạnh việc thu hút sự chú ý của mọi người vào bộ phim, điều tôi muốn thực hiện thông qua trailer này là chia sẻ các giá trị như gia đình,đoàn tụ, sự hòa thuận và tình yêu thương".
Besides drawing attention to the film, what I wanted to do through this promotional trailer was to share the same values that are highlighted in the film- family,reunion, harmony and love.”.Nếu bạn nghĩ, một thời gian trước, rằng sau một vài năm biến động, mọi thứ sẽ trở thành hoa hồng vàtất cả chúng ta sẽ sống trong sự hòa thuận, bạn có thể tự hỏi chuyện gì đã xảy ra trên đường và làm thế nào chúng ta kết thúc ở đây?!
If you thought, a while back, that after a few years of upheaval everything would come up roses andwe would all be living in fulfilled harmony you may be wondering what the heck happened en route and how did we end up here?!Ngoại trưởng Anh William Hague nói rằng những vụ đánh bom này là‘ sự tấn công hèn nhát vào những gia đình đoàn tụ trong hòa bình và trong lời cầu nguyện để mừngmột ngày vốn tượng trưng cho sự hòa thuận và thiện chí đối với nhau'.
British Foreign Secretary William Hague called the bombs"cowardly attacks on families gathered in peace andprayer to celebrate a day which symbolizes harmony and goodwill towards others.".Đức tin là quà tặng của Thiên Chúa, điều quan trọng là chính chúng ta, những Kitô hữu, phải diễn tả được lối sống đức tin một cách thiết thực cụ thể là như thế nào,qua tình thương yêu, sự hòa thuận, niềm vui, nỗi khổ, vì như thế sẽ đặt ra những câu hỏi, như đã xảy ra vào thuở ban đầu của Hội Thánh: Tại sao họ lại sống như thế?
Faith is a gift of God; however, it is important that we Christians demonstrate that we live faith in a concrete way,through love, harmony, joy, suffering, because this gives rise to questions, as those that were raised at the beginning of the Church's journey: Why do they live that way?Ngoại trưởng Anh William Hague nói rằng những vụ đánh bom này là‘ sự tấn công hèn nhát vào những gia đình đoàn tụ trong hòa bình và trong lời cầu nguyện để mừngmột ngày vốn tượng trưng cho sự hòa thuận và thiện chí đối với nhau'.
William Hague, Britain's foreign secretary, said:"These are cowardly attacks on families gathered in peace andprayer to celebrate a day which symbolises harmony and goodwill towards others.".Và, như các Nghị Phụ đã lưu ý, các giá trị gia đình như đạo làm con, tình yêu thương và chăm sóc cho những người già cả và đau yếu,tình yêu con trẻ và sự hòa thuận được đánh giá cao trong mọi nền văn hóa Á Châu và các truyền thống tôn giáo” 52.
And, as the Synod Fathers noted, family values like filial respect, love and care for the aged and the sick,love of children and harmony are held in high esteem in all Asian cultures and religious traditions"[52].Ngoại trưởng Anh William Hague nhận định:" Đây là những vụ đánh bom hèn hạ nhằm vào các gia đình đang tập trung trong hòa bình vàcầu nguyện nhằm kỷ niệm ngày tượng trưng cho sự hòa thuận và thiện chí đối với người khác".
UK Foreign Secretary William Hague said,“These are cowardly attacks on families gathered in peace andprayer to celebrate a day which symbolizes harmony and goodwill towards others.Những kiểu hôn nhân này có nghĩa là cả hai vợ chồng đều là những người trưởngthành và tự lập, bắt đầu một cuộc hôn nhân tìm kiếm sự hòa thuận, hạnh phúc và cơ hội để cùng nhau phát triển.
These types of marriages mean that both spouses are grown-ups andself-sufficient people that started a marriage looking for harmony, happiness, and a chance to develop together.Ngoại trưởng Anh William Hague nhận định:" Đây là những vụ đánh bom hèn hạ nhằm vào các gia đình đang tập trung trong hòa bình vàcầu nguyện nhằm kỷ niệm ngày tượng trưng cho sự hòa thuận và thiện chí đối với người khác".
British Foreign Secretary William Hague called the bombs"cowardly attacks on families gathered in peace andprayer to celebrate a day which symbolizes harmony and goodwill toward others.".Ngoại trưởng Anh William Hague nhận định:" Đây là những vụ đánh bom hèn hạ nhằm vào các gia đình đang tập trung trong hòa bình vàcầu nguyện nhằm kỷ niệm ngày tượng trưng cho sự hòa thuận và thiện chí đối với người khác".
William Hague, UK Foreign Secretary, stated that“These are cowardly attacks on families gathered in peace andprayer to celebrate a day which symbolises harmony and goodwill towards others.Thiên Chúa cũng nâng đỡ những nổ lực của biết bao Tổ Chức quốc tế họ đã được thúc đẩy bởi thiện tâm giúp đỡ những vùng đất đau thương ấy tìm thấy,bất kể những cản trở nghiêm trọng, sự hòa thuận, công bằng và sự an toàn mà họ đã chờ đợi từ rất lâu.
May the Lord also sustain the efforts of all those in the international community inspired by good will to help that afflicted land to find,despite grave obstacles, the harmony, justice and security that it has long awaited.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1210, Thời gian: 0.023 ![]()
sự hòa tansự hòa trộn

Tiếng việt-Tiếng anh
sự hòa thuận English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Sự hòa thuận trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
sựgiới từofsựđại từitstheirhissựtrạng từreallyhòadanh từhòapeacehoablendhòađộng từdrawthuậndanh từthuậnagreementdealthuậntính từthuanconvenient STừ đồng nghĩa của Sự hòa thuận
sự hài hòa hòa hợp harmony hài hòa sự hoà hợpTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Người Hòa Thuận Tiếng Anh Là Gì
-
Hoà Thuận - Từ điển Tiếng Anh - Glosbe
-
Hòa Thuận Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Nghĩa Của Từ Hoà Thuận Bằng Tiếng Anh
-
"hoà Thuận" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Sống Hoà Thuận Tiếng Anh Là Gì - Hỏi Đáp
-
Hòa Thuận Tiếng Anh Là Gì - Hỏi Đáp
-
'hoà Thuận' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Gia đình - Tổng Hợp Cụm Từ Tiếng Anh Chủ đề ...
-
Hoà Thuận Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
SỰ HÒA THUẬN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Những Cụm Từ Dùng Với GET [Mỗi... - Tiếng Anh Là Chuyện Nhỏ