Sự Rút Gọn Bằng Tiếng Anh - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "sự rút gọn" thành Tiếng Anh
abbreviation, contraction, reduction là các bản dịch hàng đầu của "sự rút gọn" thành Tiếng Anh.
sự rút gọn + Thêm bản dịch Thêm sự rút gọnTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
abbreviation
nounmathematics: reduction to lower terms
en.wiktionary2016 -
contraction
noun FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
reduction
noun FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- simplification
- curtailment
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sự rút gọn " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "sự rút gọn" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Sự Rút Gọn Tiếng Anh Là Gì
-
Rút Gọn - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
Các Hình Thức Rút Gọn Câu Trong Tiếng Anh - BK English
-
SỰ TÓM GỌN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
"sự Rút Gọn Dữ Liệu đo" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
10 Cụm Từ Rút Gọn Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
PHIÊN BẢN RÚT GỌN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Unit 14: Các Cụm Từ Rút Gọn Trong Tiếng Anh: Wanna, Gotta, Gonna
-
47 Cụm Từ Rút Gọn Trong Tiếng Anh Giúp Bạn Nói 'nhanh Như Gió'
-
Các Dạng Rút Gọn (contractions) - Học Tiếng Anh
-
Dạng Rút Gọn Trong Tiếng Anh
-
Rút Gọn Mệnh đề Quan Hệ - Tiếng Anh Mỗi Ngày
-
Những Từ Rút Gọn Trong Tiếng Anh
-
10 Cụm Từ Rút Gọn Trong Tiếng Anh - Sẵn Sàng Du Học