SỰ SUY ĐỒI ĐẠO ĐỨC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

SỰ SUY ĐỒI ĐẠO ĐỨC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch sựreallyandactuallyrealeventsuy đồi đạo đứcmoral depravitymoral degeneration

Ví dụ về việc sử dụng Sự suy đồi đạo đức trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Thực sự không có giới hạn cho sự suy đồi đạo đức.There are truly no limits to its ethical depravity.Nó đại diện cho sự suy đồi đạo đức, và“ cái đất nước này bị làm sao thế nhỉ”.It stands for moral collapse, and‘what's wrong with this country'.Trong những năm gần đây,ngày càng có nhiều cuộc thảo luận về sự suy đồi đạo đức chung của xã hội.In recent years,there has been increasing discussion of the general moral decay of society.Cá nhân ai chịu trách nhiệm cho sự suy đồi đạo đức đang làm hỏng xã hội ta?Who alone are responsible for the moral decadence that now riddles our society?Sự suy đồi đạo đức của Trung Quốc được phản ánh trực tiếp qua sự không trung thực đáng báo động khi cung cấp thực phẩm.The moral decay of China is directly reflected in the alarming dishonesty of the food supply.Tiên Nghịch và Sự suy đồi đạo đức trong giới trẻ ngày nay!Decency and morality in the young colored folks of the present day!Thành Rôma, vốn được xem là đèn hiệu của thế giới,là tấm gương phản chiếu sự suy đồi đạo đức của xã hội.The Eternal City, which should be a beacon to the world,is a mirror reflecting the moral decay of society.Chúng ta không thể nói rằng sự suy đồi đạo đức ở Trung Quốc ngày nay chỉ là do vụ thảm sát 1989.We cannot say that the ethical deterioration in China today is due to the 1989 massacre alone.Tôi không nghi ngờ rằng một ngày nào đó Việt Nam cũng sẽ trở thành nền kinh tế tiên tiến,và tôi không thực sự lo lắng về sự suy đồi đạo đức kéo dài.I have no doubt that Vietnam will one day become an advanced economy too,and I am not really worried about long-lasting moral decay.Bộ phim rấtthành công này đã mô tả sự suy đồi đạo đức của một nhóm rất giàu có trong xã hội.This very successful movie was intended to portray the moral decay of an enormously affluent group in society.Ông Giang, một diễn giả khách mời, chỉ ra rằng ĐCSTQ đã phá hủy tín ngưỡng của người dân Trung Quốc,và điều này đã gây ra sự suy đồi đạo đức ở quốc gia này.Mr. Jiang, a guest speaker, pointed out that the communist party has destroyed Chinese people's beliefs,and this has caused the decline of morality in China.Đối tượng không cảmthấy hối hận về lương tâm, sự suy đồi đạo đức của anh ta xảy ra song song với sự phát triển của cải.The subject does not feel any remorse of conscience, his moral decline occurs in parallel with the growth of wealth.Ngoài ra, cách bảo quản chất lượng muối lúc này được chỉ ra giống như cách mà các môn đệ kêu gọi mọi người bảo tồn xã hội vàthế giới xung quanh của mình khỏi sự suy đồi đạo đức.In addition, the preservative quality of salt is in view here to show how the disciples were called to preserve the society andthe world around them from moral decay.Một bộ phim nhẹ nhàng sau sự suy đồi đạo đức của một bà nội trợ đã biến nhân viên ngân hàng tham ô tài sản từ khách hàng của mình và đam mê ngoại tình với một người đàn ông trẻ tuổi.A mellow drama following the moral decline of a housewife turned bank employee who embezzles a fortune from her customers and indulges in an affair with a younger man.Thất vọng bởi địa hình gồ ghề của miền Bắc Armenia và nhìn thấy sự suy đồi đạo đức của quân đội của mình, Lucullus chuyển về phía nam và đặt Nisibis dưới sự bao vây.Frustrated by the rough terrain of Northern Armenia and seeing the worsening moral of his troops, Lucullus moved back south and put Nisibis under siege.Giáo sư Hà đưa ra nhiều tư liệu lịch sử về sự bại hoại tinh thần, nhưng không cái nào hơn được thời Cách mạng Văn hóa( 1966- 1976)khi đất nước rơi xuống đáy của sự suy đồi đạo đức.Professor He identifies many historical sources for the moral decay, but none more often than the Cultural Revolution(1966- 1976)when the country fell to the nadir of moral degeneration.Vào thời điểm lúc đất nước của Ngài, Iran,đang trải qua sự suy đồi đạo đức trên diện rộng, sứ điệp của Ngài đã khơi dậy lòng sôi sục và hy vọng trong mọi tầng lớp, nhanh chóng thu hút hàng ngàn tín đồ.At a time when His country, Iran,was undergoing widespread moral breakdown, His message aroused excitement and hope among all classes, rapidly attracting thousands of followers.Nhưng bây giờ với chiếc thấu kính trên tay, tôi soi vào tất cả các kiểu hành vi bị hiểu lầm nhưmột dấu hiệu của sự suy đồi đạo đức- và tôi chưa từng thấy ca nào