SỰ SUY XÉT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
SỰ SUY XÉT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch sự suy
the declineweaknessdeclivityattenuationxét
reviewlookexaminetakeconsideration
{-}
Phong cách/chủ đề:
Judgement is also necessary.Giờ ngươi đã đi đến sự suy xét.
Now, since you already passed a judgement.Bạn sẽ phải có sự suy xét tốt nhất của mình.
You will need to use your best judgment.Ta sở hữu tri thức và sự suy xét.
I possess knowledge and discretion.Có sự suy xét về người nghèo và người di cư;
There is speculation about the poor and about migrants;Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từphiên tòa xét xử quá trình xem xétxét nghiệm sàng lọc chính phủ xem xétgiá trị xem xétviết nhận xétxét nghiệm cho thấy bác sĩ xem xéttrách nhiệm xem xétthêm nhận xétHơnSử dụng với trạng từxem xét kỹ hơn xét xử công bằng Sử dụng với động từxem xét lại xem xét liệu xem xét sử dụng bắt đầu xem xétbị xét xử xem xét thêm nghiêm túc xem xétđáng xem xétxem xét mua tiếp tục xem xétHơnTôi không nghĩ đã có một sự suy xét đúng đắn.
I don't think there's a correct interpretation.Có sự suy xét về giới trẻ và tương lai của họ.
There is speculation about young people and about their future.Tôi không nghi ngờ chuyện đó đâu. Sự suy xét không có thật.
I don't doubt it, considering she's not real.Chúng tôi dùng sự suy xét của mình và theo Điều khoản dịch vụ.
We use our judgement and follow our Terms of Service.Không phải chỉ vì anh đã kéo tôi trở lại, mà còn vì sự suy xét của anh.
Not just for pulling me back, but for your discretion.Sự suy xét này đã được thực hiện bởi vì có các cô gái sống ở đây.
This is a consideration made because there are girls living here.Con phải được quyền vận dụng sự suy xét của mình giống như ông Perry.
I may be allowed, I hope, the use of my judgment as well as Mr. Perry.Sự suy xét đơn giản sẽ dẫn đến những hành động hiệu quả hơn”.- Peter Drucker.
From the quiet reflection will come even more effective action.”- Peter Drucker.Xem xét các thương nhân' lời khuyên, nhưng không substitute sự suy xét của mình vì chính anh.
Consider other traders' advice, but do not substitute their judgment for your own.Xin vui lòng sử dụng sự suy xét tốt nhất của bạn, và tôn trọng các cá nhân khác sử dụng các Diễn đàn.
Please use your best judgment, and be respectful to other individuals using these Forums.Mà chúng tôi thiết nghĩ là cần thiết hoặcthích hợp trong sự suy xét có hạn, nếu tin rằng có thể tạo.
User Content that it deems necessary or appropriate in its sole discretion if it believes that such.Những sự suy xét này liền khơi lên một câu hỏi: Chúng ta sống dưới luật cũ hay luật mới?
These considerations immediately provoke a question: Do we live under the old law or the new law?Nó cũng kết luận rằng việc ra quyết định nhanh chóngthành công hơn là việc thực hiện với sự suy xét kỹ lưỡng.
It also concludes that quick decision making provesmore successful than the one done with deep reflection.Sự suy xét về một cuộc bầu cử sớm vào đầu năm 2011 tăng cường tranh luận nội bộ về lãnh đạo đảng.
Speculation about a snap election in early 2011 heightened internal debate over the party leadership.Ngài nói rằng sự thách đố về cách giáo dục giới trẻ trong một thế giớikhông dự báo được này cần sự suy xét.
He said that the challenge of how to educateyoung people in an unpredictable world needs consideration.Tôi tin có một sự suy xét có thể giúp vượt thắng khó khăn này trong tinh thần hiệp thông.
There is a consideration, I believe, that can help overcome this difficulty in the spirit of communion.Các quy định được nói đến ngày hôm nay tạo nên phần nào sự suy xét rằng nhóm đảm nhiệm về Cần sa của chúng ta sẽ xem xét..
The regulations that were spoken today form part of the considerations that our task group on marijuana will consider.Chính nhờ sự suy xét kỹ lưỡng và bền bỉ theo cách thức này mà cuối cùng ta có thể kiềm chế được cơn giận.
It is by thinking long and hard in this manner that we eventually become able to refrain from anger.DHS sẽ tổ chức một tòa án binh kín để điều tra về những“ sai lầmcó khả năng phạm phải trong sự suy xét” sau vụ tấn công Cầu Vịnh.
The DHS would hold a closed,military tribunal to investigate“possible errors in judgment” committed after the attack on the Bay Bridge.Tôi thấy rằng việc này cần sự suy xét cẩn thận hơn là chỉ nói rằng“ Người La Mã đã làm vậy” như giới khảo cổ học hiện nay vẫn thường nói.”.
I suggest this requires careful consideration rather than simply saying“the Romans did it” as archaeology is at present inclined to do.'.Ứng dụng chung của lý thuyết trò chơi là mô hình hóa và kiểm tra cách con người hành xử và ra quyết định dựa trên sự suy xét hợp lý.
The general application of game theory is to model and examine how humans behave and make decisions based on their rational minds.Demand: Yêu cầu- Một điều khoản khế ước mô tả sự suy xét được yêu cầu cho một cuộc chuyển nhượng hay từ bỏ quyền lợi hay quyền đối với bất động sản.
Demand- An escrow term describing the consideration exacted for a conveyance or for the relinquishment of an interest in or a right to property.Điều này nằm trong sức mạnh chính trị quyền lực chung của nhà nước, màtrong phạm vi không nhỏ được quyết định bởi sự suy xét về địa lý- quân sự..
This lies in the general power-political strength of the state,which in turn to no small extent is determined by geo-military considerations.Điều này nằm trong sức mạnh chính trị quyền lực chung của nhà nước, màtrong phạm vi không nhỏ được quyết định bởi sự suy xét về địa lý- quân sự..
This depends on the State's general power-political force andstrength which is to no small extent conditioned by geo-military considerations.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1072, Thời gian: 0.0225 ![]()
sự suy sụpsự suy thoái

Tiếng việt-Tiếng anh
sự suy xét English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Sự suy xét trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
sựgiới từofsựđại từitstheirhissựtrạng từreallysuydanh từfailureinsufficiencyimpairmentdepressionsuytính từvaricosexétdanh từreviewlookconsiderationxétđộng từtakeexamineTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Suy Xét Là Gì
-
Suy Xét - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Suy Xét - Từ điển Việt
-
Suy Xét Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Suy Xét Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ điển Tiếng Việt "suy Xét" - Là Gì?
-
Suy Xét
-
'suy Xét' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Suy Xét Là Gì
-
[PDF] Tờ Thông Tin Về Tài Liệu Về Khả Năng Suy Xét
-
Từ Điển - Từ Suy Xét Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Hãy Suy Xét Cạn Kỹ Mọi Điều Cho Chu Đáo
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'suy Xét' Trong Từ điển Lạc Việt
-
CÓ ÓC SUY XÉT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
SUY XÉT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex