SỰ NGẪU NHIÊN In English Translation - Tr-ex

What is the translation of " SỰ NGẪU NHIÊN " in English? SNounsự ngẫu nhiênrandomnessngẫu nhiêncoincidencengẫu nhiêntrùng hợptình cờtrùng hợp ngẫu nhiênsự trùng hợp ngẫu nhiênphảicoincidencesngẫu nhiêntrùng hợptình cờtrùng hợp ngẫu nhiênsự trùng hợp ngẫu nhiênphảiserendipitysự may mắnsự tình cờsự ngẫu nhiên

Examples of using Sự ngẫu nhiên in Vietnamese and their translations into English

{-}Style/topic:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Xa khỏi sự ngẫu nhiên.Far from a coincidence.Thế anh làm gì với sự ngẫu nhiên?What do you do with coincidences?Đó là một sự ngẫu nhiên, không hơn.It is a coincidence, no more.Ông nói:“ Đây là một sự ngẫu nhiên.You think,“This is a coincidence.Sự ngẫu nhiên đem nhân vật ra khỏi rắc rối là GIAN LẬN.A coincidence to get characters out of trouble is cheating.Combinations with other parts of speechUsage with nounstiếp nhiên liệu phun nhiên liệu nhiên liệu thay thế bơm nhiên liệu hết nhiên liệu thành nhiên liệu khả năng siêu nhiênthêm nhiên liệu nhiên liệu sử dụng biến ngẫu nhiênMoreUsage with adverbstrò chuyện ngẫu nhiênsinh tự nhiênthay đổi tự nhiênnghiên cứu tự nhiênphục hồi tự nhiêntrở thành tự nhiênMoreUsage with verbsđáng ngạc nhiênđột nhiên thay đổi ngạc nhiên thấy bị ngạc nhiênphi tự nhiêntự nhiên tiếp theo mặc nhiên công nhận ngạc nhiên hỏi cảm thấy ngạc nhiênxuất hiện ngẫu nhiênMoreNếu bạn tin vào sự ngẫu nhiên.If you believe in coincidence.Điều đó không thể là kết quả của sự ngẫu nhiên.This can't possibly be the result of coincidence.Nếu bạn tin vào sự ngẫu nhiên.If you believed in coincidences.Sự ngẫu nhiên đem nhân vật ra khỏi rắc rối là GIAN LẬN.Coincidences to get the characters out of trouble is cheating..Anh không bao giờ tin vào sự ngẫu nhiên.I never believe in coincidence.Tuy nhiên, nếu không để ý thì con sẽ chỉ coi đó như một sự ngẫu nhiên.But if I'm not careful, I will count it all as coincidence.Và đây là sự ngẫu nhiên của việc triển khai bộ định tuyến Cisco( IOS.And here is the randomness of the Cisco router(IOS) implementation.Next articleKết quả và sự ngẫu nhiên.Next articleTemple and Coincidence.Nếu tôi có thể, tôi sẽ viết một bách khoa toàn thư khổng lồ chỉ về từ ngữ may mắn và sự ngẫu nhiên.If I could, I would write a huge encyclopedia just about the words luck and coincidence.Cô không bao giờ tin vào sự ngẫu nhiên.He would never believed in coincidence.Kiến trúc sư nói rằng“ sự ngẫu nhiên của các đường cong được thiết kế để bắt ánh sáng.The architect said that"the randomness of the curves are designed to catch the light.Previous articleKết quả và sự ngẫu nhiên.Previous articleTemple and Coincidence.Bằng sự ngẫu nhiên, hoặc có thể nó là dấu hiệu, cậu nghĩ- cậu đến quầy bar mà cậu đã bước vào ngày đầu tiên ở đây.By coincidence- or maybe itwas an omen, the boy thought- he came to the bar he had entered on his first day there.Sam nói rằng chúng ta không nên tin vào sự ngẫu nhiên.People say that they don't believe in coincidence.Bởi sự ngẫu nhiên- hay có thể nó là một điềm lành, chàng trai nghĩ- chàng đến cái quán chàng đã vào trong ngày đầu tiên ở đấy.By coincidence- or maybe itwas an omen, the boy thought- he came to the bar he had entered on his first day there.Cuộc thi vàdanh hiệu này cũng gần như là sự ngẫu nhiên.That name andthis address are too much of a coincidence.Tất cả trò chơi casino dựa vào một số hình thức của sự ngẫu nhiên, cho dù đó là một cỗ lê của thẻ hoặc một bánh xe quay.All casino games rely on some form of randomness, whether it's a shuffled deck of cards or a spinning wheel.Đó là sự khác biệt giữa 1 dịch bệnh và sự ngẫu nhiên.That would be the difference between an epidemic and a coincidence.Sự ngẫu nhiên là một đặc trưng của kích thích hoặc đầu vào, không phải là mode shapes hoặc tần số tự nhiên..The randomness is a characteristic of the excitation or input, not the modeshapes or natural frequencies.Vậy là sao?- Có nghĩa là giống như Chúa, tôi không chơi xúc xắc vàkhông tin vào sự ngẫu nhiên.It means that I, like God do not play with dice anddo not believe in coincidence.Chúng ta ghét cảm giác của sự ngẫu nhiên hoàn toàn và ý tưởng rằng ta chỉ đang đi theo những quy luật hỗn loạn thông thường của vật lý.We abhor the feeling of total randomness and the idea that we are just following chaotic, habitual laws of physics.Những ai nơi lỏng cảnh giác khi họ có một chiến lược an toàn thì không thể nào mong sẽ đánh bại được thứ gọi là“ sự ngẫu nhiên.Those who let their guard down when they had a single safe strategy could not hope to defeat what were known as“coincidences.Tất cả những trò chơi trên sòng casino trực tuyến dựa vào một vài hình thức của sự ngẫu nhiên, cho dù đấy là một cỗ lê thẻ hoặc một bánh xe quay.All casino games rely on some form of randomness, whether it's a shuffled deck of cards or a spinning wheel.Tôi có tin vào sự ngẫu nhiên, đồng bộ và những khoảnh khắc dường như xảy ra mà gió trở thành công cụ cho con đường của chúng ta không?Did I believe in serendipity, synchronicity, and moments of seeming happenstance that wind up being instrumental to our path?Đó là trên các trang web chơi game, nơi bạn có thể tìm thấy trò chơi có sự ngẫu nhiên kết quả' có thể được xác minh bởi các cầu thủ mình.It is on these gaming sites where you can find games whose outcomes' randomness can be verified by the players themselves.Display more examples Results: 113, Time: 0.1244

See also

thực sự ngẫu nhiêntruly random

Word-for-word translation

sựprepositionofsựpronounitstheirhissựadverbreallyngẫuadjectiverandomaccidentalcasualngẫunounchancespousenhiênadjectivenaturalnhiênof coursenhiênadverbhowevernhiênnounnaturenhiênconjunctionbut S

Synonyms for Sự ngẫu nhiên

trùng hợp tình cờ trùng hợp ngẫu nhiên sự ngạo mạnsự nghèo đói

Top dictionary queries

Vietnamese - English

Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Vietnamese-English sự ngẫu nhiên Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension

Từ khóa » Sự Ngẫu Nhiên Tiếng Anh Là Gì