Sự Rút Lui Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ sự rút lui tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | sự rút lui (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ sự rút lui | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
sự rút lui tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ sự rút lui trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ sự rút lui tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n - あともどり - 「後戻り」 - いんたい - 「引退」 - たいきゃく - 「退却」 - たいじん - 「退陣」 - てったい - 「撤退」 - リタイアXem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "sự rút lui" trong tiếng Nhật
- - sự rút lui của tất cả quân đội nước ngoài:すべての外国軍隊の撤退
- - sự rút lui căn cứ địa của Mỹ từ Okinawa:沖縄からの米軍基地の撤退
- - lệnh rút quân/lui quân:撤退命令
Tóm lại nội dung ý nghĩa của sự rút lui trong tiếng Nhật
* n - あともどり - 「後戻り」 - いんたい - 「引退」 - たいきゃく - 「退却」 - たいじん - 「退陣」 - てったい - 「撤退」 - リタイアVí dụ cách sử dụng từ "sự rút lui" trong tiếng Nhật- sự rút lui của tất cả quân đội nước ngoài:すべての外国軍隊の撤退, - sự rút lui căn cứ địa của Mỹ từ Okinawa:沖縄からの米軍基地の撤退, - lệnh rút quân/lui quân:撤退命令,
Đây là cách dùng sự rút lui tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ sự rút lui trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới sự rút lui
- sam tiếng Nhật là gì?
- tòa quốc hội tiếng Nhật là gì?
- hứng tình tiếng Nhật là gì?
- phương sách tiếng Nhật là gì?
- nhảy múa điên loạn tiếng Nhật là gì?
- sở trường tiếng Nhật là gì?
- mới nhất tiếng Nhật là gì?
- tôn tráng kẽm tiếng Nhật là gì?
- gắn thêm tiếng Nhật là gì?
- viêm cơ tiếng Nhật là gì?
- nguyên trạng tiếng Nhật là gì?
- Điên rồ tiếng Nhật là gì?
- điên tiếng Nhật là gì?
- sự bắn nước tiếng Nhật là gì?
- nhà trọ dùng cho khách du lịch tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Sự Rút Lui Là Gì
-
Rút Lui – Wikipedia Tiếng Việt
-
Rào Cản Rút Lui Là Gì? Ví Dụ Và Một Số Loại Rào Cản Rút Lui
-
RÚT LUI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
SỰ RÚT LUI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
'rút Lui' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Những Chiến Lược Rút Lui Hiệu Quả Nhất Cho Doanh Nghiệp Của Bạn
-
Rào Cản Rút Lui (Barriers To Exit) Là Gì? Một Số Loại Rào Cản Rút Lui
-
Về Nghệ Thuật Rút Lui Chiến Lược Trong Cuộc Kháng Chiến Chống Quân ...
-
5 LÝ DO KHIẾN CHO CHIẾN LƯỢC RÚT LUI KHÔNG PHẢI ... - HITC
-
Sự Rút Lui, Quay Trở Lại Tiếng Nhật Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Rút Lui Là Gì
-
Rút Lui - Từ điển Dịch Thuật Tiếng Anh
-
Sự “rút Lui” đáng Hoan Nghênh - Báo điện Tử Chính Phủ
-
SỰ RÚT LUI CỦA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
sự rút lui (phát âm có thể chưa chuẩn)