không thể lí giải và không thể đồng cảm cả.But now that it is a lens that I have, I find myself applying it to allkinds of behaviors that are mistaken for signs of moral failure- and I have yet to find one that can't be explained and empathized with.Quốc gia này chưa có một thấtbại nào to lớn hơn là sự suy đồi đạo đức của chúng ta, không dám nhận trách nhiệm trước cái chết của hàng trăm ngàn nông dân Đông Dương bị chúng ta sát hại trong quá trình vi phạm những luật lệ chiến tranh.This nation has no greater moral failing that our ongoing failure to take responsibility for the hundreds of thousands of Indochinese peasants whom we killed in violation of the laws of war.Theo lời nói lại thì do việc tu tập và nền văn hóa Phật giáo bị đe dọa bởi sự pháttriển của chủ nghĩa duy vật và sự suy đồi đạo đức con người do chiến tranh và đói kém nên các Đại Trưởng lão( Mahatheras) uyên bác đã quyết định triệu tập nghị hội này để toàn bộ Giáo điển cùng các luận giải đều được viết lại.It is said that as Buddhist religious practice andculture were threatened by growing materialism and the moral decline of mankind through wars and families,the learned Mahatheras decided to hold this synod so that the entire Canon and the commentaries might be committed to writing.Nhưng dù Balthus trong đời tư có thấy bị hấp dẫn trước các cô gái trẻ đi chăng nữa thìcũng không có gì trong bức tranh này cho thấy sự xâm hại hay suy đồi đạo đức.But even if Balthus, in his private life, was attracted to young women,there is nothing in the painting that suggests moral depravity or abuse.ĐCSTQ đã phớt lờ sự suy đồi về mặt đạo đức đó, trong khi nhiều quan chức cao cấp cũng là những ông trùm trong hậu trường đang vòi tiền những người dân cảm thấy lo sợ và muốn được bảo vệ.The CCP has largely ignored such moral decay, while many high ranking officials are the bosses in the back room who are extorting protection fees from people who are afraid.Nhóm quý tộc đã thắng thế và mang theo sự suy đồi về đạo đức khiến nó trở nên khét tiếng với các nước láng giềng.The aristocratic group prevailed and brought with it a decline of morality which made it notorious to its neighbours.Điều này hoàn toàn là do những truy cầu lợi ích ích kỷ xuất phát từ việc phá hoại văn hóa vàhậu quả là sự suy đồi của đạo đức con người.This has everything to do with the single-minded pursuit of material gain that comes in the wake of the destructionof the culture and consequent degeneration of human morality.Anh ta đã gõ vào một kiểu mẫu độc đáo của Mỹ, một người có nguồn gốc tôi truy nguyên từ tiểu thuyết tội phạm bột giấy của Mỹ trong cuốn sách của tôiTiểuthuyết tội phạm sôi sục và sự suy đồi của cơ quan đạo đức".He had tapped into a uniquely American archetype, one whose origins I trace back to American pulp crimefiction in my book Hard-Boiled Crime Fiction and the Decline of Moral Authority.Nó cản trởsự phát triển tự do đạo đức và trí tuệ của tôi bằng cách gieo rắc những mối nguy hiểm trên đường của tôi và bằng cách làm suy yếu và suy đồi nền đạo đức của xã hội, một chỗ mà tôi có quyền mong mỏi sự trao đổi và giúp đỡ.”.It impedes my right to free moral and intellectual development, by surrounding my path with dangers, and by weakening and demoralizing society, from which I have a right to claim mutual aid and intercourse.".Là phong trào thực sự của suy đồi trong đạo đức;Is the real movement of decadence in morality;Niềm tin này tương tự với ý nghĩa của cụm từ" bình tĩnh khắc kỷ", dù vậy thì cụm từ này không bao hàm quan điểm đạo đức cơ bản của khắc kỷ cho rằngchỉ có một nhà hiền triết mới thực sự được tự do, và tất cả các suy đồi đạo đức đều xấu xa như nhau.[ 1].This belief is similar to the meaning of the phrase“stoic calm”, though the phrase does not include the“radical ethical” Stoicviews that only a sage can be considered truly free, and that all moral corruptions are equally vicious.[3].Nếu chúng ta nhìn vào tình trạng khủng hoảng ngày nay của Trung Quốc,hơn 10 năm qua đã chứng kiến một sự suy đồi nhanh chóng về đạo đức.If we look at the integrity crisis in today's China,the past ten-plus years have witnessed a rapid decline in morality.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 81, Thời gian: 0.0221

Từng chữ dịch

sựgiới từofsựđại từitstheirhissựtrạng từreallysuydanh từfailureinsufficiencyimpairmentdepressionsuytính từvaricoseđồidanh từhillhillsđồitính từhillyđạotrạng từđạotaodaođạodanh từactđạotính từmoral

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh sự suy đồi đạo đức English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Suy đồi đạo đức Tiếng Anh