SỰ THẲNG THẮN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
SỰ THẲNG THẮN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từsự thẳng thắn
Ví dụ về việc sử dụng Sự thẳng thắn trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từsự kiện chính sự vinh hiển sự nghiệp mới thực sự nhỏ sự sáng chói sự đồi trụy HơnSử dụng với động từsự sống thiếu sựsự chết nói sự thật sự nghiệp thành công biết sự thật sự biến mất sự hiệp thông sự kiện xảy ra cây sự sống HơnSử dụng với danh từsự thật quân sựsự nghiệp sự cố sự tự do hình sựnhân sựsự thực sự tích tụ sự biến động Hơn
Tôi đánh giá cao sự thẳng thắn của cô,” anh nói sau một lúc.
Một Bạch Dương sẽ luôn cho bạn biết họ đang nghĩ gì, với sự thẳng thắn đôi khi có thể giáp với sự thô lỗ.Từng chữ dịch
sựgiới từofsựđại từitstheirhissựtrạng từreallythẳngtrạng từstraightdirectlythẳngtính từuprightnonstopthẳngdanh từnon-stopthắntính từcandidhonestfrankthắndanh từdirectnessTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3
English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension Từ khóa » Sự Thẳng Thắn
-
Thẳng Thắn Là Gì? Thẳng Thắn Có Thực Sự Tốt Cho Bạn Trong Cuộc Sống?
-
Chân Thật Và Thẳng Thắn Là Bước đầu Cần Thiết Làm Nảy Nở Và Củng ...
-
Thẳng Thắn Là Gì? Bạn Là Người Thẳng Thắn Thì Sẽ Ra Sao?
-
Nên Sống Thẳng Thắn Hay Thảo Mai?
-
Cách ứng Xử Trong Cuộc Sống: Thẳng Nhưng Phải Khéo
-
Sự Thẳng Thắn - Nó Là Gì, Làm Thế Nào để Thoát Khỏi Nó Trong Một Mối ...
-
Người Thẳng Thắn Là Như Thế Nào - Bí Quyết Xây Nhà
-
Rào Cản Của Sự Thẳng Thắn - Báo Quân đội Nhân Dân
-
Thẳng Thắn Nhưng Khéo Léo Sẽ Giúp Bạn Thành Công - NTO
-
Sự Thẳng Thắn Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Sự Thẳng Thắn. ..có Thể Sẽ Khiến Bạn Mất Lòng Nhiều Người - Pinterest
-
Đau Xót Vì Sự Thẳng Thắn Của Em / 心疼你的坦诚 (EP) - Ngải Thần
-
Đàn Bà Khôn Ngoan Thì Sống Phải Nói Lời Thẳng Thắn, Nịnh Nọt Lươn ...