Sự Nghiệp - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sɨ̰ʔ˨˩ ŋiə̰ʔp˨˩ | ʂɨ̰˨˨ ŋiə̰p˨˨ | ʂɨ˨˩˨ ŋiəp˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂɨ˨˨ ŋiəp˨˨ | ʂɨ̰˨˨ ŋiə̰p˨˨ | ||
Từ nguyên
Phiên âm từ chữ Hán 事業 (事, phiên âm là sự, nghĩa là công chuyện + 業, phiên âm là nghiệp, nghĩa là công việc).
Danh từ
sự nghiệp
- Những công việc to lớn, có ích lợi chung và lâu dài cho xã hội (nói tổng quát). Sự nghiệp xây dựng đất nước. Thân thế và sự nghiệp của Nguyễn Trãi.
- Các hoạt động có tính chất nghiệp vụ riêng biệt, phục vụ cho sản xuất kinh doanh và cho sinh hoạt (nói tổng quát). Cơ quan hành chính sự nghiệp. Cơ quan văn hoá sự nghiệp.
Dịch
công việc lớn- Tiếng Trung Quốc: 事业
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sự nghiệp”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Sự Ng
-
Nghĩa Của Từ Sựng - Từ điển Việt
-
Sự Nghiệp - Wiktionary
-
Công Việc Vs Sự Nghiệp: Glints Đã Phân Biệt Hai Khái Niệm Này ...
-
Đơn Vị Sự Nghiệp-Cổng Thông Tin điện Tử Tỉnh Thừa Thiên Huế
-
Đơn Vị Sự Nghiệp - UBND Tỉnh Ninh Bình
-
Vụ Tài Chính Hành Chính Sự Nghiệp - Bộ Tài Chính
-
Phát Triển Sự Nghiệp - UMT
-
Bẫy Sự Nghiệp – Làm Sao Cho Công Việc Thú Vị Hơn? - The New Savvy
-
Dự án Sử Dụng Vốn Sự Nghiệp, Quản Lý Khoản Thu Thế Nào?
-
Sự Nghiệp - CafeF
-
[AngularJS Toàn Tập] Phần 12 : Sự Khác Biệt Giữa Ng-bind, Ng ... - Viblo