Sự Rõ Ràng Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số

Thông tin thuật ngữ sự rõ ràng tiếng Nhật

Từ điển Việt Nhật

phát âm sự rõ ràng tiếng Nhật sự rõ ràng (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ sự rõ ràng

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành
Nhật Việt Việt Nhật

Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

sự rõ ràng tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ sự rõ ràng trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ sự rõ ràng tiếng Nhật nghĩa là gì.

* n - あきらか - 「明らか」 - あたりまえ - 「当たり前」 - きっと - 「屹度」 - くっきり - けんちょ - 「顕著」 - じめい - 「自明」 - せんめい - 「鮮明」 - ちょめい - 「著明」 - [TRƯỚC MINH] - ポジティブ - めいりょう - 「明瞭」 - めいろう - 「明朗」

Ví dụ cách sử dụng từ "sự rõ ràng" trong tiếng Nhật

  • - điều đã nói đã thành ra rõ ràng.:言ったことは明らかです
  • - cực kỳ nổi bật (gây ấn tượng mạnh, rõ ràng):極めて顕著である
  • - Anh ta thể hiện rất rõ ràng chủ nghĩa cá nhân của mình:彼は個人主義が顕著だ
  • - Triệu chứng rất rõ ràng:兆候が顕著である
  • - Tạo nên sự tương phản rõ ràng với ~:〜と鮮明な対照を成す
  • - Làm rõ ràng quyền bình đẳng nam nữ:男女同権の主張を鮮明にしている
Xem từ điển Nhật Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của sự rõ ràng trong tiếng Nhật

* n - あきらか - 「明らか」 - あたりまえ - 「当たり前」 - きっと - 「屹度」 - くっきり - けんちょ - 「顕著」 - じめい - 「自明」 - せんめい - 「鮮明」 - ちょめい - 「著明」 - [TRƯỚC MINH] - ポジティブ - めいりょう - 「明瞭」 - めいろう - 「明朗」Ví dụ cách sử dụng từ "sự rõ ràng" trong tiếng Nhật- điều đã nói đã thành ra rõ ràng.:言ったことは明らかです, - cực kỳ nổi bật (gây ấn tượng mạnh, rõ ràng):極めて顕著である, - Anh ta thể hiện rất rõ ràng chủ nghĩa cá nhân của mình:彼は個人主義が顕著だ, - Triệu chứng rất rõ ràng:兆候が顕著である, - Tạo nên sự tương phản rõ ràng với ~:〜と鮮明な対照を成す, - Làm rõ ràng quyền bình đẳng nam nữ:男女同権の主張を鮮明にしている,

Đây là cách dùng sự rõ ràng tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ sự rõ ràng trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới sự rõ ràng

  • ôm tiếng Nhật là gì?
  • đáng tránh xa tiếng Nhật là gì?
  • thuyền bắt cá voi tiếng Nhật là gì?
  • một nắm nhỏ tiếng Nhật là gì?
  • sự hưng long tiếng Nhật là gì?
  • vai hề tiếng Nhật là gì?
  • ống đồng tiếng Nhật là gì?
  • pin tích điện tiếng Nhật là gì?
  • thương khẩu tiếng Nhật là gì?
  • khó lòng tiếng Nhật là gì?
  • bình nguyên tiếng Nhật là gì?
  • hình chóp tam giác tiếng Nhật là gì?
  • việc ngủ dậy muộn tiếng Nhật là gì?
  • trục để quấn tiếng Nhật là gì?
  • chào mào tiếng Nhật là gì?

Từ khóa » Sự Rõ Ràng Là Gì