SỰ KHÁC BIỆT VĂN HÓA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

SỰ KHÁC BIỆT VĂN HÓA Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch sự khác biệt văn hóacultural differenceskhác biệt văn hóasự khác biệt văn hoávăn hóa khác nhaucultural differencekhác biệt văn hóasự khác biệt văn hoávăn hóa khác nhau

Ví dụ về việc sử dụng Sự khác biệt văn hóa trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Sự khác biệt văn hóa.The cultural difference.Đó không phải là sự khác biệt văn hóa.This is not a cultural difference.Sự khác biệt văn hóa.Apart from cultural differences.Đó không phải là sự khác biệt văn hóa.No, it is not a cultural difference.Sự khác biệt văn hóa quá lớn.The cultural differences are too great. Mọi người cũng dịch sựkhácbiệtvềvănhóasựkhácbiệttrongvănhóaĐó không phải là sự khác biệt văn hóa.No, this isn't a cultural difference.Đó là một sự khác biệt văn hóa, ông cho biết thêm.And there's a cultural difference, I remind you again.Không thể cho rằng đó là sự khác biệt văn hóa.It could not be understood as a cultural difference.Vì sao có sự khác biệt văn hóa này?Why does this cultural distinction matter?Sự khác biệt văn hóa đôi khi mang lại những tình huống vô cùng hài hước.The cultural differences we have sometimes lead to funny situations.Đây chính là sự khác biệt văn hóa giữa hai bên.That's a cultural difference on both sides.Sự khác biệt này có thể lý giải bằng sự khác biệt văn hóa.This difference may be explained by examining the cultural differences.Đây là sự khác biệt văn hóa, không phải chuyện sai hay đúng.It's cultural difference, it's not about right or wrong.Cũng thú vị nhìn thấy sự khác biệt văn hóa ở đây.It is interesting to see the cultural differences here.Sự khác biệt văn hóa giữa Đông và Tây là rất rõ ràng trong trường hợp này.The cultural differences between the East and West are very obvious in this case.Để nghĩ về sự khác biệt văn hóa, hãy thử một ẩn dụ khác..To think about culture variation, let's try a different metaphor.Kim nghĩ rằng rắc rối với các cuộc đàm pháncuối cùng là một phần do sự khác biệt văn hóa.Kim thinks the trouble with thefinal talks is due in part to cultural differences.Đây chỉ là một vài sự khác biệt văn hóa giữa phía đông và phía tây.These are just a few of the cultural differences between the east and west.Một số thay đổi đã đượcthực hiện đơn giản chỉ vì sự khác biệt văn hóa giữa người chơi Châu Á và Bắc Mỹ.A number of changes were made simply because of cultural differences between Asian and North American audiences.Quan tâm về sự khác biệt văn hóa giữa các quốc gia là một trong những nguyên tắc kinh doanh của Tramontina.Regard for the cultural differences in each one of these countries is one of the business principles of Tramontina.Một cách họ duy trì khoảng cách là bằngcách khai thác bất kỳ sự khác biệt văn hóa mà có thể tồn tại giữa chúng ta.One way they maintain the distance is by exploiting any cultural difference that may exist among us.Tôi chán phải nhìn thấy những người nước ngoài đóng phim Hàn mắc lỗi về lời thoại haytỏ ra lúng túng vì sự khác biệt văn hóa.I'm tired of seeing foreigners in Korean TV dramas who keep making verbal mistakes andgetting panicked from cultural differences.Những dịch giả pháp lý phải hiểu sự khác biệt văn hóa của hệ thống pháp lý, của hai xã hội.The legal translator must understand the cultural differences of the legal systems of the two societies.Không chỉ về mặt doanh thu và lợi nhuận, màcòn làm nó bền vững và đạo đức với sự nhạy cảm và tôn trọng sự khác biệt văn hóa.Not only in terms of sales and profits,but also in doing it sustainable and ethical with sensitivity and respect for cultural differences.Rào cản ngôn ngữ, sự khác biệt văn hóa và sử dụng các nền tảng khác nhau để trò chuyện với nhau đã gây ra vấn đề cho người dùng Trung Quốc.Language barriers, cultural differences and use of different platforms for conversing with each other were causing issues to the Chinese users.Các chủ đề của khóa học này là một giới thiệu và phân tích quan trọng của phương pháp tiếpcận khác nhau để điều tra sự khác biệt văn hóa giữa các nhóm xã hội.The topic of this course is an introduction andcritical analysis of different approaches to investigate cultural differences between social groups.Như nghiên cứu cho thấy, nó có khả năng bởi vì sở thích cá nhân, kinh nghiệm,sự giáo dục, sự khác biệt văn hóa và bối cảnh thường làm vấy bẩn hiệu ứng màu sắc cá nhân đối với chúng ta.As research shows, it's likely because elements such as personal preference, experiences,upbringing, cultural differences, context, etc., often muddy the effect individual colors have on us….Trong hàng ngàn năm, bạn có xã hội dân sự, vậy mà họ vẫn thống nhất và gắn kết và là một phần của trật tự chính trị,tôi nghĩ đó là sự khác biệt văn hóa lớn.For thousands of years, you have civil society, yet they are consistent and coherent and part of a political order,and I think it's a big cultural difference.Quan điểm này được lấy cảm hứng từ triết gia Nga Mikhail Bakhtin, người tin rằng giao tiếp thực sự có ýnghĩa đến từ việc đàm phán sự khác biệt văn hóa và tìm giải pháp.This view is inspired by the Russian philosopher Mikhail Bakhtin,who believed that truly meaningful communication came from negotiating cultural differences and finding solutions.Boas cũng đã nỗ lực chứng minh rằng sự khác biệt về hành vi của con người không phải chủ yếu được quyết định bởi các khuynh hướng sinh học bẩm sinh,mà phần lớn là kết quả của sự khác biệt văn hóa có được thông qua học tập xã hội.Boas also worked to demonstrate that differences in human behavior are not primarily determined by innate biological dispositions,but are largely the result of cultural differences acquired through social learning.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 124, Thời gian: 0.0186

Xem thêm

sự khác biệt về văn hóacultural differencesdifferences in culturesự khác biệt trong văn hóadifferences in culture

Từng chữ dịch

sựgiới từofsựđại từitstheirhissựtrạng từreallykháctính từotherdifferentkháctrạng từelseotherwisekhácdanh từothersbiệtdanh từdifferencebiệttính từdistinctspecialuniqueparticularvăndanh từvănvantextofficeliteraturehóadanh từhóachemicalchemistryculturehoa sự khác biệt và tương đồngsự khác biệt về áp suất

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh sự khác biệt văn hóa English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Khác Biệt Văn Hóa Tiếng Anh Là Gì