SỰ SỐNG MỚI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
SỰ SỐNG MỚI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Ssự sống mới
new life
cuộc sống mớiđời sống mớicuộc đời mớisự sống mớimột cuộc đời mớimột cuộc sốngnewness of life
sự sống mớisự mới mẻ của cuộc sốngđời mới
{-}
Phong cách/chủ đề:
Full of new life!Sự sống mới ấy đã được chuộc lại cho chúng ta.
A new life that has been given to us.Chính Chúa Thánh Thần là Sự Sống mới ấy.
God himself is our new life.Sự sống mới ấy bắt đầu ngay ở đời này.
This new life starts in this life..Để tận hưởng sự sống mới đến mức đầy trọn nhất….
To enjoy your new life to the fullest….Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từsự sốngmạng sốngmôi trường sốngtủy sốngđiều kiện sốngquyền sốngtỷ lệ sống sót cơ hội sống sót gia đình sốngsống cuộc đời HơnSử dụng với trạng từsống cùng vẫn sốngsống gần từng sốngsống tốt thường sốngsống lưu vong cũng sốngsống xa luôn sốngHơnSử dụng với động từtiếp tục sốngbắt đầu sốngsống sót qua bị chôn sốngbuộc phải sốngquyết định sốngbị thiêu sốngcố gắng sống sót muốn sống sót luôn luôn sốngHơnÔng đã được sống lại để bước đi“ vào sự sống mới”.
You are to“walk” in this new life.Chúa đã ban cho chúng ta sự sống mới ở trong Đấng Christ.
God has given us this new life in Christ.Tất cả con cái của Adam được mời gọi đến sự sống mới.
All Adam's children are called to a new life.Sự sống mới trong Chúa Kitô đã có sẵn đó cho mọi người.
This new life in Christ is available for everyone.Vậy, sự tái sanh là“ Sự sống mới” trong Đấng Christ.
This“regeneration” is the renewal of life in Christ.Sự sống mới chính là sự sống mà Thiên Chúa trao ban cho chúng ta!
The new life is the life of God given to us!Sự ra đi của anh đã đem lại sự sống mới cho 5 người khác.
His death, has given a new life to five different people.Tình yêu của họ vượt ra ngoài bản thân và tìm cách nâng lên sự sống mới.
Their love looks beyond itself and seeks to raise up new lives.Chim bồ câu là dấu hiệu cho sự sống mới mà Chúa Giêsu đem đến;
As for the dove, it could be a sign of the new life that Jesus was bringing;Nhưng trên những sườn dốc khuất gió, dưới lớp tuyết, sự sống mới chỉ bắt đầu.
But on lee-side slopes, beneath the snow, new lives are beginning.Vì vậy, chúng ta hiểu rằng đối với sự sống mới, quả là không thể đưa ra sự so sánh.
So we understand that for the new life it is not possible to make comparisons.Cầu nguyện: LạyChúa Giêsu, con tin rằng Chúa đã chết và sống lại từ cõi chết để con có thể có sự sống mới.
Prayer: Jesus,I believe that you died and rose from the dead so that I could have new life.Thường thì" Ikebana"được dịch là" để cung cấp cho sự sống mới cho hoa" hoặc" để cho các màu sắc thể hiện bản thân.".
Often"Ikebana" is translated as"to give new life to flowers" or"let the colors express themselves.".Chúng ta đừng sợ xin Chúa Giêsu ơn tha thứ,vì Người là Đấng mở cửa cho chúng ta tiến tới với sự sống mới này.
Let us not be afraid toask Jesus for forgiveness because he opens the door to this new life for us.Do đó, mang trong tâm trí giá trị nầy, việc thụ thai một sự sống mới không thể được giải quyết một mình như là một hành vi sinh học.
Therefore, bearing in mind this value, the conception of new life cannot be treated solely as a biological act.Với tư cách là ThiênChúa Con, Chúa Giêsu đã chết cho bạn và sống lại từ cõi chết để bạn có thể có sự sống mới trong Người.
