Sự Tái Sinh - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "sự tái sinh" thành Tiếng Anh
regeneration, renascence, renewal là các bản dịch hàng đầu của "sự tái sinh" thành Tiếng Anh.
sự tái sinh + Thêm bản dịch Thêm sự tái sinhTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
regeneration
nounvà sự tái sinh cho sự đa dạng loài, gen và kiểu gen
and regeneration to a diversity of species and genes and genotypes
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
renascence
noun FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
renewal
nounĐó là một phương pháp hiệu quả cao cho sự tái sinh hữu cơ.
It is a highly efficient means of organic renewal.
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
rising
adjective noun verb adposition FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sự tái sinh " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "sự tái sinh" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Sự Tái Sinh Tiếng Anh Là Gì
-
Sự Tái Sinh In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
SỰ TÁI SINH In English Translation - Tr-ex
-
SỰ TÁI SINH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
"sự Tái Sinh" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Tái Sinh | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ Tái Sinh Bằng Tiếng Anh
-
Ether: The Rebirth - Tái Sinh - Hanoi Grapevine
-
Tái Sinh – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Regeneration - Từ điển Anh - Việt
-
TÁI SINH - Translation In English
-
Theo Kinh Thánh, Sự Tái Sinh Là Gì?
-
Sự Khác Biệt Giữa Tài Nguyên Tái Tạo Và Không Tái Tạo
-
Chết Và Tái Sinh Theo Quan điểm Của Đạo Phật - Luật Minh Khuê
-
Từ điển Việt Anh "sự Tái Phát Hành" - Là Gì?