Sự Khác Nhau Giữa 旅游 Và 旅行 - HSKCampus
Có thể bạn quan tâm
旅游 và 旅行 đều là những từ thuộc HSK 2, tức đây là từ vựng có độ khó chỉ ở mức cơ bản, phù hợp với những bạn đang bước đầu làm quen với tiếng Trung. Trớ trêu ở chỗ cả 旅游 và 旅行 đều mang nghĩa “du lịch”, vậy nhưng sao lại phải phân thành hai chữ khác nhau là 旅游 và 旅行 ? Chúng có gì khác biệt ? HSKCampus sẽ giải đáp thắc mắc của bạn trong bài viết dưới đây.

Mục lục bài viết
Cấp độ từ vựng của 旅游 và 旅行
- 旅游:thuộc từ vựng sơ cấp, HSK 2
- 旅行:thuộc từ vựng 超纲, tức là những từ nằm ngoài phạm vi thiết kế của chương trình dạy học nhưng lại là những từ được sử dụng phổ biến trong đời sống
Điểm giống nhau giữa 旅游 và 旅行
Cả 旅游 và 旅行 đều là động từ, ý chỉ một hành động di chuyển từ nơi này đến nơi khác để thăm thú, vui chơi, có thể dịch 2 từ này sang tiếng Việt là “du lịch”, có thể thay thế lẫn nhau trong cách dùng từ.
Ví dụ1. 他现在正在河内旅行。(旅游) 2. 这次旅行收获很大。(旅游) 3. 我没去大叻旅游过,很想去一次。(旅行) 4. 咱们跟旅游团去北京玩吧。(旅行) 5. 年轻人一般都喜欢旅游。(旅行)Điểm khác nhau giữa 旅游 và 旅行
Mục đích chuyến đi của 旅行 ngoài việc đi thăm thú, vui chơi (游览) ra thì nó còn có thể là đi khảo sát, điều tra (考察), đi vì nhu cầu công việc (工作). Còn 旅游 thì chuyến đi chỉ có ăn chơi là chính. Hay nói đơn giản hơn, 旅行 có nghĩa rộng hơn nhiều so với 旅游.
Ví dụ1. 为了考察沙漠水资源的问题,我们旅行去了一趟青海。(không dùng 旅游) 2. 随着生活水平的提高,外出旅游的人越来越多。(có thể thay thế bằng 旅行) 3. 书架期间,我打算到越南南部旅游。(dùng 旅行 cũng được)Có một số cụm từ cố định chỉ dùng được cho 旅行 mà không thể dùng cho 旅游 và ngược lại. Không thể hoán đổi được cho nhau.
Ví dụ1. 旅行社:công ty du lịch 2. 旅游公司:công ty du lịch 3. 旅行家、旅行者:người hay đi du lịch, hay còn gọi là “phượt thủ” 4. 旅游业: ngành du lịch 5. 旅游旺季:mùa cao điểm du lịch 6. 发展旅游:phát triển du lịch 7. 旅游景点:điểm du lịch (ý chỉ địa điểm)Trên đây là những điểm giống và khác nhau giữa 旅游 và 旅行, mong rằng những bài viết có nội dung so sánh và đối chiếu giữa các từ gần nghĩa nhau như thế này sẽ có ích cho bạn trong quá trình bạn học tiếng Trung. Nhớ theo dõi chuyên mục từ gần nghĩa để khám phá thêm nhiều cặp từ có nghĩa gần giống nhau các bạn nha!
Có thể bạn quan tâm
Phân biệt cách dùng từ 知道 và 了解
Rối não với 平常, 平时 và 平日
刚, 刚刚 và 刚才 khác nhau như thế nào ? Từ khóa » Trớ Trêu Tiếng Trung
-
Trớ Trêu Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ điển Việt Trung "trớ Trêu" - Là Gì?
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'trớ Trêu' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang Tiếng ...
-
'trớ Trêu' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Trend - Tiếng Trung Thanhmaihsk - Facebook
-
Tiếng Trung Chủ đề Tình Yêu | Những Câu Nói Thả Thính Ngọt Ngào
-
30 KHẨU NGỮ TIẾNG TRUNG THÔNG DỤNG NHẤT
-
Trớ Trêu In English - Glosbe Dictionary
-
Hai Anh Em Trúng Số Chung Một Ngày, Khoản Tiền Thưởng Trớ Trêu Gây ...
-
Doanh Nghiệp "khát" Nhân Sự Biết Tiếng Trung - Báo Lao Động
-
Irony | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt - Cambridge Dictionary
-
Sự Trớ Trêu Của Phim Trung Quốc - Giải Trí - Zing