As God the Son,Jesus died for you and rose from the dead so that you could have new life in him.Chúa Giê- su đến mang sự sống mới, nhưng để cảm nghiệm được sự sống ấy, chúng ta cần phải theo những mệnh lệnh của Người.
Jesus came to bring new life, but in order to experience that life, we need to follow his commandments.Trong bài đọc Tin Mừng,các chủ đề về niềm tin và sự sống mới, mà Chúa Giêsu đến để mang lại cho mọi người, đều đan xen vào nhau.
In this Gospel passage the themes of faith and of new life, which Jesus came to offer to all, are intertwined.Đó là sự tiếp nối cho những gì đã được bắt đầu bằng sự tái sanh, là lúc một sự sống mới được trao cho và đổ vào lòng tín hữu.
It is a continuation of what was begun in regeneration, when a newness of life was conferred upon and instilled within the believer.Hai trong số họ đang mang trong mình hồng phúc sự sống mới, những đứa con sẽ không bao giờ nhìn thấy ánh sáng mặt trời.
Two of them were bearing in their womb the gift of a new life, children who would never see the light of day.Giao ước hôn nhân đòi hỏi mỗi hành động giao hợp phải là một hành động tự hiến một cách trọn vẹn,và do đó mở đường cho sự sống mới.
The marriage covenant requires that each act of intercourse be fully an act of self-giving,and therefore open to the possibility of new life.Toàn thể Tân Ước là một bản thánh ca hát lên sự sống mới này nơi những ai tin vào Đức Kitô và sống trong Giáo Hội của Người.
The whole New Testament is a hymn to the new life of those who believe in Christ and live in his Church.”.Bằng sự chặt chẽ và độ dẻo trong ngôn ngữ nghệ thuật củamình, Cézanne mang lại sự sống mới cho một thể loại truyền thống trong hội họa Pháp từ Chardin.
Through the rigour and plasticity of his artistic language,Cézanne brings new life to a genre traditional in French painting since Chardin.Lời hứa về vương quốc Thiên Chúa và sự sống mới trong Tin Mừng mang một chiều kích đã bắt đầu ngay lúc này, trong thế giới này.
His promise of G-d's kingdom and a new life that are given in the Gospels has a dimension that begins already now, in this world.Kinh nghiệm của Chúa Ki- tô về sự chịu đựng,cái chết và sự sống mới thay đổi chúng ta mãi mãi và cho chúng ta một cách sống khác.
Christ's experience of suffering, death, and new life has forever changed us and given us a different way of living.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 163, Thời gian: 0.0222 ![]()
![]()
sự sống mìnhsự sống này

Tiếng việt-Tiếng anh
sự sống mới English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Sự sống mới trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
một sự sống mớia new lifeTừng chữ dịch
sựgiới từofsựđại từitstheirhissựtrạng từreallysốngđộng từliveresidesốngdanh từlifesốngtính từaliverawmớitính từnewfreshrecentmớitrạng từnewlyjust STừ đồng nghĩa của Sự sống mới
cuộc sống mới đời sống mới cuộc đời mới một cuộc đời mới new life một cuộc sốngTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sự Sống Mới Là Gì
-
Sự Sống Mới
-
Sự Sống Mới - Bài Học Kinh Thánh - VietChristian Reader
-
E5.1 SỰ SỐNG MỚI
-
SỰ SỐNG MỚI - Hội Dòng XITÔ Thánh Gia
-
Sự Sống Mới | Nguồn Hy Vọng
-
Sự Sống Mới - Báo Thanh Niên
-
MỘT SỰ SỐNG MỚI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Sự Sống – Wikipedia Tiếng Việt
-
Sự Sống Là Gì?
-
Chúa Thánh Thần Và Ðời Sống Mới - SimonHoaDalat
-
Tôn Trọng Sự Sống - VnExpress
-
Sự Sống Đời Đời (4) | Christian Disciples Church
-
Mang “sự Sống Mới” Cho Sách - Báo Nhân Dân
-
Sự Sống Mới Trong Đấng Christ - Home | Facebook
-
Ý Nghĩa đích Thực Của Sự Sống - .vn
-
[PDF] Bài 1/ Sự Sống Mới Của Tôi Trong Đấng Christ